Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân và thụ tinh.. Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp N[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 30 câu – Số trang: 06 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh :
Câu 1 : Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
B Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn
vị tái bản)
C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
D Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN Câu 2 : Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?
A Lặp đoạn B Chuyển đoạn nhỏ C Đảo đoạn D Mất đoạn Câu 3 : Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A thay thế một cặp nucleotit B Mất đoạn nhiễm sắc thể
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 4 : Đột biến gen thường xảy ra vào thời điểm:
A Khi NST đang đóng xoắn
B Khi ADN đang phân li cùng NST ở kì sau
C Pha S
D Pha G2
Câu 5 : Mỗi ADN con sau khi nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ
các nucleotit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc:
C Bổ sung và bảo tồn D Bổ sung và bán bảo tồn
Câu 6 : Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen là các gen liên kết ở trạng thái:
A Dị hợp 2 cặp gen B Đồng hợp trội
C Đồng hợp lặn D Dị hợp 1 cặp gen
Câu 7 : Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
MÃ ĐỀ THI: 201
Trang 2A Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến
B Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử
D Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử
Câu 8 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là
A đột biến mất đoạn B đột biến lặp đoạn
C đột biến đảo đoạn D đột biến chuyển đoạn
Câu 9 : Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST xảy ra?
A Sự sắp xếp của các NST tương đồng ở mặt phẳng phân bào trong kì giữa lần phân bào I
B Sự co ngắn, đóng xoắn ở kì đầu lần phân bào I
C Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
D Sự tiếp hợp các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
Câu 10 : Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A Quy định cấu trúc của một phân tử prôtêin
B Quy định cơ chế di truyền
C Mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
D Mã hóa các axit amin
Câu 11 : Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B nhiều bộ ba cùng xác định cho một axit amin
C cả B và C đúng
D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 12 : Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Tạo được nhiểu tổ hợp gen độc lập
B Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
C Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
D Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
Câu 13 : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng cơ bản là
A thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
Trang 3B lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
C thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
D chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn
Câu 14 : Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là:
A tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau
B làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
C làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
D liên kết gen tạo ra nhiều giao tử hoán vị
Câu 15 : Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách ly giữa các nòi trong loài, góp phần hình
thành nên loài mới?
A Đột biến mất đoạn NST B Đột biến chuyển đoạn NST
C Đột biến lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 16 : Gen đột biến nào sau đây luôn biểu hiện kiểu hình cả khi ở trạng thái dị hợp là:
A Gen quy định bệnh bạch tạng
B Gen quy định bệnh mù màu
C Gen quy định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
D Gen quy định máu khó đông
Câu 17 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
3 Tạo các dòng thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A 3, 2, 4, 1 B 1, 2, 3, 4 C 2, 1, 3, 4 D 2, 3, 4, 1
Câu 18 : Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim nối ligaza có chức năng:
A Nối các đoạn Okazaki với nhau
B Tháo xoắn phân tử ADN
C Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH
D Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi
Trang 4Câu 19 : Quy luật phân li độc lập giải thích hiện tượng?
A Liên kết gen hoàn toàn
B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C Hoán vị gen
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Câu 20 : Nội dung của quy luật phân li là:
A Thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
B Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân
nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3: 1
C Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm
phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 alen của cặp
D Các gen nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh Câu 21 : Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen:
A Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá
trình giảm phân và thụ tinh
B Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và
tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân và thụ tinh
C Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, sau khi hoán đổi vị trí trao đổi chéo sẽ
phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D Các gen không alen có cùng locut trên cặp NST đồng dạng liên kết chặt chẽ với nhau trong giảm
phân và thụ tinh
Câu 22 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 23 : Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, để các alen của một cặp gen phân li đều về các
giao tử thì cần có điều kiện gì?
A Số lượng cá thể con lai phải lớn
B Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường
C Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
D Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
Trang 5Câu 24 : Một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 40% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về phép lai trên?
