TÓM TĂT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP SÓNG ÁNH SÁNG... Giao thoa ánh sáng.[r]
Trang 1Dạng 1: Đại cương về sóng ánh sáng
Trang 2+ T ô rườ ó s s ô rườ ó s ớ ì ố ướ
b Hiện tượng giao thoa: ư 2 só á sá k k ặ sẽ ao thoa
ớ ạo á â o o só ù ướ ù ươ ộ
I
K D T
Trang 33 Khoảng vân, vị t í vân sáng và tối:
a Khoảng vân k oả á ữ â sá oặ â ố
x s
Vân sáng bậc n ứng với: k = n (k = 0: VS trung tâm)
2
1 (
2
1 ( ) 2
Trang 4Màu
ás
Bướ sóng m
Đ 0,6400,760 Lam 0,4500,510 Cam 0,5900,650 Chàm 0,4300,460 Vàng 0,5700,600 Tím 0,3800,440
L 0,5000,575
5 Công thức về lăng kính, tán sắc ánh sáng
Trườ ổ q á
A i i D r r A
r n i r n i
Trườ ó A 1):
A n D
r r A
nr i nr i
) 1 ( 2 1 2 2
1 1
Trang 5C C ỉ ó á sá rắ ớ á sắ k r y q ă k
D Tổ á á sá ơ sắ sẽ ô ư á sá rắ
Trang 6Dạng : Xác định vị t í vân sáng, vân tối, khoảng vân
1 Khoảng vân k oả á ữ â sá oặ â ố
x s
Vân sáng bậc n ứng với: k = n (k = 0: VS trung tâm)
2
1 (
2
1 ( ) 2
1
Vân tối thứ n ứng với: k = (n – 1)
vuøng giao thoa
Trang 7A 20cm B 2.103 mm C 1,5m D 2cm
Câu 6: Tro Yo o o ás o k oả á ữ 2 k e sá
= 0 3 k oả á k e sá ứ â D = 1 T y
k oả á 11 â sá 1 9 T ướ só ã sử d ro thí n o o ?
Trang 8Câu 8: Tro o o Y-â ồ S á á sá ơ sắ ó ướ só λ
ườ ặ q sá á ặ ẳ k e ộ k oả D ì k oả â
2 ) K k oả á q sá ặ ẳ k e ầ ư D+∆D oặ D-∆D ì k oả â ư r ươ ứ 3 0 và i0 N k oả á
Câu 10: Tro Yo o o á sá ọ k oả á k e S1
và S2; D k oả á S1S2 ; ướ só á sá ơ sắ K oả
C 9
2
D a
D 11
2
D a
Trang 9Câu 12: T ự o o á sá ớ I-â Lú ầ k oả á ữ
k e 0 5 q sá á k e D K k oả á ữ k e ã
0 03 k oả â k ô y ổ ỉ số
D D' D’ k oả á ớ k e)
Trang 10“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.Việc tuy nhỏ, không làm chẳng bao giờ nên”
- -
2 2
k k a
A 2,8mm B 4,8mm C 3,8mm D 5mm
Câu 2: Tro o o Yo k oả á k e = 2 k oả á
k e ớ ứ â D = 1 2 K e S á ồ ờ ứ xạ ó ướ sóng 0,76 ó ướ só 0 48 K oả á â sá 2
Trang 12M á â r â 0 ộ :
A â sá 4 B â sá 3
C â ố ứ 3 D â ố ứ 4
- -
Dạng 5: Số vân t ên bề ộng vùng giao thoa t ường L và t ong khoảng MN:
a Vùng giao thoa t ường L: - Số â sá
i
L k i
i
L
2 2
x M N
- Vâ ố
i
x k i
Trang 13Dạng 6: Hệ vân dịch chuyển khi nguồn sáng dịch chuyển
* K ồ sá S d yể eo ươ so so ớ S1S2 ì â d yể
D/ k oả á ồ sá ớ 2 k e
x0 : là ộ d yể â
Trang 14“Đường đi khú khụng khổ vỡ ngăn sụng cỏch nỳi
Chỉ khú vỡ lũng người ngại nỳi, e sụng ”
Câu 3: Đặt một bản mặt song song trên đ-ờng đi của ánh sáng phát ra từ một trong hai
nguồn kết hợp có b-ớc sóng = 0,6 m để tạo ra sự dời của hệ vân giao thoa Ta thấy hệ vân dời 3,2 vân biết chiết suất của bản là n = 1,6 Hãy cho biết bản dày là bao nhiêu?
Trang 15yD x d
- -
“ Kẻ nào chỉ hi vọng vào vận may sẽ bị thất vọng
Làm việc là cội rễ của mọi chiến thắng ”
ướ só = 600 K oả á S k e 0 5 Vâ sá r â ằ
ạ ể O r D yể S eo ươ ớ k e S2 ộ k oả
Trang 16
ax k
CM: x = (k +1
2) Da
ax 1 (k )D 2
ớ k 1 2 1 ax0
1 (k )D 2
ax λD
ax λD
Thay k vào 2) ể xá á ứ xạ cho â ố ạ M
Cách khác: dù áy MODE 7 ; f(x) = (1) oặ (2) eo ẩ x = k; o ạy START 0 END 20; ọ STEP 1 ì k y )
f(x) ro k oả t đ
- -
Trang 17Câu 1: Tro o o ás k oả á ữ k e 0 4 k oả á
k e 2 k e S1 và S2 ư ằ ás rắ 0 6 m 0,40
) Xá ướ só ữ ứ xạ o â ố ạ ể M á â sá r tâm 8 mm
A = 0,54 m; = 0,48 m B = 0,64 m; = 0,46 m
C = 0,64 m; = 0,38 m D = 0,54 m; = 0,38 m
Câu 2: Tro Yo o o á sá k oả á ữ k e
0 8 k oả á k e 1 6 Dù á sá rắ 0 6 m 0,38 ) ể sá k e Hãy o ó ữ ứ xạ o o â sá rù
Trang 18A 4 B 5 C 7 D 8
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng từ 0,4 m đến 0,7 m
Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại
điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
D
2 1 1
Trang 195 i
i )
10 2 Ai 2
L 2 i 2
L 2 N
1 td
i ) 1 k ( 2
i )
3 1 3 1 2 1 2 1
d
c i
i
b
a i
Trang 20+ Số â ù ro rườ o o L 1
trung s
i
L N
+ Số â ù ớ â r â
trung s
Trang 22Câu 10(ĐH 010): Tro Y-â o o á sá ồ sá á ồ
Trang 23- h ng n t ng k oả á ữ â ù ớ â r â ):
Trang 24A 44 vân B 35 vân C 26 vân D 29 vân
Câu 4: Tro I-â o o á sá k e ư ồ ờ 3
ứ xạ ơ sắ ó ướ só λ1 = 0,42μm, λ2 = 0,56μm, λ3 = 0,63μm Trên màn, trong
Trang 25A 45 vân B 44 vân C 42 vân D 41 vân
Câu 6: Tro I-â o 3 ứ xạ:1= 400nm,2 = 500nm,3 = 600 .Tr
Trang 26II Các loại quang phổ:
QP Vạch liên tục
QP Vạch
Định nghĩa
ẻ ă cách nhau
Cá rắ
QP
Tính chất
- K ô
ộ ả
ỉ
ộ ộ
có quang
ổ ạ riêng khác
Trang 27Đo ộ
Xá ầ
y ố) ư á
ầ ro
- -
“Ba thứ không bao giờ trở lại: là tên đã bay, lời đã nói và những ngày đã qua ”
Câu 1: N y ắ oạ ộ áy q ổ dự r ư
Trang 30y ằ o vùng tím
- Gây r ả
ứ q ó quan
Trang 31ộ số
á dẫ
ư q
- B ướ
y
r ạ
- Tá d phát quang
Dụng cụ phát hiện:
+ T ồ oạ – ử oạ á sắ ặ
+ T X ố – lít – ơ ọ Rơ e ì r )
Trang 324 Thang sóng điện từ: Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma ó ù ả só ỉ k á ầ số
Trang 33A T ồ oạ B T ử oạ C Tia X D Á sá ì y
Câu 10: Cơ ể ườ ở ộ 3 0C á r ứ xạ o ro á oạ ứ xạ s ?
D T ồ oạ ử oạ k ô ì y ằ ắ ườ
Câu 12: T ồ oạ á sá ì y ử oạ X
Trang 34D T ử oạ ứ xạ ó ướ só ớ ơ ướ só á sá
Câu 15: P á ể o ro á á ể s ây Rơ e SAI?