I F1 có cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ 10%
II F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lá nguyên, hoa trắng
III F1 có cây lá xẻ, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 20%
IV Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 40cM
Câu 25 : Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng không bị
bạch tạng, họ sinh đứa con đầu bị bạch tạng Tính xác suất để họ sinh 3 người con tiếp theo gồm 2 trai, 1 gái và ít nhất có được một người con không bị bệnh?
Câu 26 : Một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, các alen trội là trội
hoàn toàn Cho 2 cây (P) đều có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng chiếm 50% Cho các phát biểu sau:
I F1 có 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
II F1 có 3 loại kiểu gen
III F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen bằng tỉ lệ kiểu gen dị hợp 2 cặp gen
IV F1 có số cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỷ lệ lớn hơn so với mỗi loại kiểu hình còn lại
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 2 B 4
C 1 D 3.
Câu 27 : Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong đó
tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn 18% Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 28 : Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 29 : Một loại thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Theo
lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
A Có thể chỉ có 1 loại kiểu hình.
B Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
C Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1.
Trang 6D Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1.
Câu 30 : Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho
ở thế hệ sau
- Hết -
Trang 7SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 30 câu – Số trang: 06 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh : Câu 1 : Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là:
A tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau
B làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
C làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
D liên kết gen tạo ra nhiều giao tử hoán vị
Câu 2 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Câu 3 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
3 Tạo các dòng thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A 2, 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 4 C 3, 2, 4, 1 D 2, 3, 4, 1 Câu 4 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là
A đột biến lặp đoạn B đột biến mất đoạn
C đột biến chuyển đoạn D đột biến đảo đoạn
Câu 5 : Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến
B Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử
MÃ ĐỀ THI: 202
Trang 8D Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử
Câu 6 : Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim nối ligaza có chức năng:
A Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH
B Tháo xoắn phân tử ADN
C Nối các đoạn Okazaki với nhau
D Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi
Câu 7 : Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST xảy ra?
A Sự sắp xếp của các NST tương đồng ở mặt phẳng phân bào trong kì giữa lần phân bào I
B Sự tiếp hợp các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
C Sự co ngắn, đóng xoắn ở kì đầu lần phân bào I
D Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
Câu 8 : Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen là các gen liên kết ở trạng thái:
A Dị hợp 1 cặp gen B Dị hợp 2 cặp gen
C Đồng hợp trội D Đồng hợp lặn
Câu 9 : Gen đột biến nào sau đây luôn biểu hiện kiểu hình cả khi ở trạng thái dị hợp là:
A Gen quy định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
B Gen quy định bệnh bạch tạng
C Gen quy định bệnh mù màu
D Gen quy định máu khó đông
Câu 10 : Đột biến gen thường xảy ra vào thời điểm:
A Khi NST đang đóng xoắn
B Khi ADN đang phân li cùng NST ở kì sau
C Pha G2
D Pha S
Câu 11 : Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
D Tạo được nhiểu tổ hợp gen độc lập
Trang 9Câu 12 : Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Lặp đoạn nhiễm sắc thể B thay thế một cặp nucleotit
C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 13 : Quy luật phân li độc lập giải thích hiện tượng?
A Liên kết gen hoàn toàn
B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C Hoán vị gen
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Câu 14 : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng cơ bản là
A thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
B thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
C lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
D chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn
Câu 15 : Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen:
A Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá
trình giảm phân và thụ tinh
B Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và
tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân và thụ tinh
C Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, sau khi hoán đổi vị trí trao đổi chéo sẽ
phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D Các gen không alen có cùng locut trên cặp NST đồng dạng liên kết chặt chẽ với nhau trong giảm
phân và thụ tinh
Câu 16 : Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, để các alen của một cặp gen phân li đều về các
giao tử thì cần có điều kiện gì?
A Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
D Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường
Câu 17 : Mỗi ADN con sau khi nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ
các nucleotit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc:
Trang 10C Bổ sung và bảo tồn D Bổ sung và bán bảo tồn
Câu 18 : Nội dung của quy luật phân li là:
A Thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
B Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân
nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3: 1
C Các gen nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm
phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 alen của cặp
Câu 19 : Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
B Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn
vị tái bản)
C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
D Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN Câu 20 : Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A Mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
B Quy định cơ chế di truyền
C Mã hóa các axit amin
D Quy định cấu trúc của một phân tử prôtêin
Câu 21 : Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?