1
v m
Khi UAK U0 v vmax (W x ) e.U0 = 2
max 2
Trang 353 Cô s P = UI,
t
e N t
q I
Trang 36Câu 10: Mộ ố Rơ e á r ư ứ xạ ó ướ só 0 4 Để
ã ướ só Rơ e á r ầ ì ườ ả
Trang 37Câu 3(TN2009): Trong thí Y-âng giao thoa ánh sáng, k oả cách ữ hai
khe là 1mm, k oả cách ặ ẳ ứ hai khe màn quan sát là 2m, bướ sóng ánh sáng ơn sắc hai khe là 0,55µm H vân trên màn có k oả vân là
A 1,2mm B 1,0mm C 1,3mm D 1,1mm
Câu 4(TN2009): Trong chân không, bướ sóng ộ ánh sáng màu là
A 0,55nm B 0,55mm C 0,55µm D 0,55pm
Câu 5(TN2010): Trong thí Y-âng giao thoa ánh sáng, k oả cách ữ hai
khe ẹ là 1 mm, k oả cách ặ ẳ ứ hai khe màn quan sát là 2 m Ánh sáng vào hai khe có bướ sóng 0,5 µm K oả cách vân sáng trung tâm vân sáng 4 là
A 4 mm B 2,8 mm C 2 mm D 3,6 mm
Câu 6(TN2011): Trong thí Y-âng giao thoa ánh sáng, ngườ ta dùng ánh sáng
ơn sắ có bướ sóng 600 nm, k oả cách ữ hai khe là 1,5mm, k oả cách ặ
ẳ ứ hai khe màn quan sát là 3 m Trên màn, k oả cách ữ hai vân sáng
5 ở hai phía vân sáng trung tâm là
A 9,6 mm B 24,0 mm C 6,0 mm D 12,0 mm
Câu 7(TN2012): Tro Y-â o o á sá ườ dù á sá
ơ sắ ó ướ sóng k oả á ữ k e 1 2 k oả â 1 N
r x ặ ẳ ứ k e 50 ì k oả â ú y
1 25 Bướ só là
Trang 38A 0,50 m B 0,48m C 0,72m D 0,60 m
Câu 8(TN2012): Tro Y-â o o á sá ườ dù á sá
ơ sắ ó ướ só 0 50 k oả á ữ k e 3 k oả á ặ
ẳ ứ k e q sá 3 Tr k oả á ữ â sá
A 0,25mm B 0,45mm C 0,50mm D 0,75mm
Câu 9(TN2012): Tro Y-â o o á sá ườ dù á sá
ơ sắ ó ướ só 0 50 k oả á ữ k e 0 5 k oả á ặ
ẳ ứ k e q sá 1 Tr â sá 3 á â r tâm
Câu 11(CĐ 008): Tro ộ Iâ Y-â ) o o á sá ớ á
sá ơ sắ ó ướ só λ1 = 540 ì ư â iao thoa trên màn quan sát
Trang 40Câu 18(CĐ 010): Tro Y-â o o á sá á k e ẹ ư
sá ở á sá ơ sắ K oả â r 1 2 Tro k oả ữ
Câu 20(CĐ 010): Tro I-â o o á sá k e ư
sá ồ ờ ở ứ xạ ơ sắ ó ướ só ầ ư 1 và 2 Trên màn quan
Câu 21(CĐ 011) Tro Y-â o o á sá o k e
ồ ờ á sá ơ sắ ó ướ só 10, 66 m và 2 0,55 m Trên màn quan
Trang 41á sá ồ á ứ xạ ơ sắ ó ướ só ro k oả 0 40 μ 0 6 μm Trên
Câu 28(ĐH 010) Tro Y-â o o á sá k e ư ằ
á sá ơ sắ ó ướ só 0 6 μ K oả á ữ k e 1 k oả á
ặ ẳ ứ k e q sá 2 5 rộ o o 1 25
Tổ số â sá â ố ó ro giao thoa là
Trang 42A 21 vân B 15 vân C 17 vân D 19 vân
Câu 29(ĐH 010) Tro Y-â o o á sá ồ sá á ồ
ộ ù sá so so ẹ ồ ứ xạ o ặ ă k
eo ươ ô ó ớ ặ y Gó ạo ở s k ó r k ặ
k ă k x xỉ ằ
A 1,4160 B 0,3360 C 0,1680. D 13,3120
Trang 43Câu 33(ĐH 010) Tro I-â o o á sá k e ư sá
ồ ờ ở ứ xạ ơ sắ ó ướ só ầ ư 1 và 2 Trên màn quan sát có
k eo ươ ô ó ớ ặ ẳ â á ó q r ầ ạ
ă k Đặ ộ E s ă k ô ó ớ ươ ù ớ
á ặ ẳ â á ó q 1 2 C s ă k ố ớ
Trang 45Câu 45(CĐ2014): Trong một thí nghi m Y-âng v giao thoa vớ á sá ơ sắc,
khoảng vân giao thoa trên màn là i Khoảng cách t vân sáng b 2 n vân sáng b c 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
D
Câu 47(ĐH 014): K ó ồ oạ ử oạ á ể o s ây ú ?