A Đảo đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn
nhỏ
Câu 22 : Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách ly giữa các nòi trong loài, góp phần hình
thành nên loài mới?
A Đảo đoạn NST B Đột biến lặp đoạn NST
C Đột biến mất đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn NST
Câu 23 : Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A cả B và C đúng
B nhiều bộ ba cùng xác định cho một axit amin
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Trang 11D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 24 : Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở
thế hệ sau
Câu 25 : Một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, các alen trội là trội
hoàn toàn Cho 2 cây (P) đều có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng chiếm 50% Cho các phát biểu sau:
I F1 có 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
II F1 có 3 loại kiểu gen
III F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen bằng tỉ lệ kiểu gen dị hợp 2 cặp gen
IV F1 có số cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỷ lệ lớn hơn so với mỗi loại kiểu hình còn lại
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 4 B 3.
C 1 D 2
Câu 26 : Một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 40% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về phép lai trên?
I F1 có cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ 10%
II F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lá nguyên, hoa trắng
III F1 có cây lá xẻ, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 20%
IV Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 40cM
Câu 27: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 28 : Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng không bị
bạch tạng, họ sinh đứa con đầu bị bạch tạng Tính xác suất để họ sinh 3 người con tiếp theo gồm 2 trai, 1 gái và ít nhất có được một người con không bị bệnh?
Câu 29 : Một loại thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Theo
lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
Trang 12A Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
B Có thể chỉ có 1 loại kiểu hình.
C Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1.
D Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1.
Câu 30 : Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong đó
tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn 18% Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
- Hết -
Trang 13SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 30 câu – Số trang: 05 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh : Câu 1 : Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim nối ligaza có chức năng:
A Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi
B Tháo xoắn phân tử ADN
C Nối các đoạn Okazaki với nhau
D Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH
Câu 2 : Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen là các gen liên kết ở trạng thái:
A Đồng hợp lặn B Dị hợp 2 cặp gen
C Đồng hợp trội D Dị hợp 1 cặp gen
Câu 3 : Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách ly giữa các nòi trong loài, góp phần
hình thành nên loài mới?
A Đột biến mất đoạn NST B Đột biến lặp đoạn NST
C Đột biến chuyển đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 4 : Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
B Tạo được nhiểu tổ hợp gen độc lập
C Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
D Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
Câu 5 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
Trang 14Câu 6 : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng cơ bản là
A thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
B chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn
C lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
D thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
Câu 7 : Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
(đơn vị tái bản)
B Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
C Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
D Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử
ADN
Câu 8 : Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến
B Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử
D Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử
Câu 9 : Quy luật phân li độc lập giải thích hiện tượng?
A Hoán vị gen
B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C Liên kết gen hoàn toàn
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Câu 10 : Nội dung của quy luật phân li là:
A Các gen nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ
tinh
B Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm
phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 alen của cặp
C Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân
nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3: 1
D Thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
Trang 15Câu 11 : Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen:
A Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá
trình giảm phân và thụ tinh
B Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và
tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân và thụ tinh
C Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, sau khi hoán đổi vị trí trao đổi chéo sẽ
phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D Các gen không alen có cùng locut trên cặp NST đồng dạng liên kết chặt chẽ với nhau trong giảm
phân và thụ tinh
Câu 12 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là
A đột biến lặp đoạn B đột biến mất đoạn
C đột biến đảo đoạn D đột biến chuyển đoạn
Câu 13 : Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A cả B và C đúng
B tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
C nhiều bộ ba cùng xác định cho một axit amin
D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 14 : Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là:
A làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
B tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau
C liên kết gen tạo ra nhiều giao tử hoán vị
D làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
Câu 15 : Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST xảy ra?
A Sự sắp xếp của các NST tương đồng ở mặt phẳng phân bào trong kì giữa lần phân bào I
B Sự tiếp hợp các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
C Sự co ngắn, đóng xoắn ở kì đầu lần phân bào I
D Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
Câu 16 : Mỗi ADN con sau khi nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ
các nucleotit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A Bổ sung và bảo tồn B Bổ sung
C Bổ sung và bán bảo tồn D Bán bảo tồn
Trang 16Câu 17 : Đột biến gen thường xảy ra vào thời điểm:
A Pha S
B Khi ADN đang phân li cùng NST ở kì sau
C Khi NST đang đóng xoắn
D Pha G2
Câu 18 : Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Lặp đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể
C thay thế một cặp nucleotit D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 19 : Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?
A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Chuyển đoạn nhỏ D Mất đoạn Câu 20 : Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, để các alen của một cặp gen phân li đều về các
giao tử thì cần có điều kiện gì?
A Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường
D Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
Câu 21 : Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A Quy định cấu trúc của một phân tử prôtêin
B Mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
C Mã hóa các axit amin
D Quy định cơ chế di truyền
Câu 22 : Gen đột biến nào sau đây luôn biểu hiện kiểu hình cả khi ở trạng thái dị hợp là:
A Gen quy định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
B Gen quy định bệnh mù màu
C Gen quy định máu khó đông
D Gen quy định bệnh bạch tạng
Câu 23 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
Trang 17C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 24 : Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong
đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn 18% Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 25 : Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng không bị
bạch tạng, họ sinh đứa con đầu bị bạch tạng Tính xác suất để họ sinh 3 người con tiếp theo gồm 2 trai, 1 gái và ít nhất có được một người con không bị bệnh?
Câu 26 : Một loại thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
A Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
B Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1.
C Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1.
D Có thể chỉ có 1 loại kiểu hình.
Câu 27: Một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa
đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 40% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về phép lai trên?
I F1 có cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ 10%
II F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lá nguyên, hoa trắng
III F1 có cây lá xẻ, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 20%
IV Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 40cM
Câu 28 : Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ
cho ở thế hệ sau
Câu 29 : Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Trang 18Câu 30: Một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, các alen trội là
trội hoàn toàn Cho 2 cây (P) đều có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được
F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng chiếm 50% Cho các phát biểu sau:
I F1 có 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
II F1 có 3 loại kiểu gen
III F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen bằng tỉ lệ kiểu gen dị hợp 2 cặp gen
IV F1 có số cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỷ lệ lớn hơn so với mỗi loại kiểu hình còn lại
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 2 B 4
C 3 D 1
- Hết -
Trang 19SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 30 câu – Số trang: 05 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh :
Câu 1 : Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST xảy ra?
A Sự tiếp hợp các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
B Sự co ngắn, đóng xoắn ở kì đầu lần phân bào I
C Sự sắp xếp của các NST tương đồng ở mặt phẳng phân bào trong kì giữa lần phân bào I
D Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I
Câu 2 : Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách ly giữa các nòi trong loài, góp phần
hình thành nên loài mới?
A Đảo đoạn NST B Đột biến mất đoạn NST
C Đột biến chuyển đoạn NST D Đột biến lặp đoạn NST
Câu 3 : Đột biến gen thường xảy ra vào thời điểm:
A Khi NST đang đóng xoắn
B Khi ADN đang phân li cùng NST ở kì sau
C Pha S
D Pha G2
Câu 4 : Mỗi ADN con sau khi nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ
các nucleotit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A Bổ sung và bảo tồn B Bán bảo tồn
C Bổ sung D Bổ sung và bán bảo tồn
Câu 5 : Gen đột biến nào sau đây luôn biểu hiện kiểu hình cả khi ở trạng thái dị hợp là:
A Gen quy định máu khó đông
B Gen quy định bệnh mù màu
C Gen quy định bệnh bạch tạng
D Gen quy định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 6 : Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là:
A tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau
MÃ ĐỀ THI: 204
Trang 20B liên kết gen tạo ra nhiều giao tử hoán vị
C làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
D làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp
Câu 7 : Quy luật phân li độc lập giải thích hiện tượng?