A T ồ oạ ử oạ ây r ư q ố ớ ọ k oạ
B Tầ số ồ oạ ơ ầ số ử oạ
C T ồ oạ ử oạ o ó ạ á k
D Mộ ó á r ử oạ k ó k ô á r ồ oạ
Trang 46Câu 48(ĐH 014): Tro â k ô á ứ xạ ó ướ só ă dầ eo ứ ự ú
Trang 47C â sá 5 D â ố ứ 6
Câu 55(TN2014): Tro Y-â o o á sá ơ sắ k dù á
sá ó ướ só 1 = 0,6 ì r q sá k oả á â sá r â
â sá 5 2 5 N dù á sá ó ướ só 2 ì k oả á vân sá r â â sá 9 3 6 Bướ só 2 là:
Trang 48Câu 3(TN2007) Tro Iâ o o á sá k oả á ữ k e
là k oả á ặ ẳ ứ k e q sá D k oả â Bướ
Trang 49A B màu chàm C màu lam D màu tím
Câu 10(TN2010) K ó ồ oạ ử oạ á ể o s ây ú ?
Trang 50A không b l ươ r y n B b y ổi tần số
C không b tán sắc D b ổi màu
Câu 19(TN2012): B á sá ơ sắ r y ro ướ ớ ố ộ ầ
ư t, vv, v H ứ ú
Trang 52C H ư ù sá rắ k q ộ ă k á r ù sáng ó sắ k á ư á sắ á sá
D Á sá do Mặ Trờ á r á sá ơ sắ ì ó ó rắng
Câu 25(CĐ 007) Mộ dả só ro â k ô ó ầ số 4 0.1014 Hz 7,5.1014 Hz B ố á sá ro â không c = 3.108 /s Dả só r ộ
Câu 29(CĐ 009): Tro Y-â o o ớ ồ sá ơ sắ â
r ó k oả â N k oả á ữ k e ò ộ ử k oả á
k e ô so ớ ầ ì k oả â ao thoa trên màn
A ả ố ầ B k ô ổ
C ă ầ D ă ố ầ
Trang 53Câu 30(CĐ 009): P á ể o s ây ú ?
A Á sá ơ sắ á sá á sắ k q ă k
B Á sá rắ ỗ ô số á sá ơ sắ ó
B Trong y học, tia tử ngoạ ư dù ể chữa b xươ
C Trong công nghi p, tia tử o ư dù ể phát hi n các v t nứt trên b mặt các
sản phẩm kim loại
D Tia tử ngoại có tác d ng mạnh lên phim ảnh
Câu 34(CĐ 011) Tro Y-â o o á sá á sá rắ
o k e Tr q sá y
A ỉ ộ dả sá ó ư ầ ồ
B â ồ ữ ạ xe kẽ ớ ữ ạ
C â ồ ữ ạ sá rắ xe kẽ ớ ữ ạ ố
Trang 54D â r â â sá rắ ó ữ dả ư ầ ồ ở ro
ở o
Câu 35(CĐ 01 ): K ó Rơ -ghen và tia tử oạ á ể o s ây sai?
A T Rơ -ghen và tia tử ngoạ u có cùng bản ch só n t
B Tần số c Rơ -ghen nh ơ ần số c a tia tử ngoại
C Tần số c Rơ -ghen lớ ơ ần số c a tia tử ngoại
D T Rơ -ghen và tia tử ngoạ u có khả ă ây á q ột số ch t
Câu 36(CĐ 01 ): Bứ xạ ó ầ số ro số á ứ xạ ồ oạ ử oạ
Rơ -ghen, gamma là
A gamma B hồng ngoại C Rơ -ghen D tử ngoại
Câu 37(CĐ 01 ): K ó ử oạ á ể o s ây sai?
B Á sá ơ sắ k ô á sắ k q ă k
C C s ă k ố ớ á á sá ơ sắ k á ằ nhau
D C s ă k ố ớ á á sá ơ sắ k á ì k á nhau
Câu 39(CĐ 01 ): Tro Y-â o o á sá k e ư
ằ á sá ơ sắ K oả â o o r q sá K oả á ữ
â sá 3 ằ ở â sá r â
A 5i B 3i C 4i D 6i