A Liên kết gen hoàn toàn
B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C Hoán vị gen
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Câu 8 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Câu 9 : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng cơ bản là
A thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
B lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
C thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
D chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn
Câu 10 : Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A cả B và C đúng
B tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
C một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
D nhiều bộ ba cùng xác định cho một axit amin
Câu 11 : Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến
B Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử
D Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử
Câu 12 : Nội dung của quy luật phân li là:
Trang 21A Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân
nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3: 1
B Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen, do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm
phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 alen của cặp
C Các gen nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ
tinh
D Thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
Câu 13 : Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A thay thế một cặp nucleotit B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 14 : Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?
A Đảo đoạn B Mất đoạn C Chuyển đoạn nhỏ D Lặp đoạn Câu 15 : Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen là các gen liên kết ở trạng thái:
A Dị hợp 2 cặp gen B Đồng hợp lặn
C Đồng hợp trội D Dị hợp 1 cặp gen
Câu 16 : Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, để các alen của một cặp gen phân li đều về các
giao tử thì cần có điều kiện gì?
A Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường
D Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
Câu 17 : Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim nối ligaza có chức năng:
A Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi
B Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH
C Tháo xoắn phân tử ADN
D Nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 18 : Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
B Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử
Trang 22ADN
D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
(đơn vị tái bản)
Câu 19 : Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen:
A Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và
tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân và thụ tinh
B Các gen không alen có cùng locut trên cặp NST đồng dạng liên kết chặt chẽ với nhau trong giảm
phân và thụ tinh
C Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, sau khi hoán đổi vị trí trao đổi chéo sẽ
phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D Các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá
trình giảm phân và thụ tinh
Câu 20 : Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Tạo được nhiểu tổ hợp gen độc lập
D Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
Câu 21 : Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A Mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
B Quy định cơ chế di truyền
C Mã hóa các axit amin
D Quy định cấu trúc của một phân tử prôtêin
Câu 22 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là
A đột biến chuyển đoạn B đột biến mất đoạn
C đột biến lặp đoạn D đột biến đảo đoạn
Câu 23 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
3 Tạo các dòng thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
Trang 23A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 2, 1, 3, 4 D 3, 2, 4, 1
Câu 24 : Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 25 : Một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, các alen trội là
trội hoàn toàn Cho 2 cây (P) đều có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được
F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng chiếm 50% Cho các phát biểu sau:
I F1 có 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
II F1 có 3 loại kiểu gen
III F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen bằng tỉ lệ kiểu gen dị hợp 2 cặp gen
IV F1 có số cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỷ lệ lớn hơn so với mỗi loại kiểu hình còn lại
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 26 : Một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa
đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 40% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về phép lai trên?
I F1 có cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ 10%
II F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lá nguyên, hoa trắng
III F1 có cây lá xẻ, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 20%
IV Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 40cM
Câu 27 : Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng không bị
bạch tạng, họ sinh đứa con đầu bị bạch tạng Tính xác suất để họ sinh 3 người con tiếp theo gồm 2 trai, 1 gái và ít nhất có được một người con không bị bệnh?
Câu 28 : Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ
cho ở thế hệ sau
Câu 29 : Một loại thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
Trang 24A Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1.
B Có thể chỉ có 1 loại kiểu hình.
C Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
D Có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 30 : Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong
đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn 18% Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
- Hết -
Trang 25SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 30 câu – Số trang: 05 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh : Câu 1 : Quy luật phân li độc lập giải thích hiện tượng?
A Hoán vị gen
B Liên kết gen hoàn toàn
C Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Câu 2 : Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A Quy định cơ chế di truyền
B Quy định cấu trúc của một phân tử prôtêin
C Mã hóa các axit amin
D Mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
Câu 3 : Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử
B Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến
D Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử
Câu 4 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là
A đột biến lặp đoạn B đột biến mất đoạn
C đột biến đảo đoạn D đột biến chuyển đoạn
Câu 5 : Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Tạo được nhiểu tổ hợp gen độc lập
D Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
Câu 6 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
MÃ ĐỀ THI: 205