Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người dẫn đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang dãn cách đều nhau.. Trọng động :.[r]
Trang 1Tuần thứ 17 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
( Thời gian thực hiện: số tuần :
Tên chủ đề nhánh 3: (Thời gian thực hiện: số tuần
- Cho trẻ xem tranh ảnh.băng
hình về các con vật sống
dưới nước
- Trò chuyện với trẻ về các
con vật sống dưới nước
- Hoạt động theo ý thích
tay và cơ bả vai:
+ Luân phiên từng tay đưa
- Cung cấp cho trẻ về nội dung của chủ đề mới
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của trẻ
- Trẻ nhớ tên mình và tên bạn
- Nắm được số trẻ đến lớp
- Băng đĩa , hình ,tranh ảnh
- Nội dung đàm thoại
- Đồ chơi các góc
- Sân tập sạch sẽ bằng phẳng
- Trang phục trẻ gọn gàng
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ, bút
Trang 2- Cô cho trẻ quan sát tranh , băng , hình và trò
chuyện cùng trẻ:
+ Tranh , ảnh , băng hình về con vật gì?
+ Sống ở đâu?
+ Con vật này đang làm gì?
- Trò chuyện gợi mở trẻ:
+ Con hãy kể tên các con vật sống dưới nước
+ Những con vật đó có đặc điểm như thế nào?
+ Con hiểu biết gì về các con vật đó?
- Cô cho trẻ vào góc chơi và chơi theo ý thích
1 Khởi động :
Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo
người dẫn đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về
hàng ngang dãn cách đều nhau
2 Trọng động :
Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích , hướng dẫn
cụ thể từng động tác Cho trẻ tập theo cô
- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo cô đưa ra
hiệu lệnh trẻ tập với cường độ nhanh hơn
4 Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự Báo ăn
- Trẻ chơi theo ý thích
Trang 3ghép đa năng(ST-0001), bộ
Gạch xây dựng mở rộng
(9090), rô bốt sáng tạo trẻ em
(CB-TUB-EDUCC-1)
Góc sách
- Xem sách tranh truyện về
các con vật sống dưới
nước.Kể chuyện về các con
vật sống dưới nước
- Làm sách tranh có liên quan
đến chủ đề
Góc phân vai
- Chơi cửa hàng bán các con
vạt sống dưới nước
- Chơi nấu ăn, là quần áo sử
dụng đồ chơi bàn ủi xinh
xắn: (001779)
Góc khoa học
- Chơi lô tô xếp số lượng các
con vật; Phân loại các con
vật sống dưới nước
Góc tạo hình
- Vẽ tô màu Nặn một số con
vật sống dưới nước
- Bước đầu trẻ về nhóm để chơi theo nhóm, biết chơi cùng nhau trong nhóm
- Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi
- Trẻ nhận biết tên một số con vật
- Biết cách mở sách từ trái sang phải
- Trẻ hiểu được cấu tạo của cuốn sách và cách tạo ra cuốn sách
- Trẻ biết phân vai và thực hiện vai chơi Biết kết hợp trong khi chơi
- Trẻ biết phân biệt và so sánh số lượng 2 nhóm con vật
- Biết phân loại các con vật theo dấu hiệu chung
- Rèn luyện khả năng khéo léo của đôi bàn tay
- Phát triển khả sáng tạo
- Trẻ biết sử dụng các thao tác nặn để thực hiện
- Đồ dùng trong góc
- Đồ chơi các loại
Lắp ghép
- Nội dung chơi
- Giấy màu , bút vẽ , hồ dán, giấy trắng
Đồ chơi bằngnhựa Đồ chơi
tự làm
- Lô tô các con vật sống dưới nước
- Thẻ chữ số
từ 1 đến 7
- Một số sản phẩm cô nặn mẫu
- Đất nặn bảng
Trang 4Cô đã chuẩn bị rất nhiều góc chơi cho các con.
+ Con nào cho cô biết lớp mình có những góc
chơi nào?
+ Con thích chơi ở góc nào nhất? ( Cô hỏi 4- 5
trẻ)
+ Trong khi chơi các con phải như thế nào?
Cô giới thiệu nội dung , Đồ chơi có trong góc
2.1.Trẻ tự chọn góc chơi:
Bây giờ chúng mình sẽ về góc chơi và tự thoả
thuận vai chơi với nhau nhé!
+ Bây giờ các con nào thích chơi ở góc nào thì các
con về nhóm chơi nào!
2.2.Cô giáo phân vai chơi:
Cho trẻ về góc chơi và tự thoả thuận, phân vai
chơi
Cô quan sát và dàn xếp góc chơi Nếu trẻ về nhóm
chơi mà chưa thoả thuận dược vai chơi, cô đến và
gợi ý giúp trẻ
2.3.Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng
trẻ:
Trong quá trình chơi, góc chơi nào trẻ còn lúng
túng cô có thể tham gia chơi để giúp trẻ hoạt động
tích cực hơn
Cô đến từng góc chơi hỏi trẻ:
+ Hôm nay góc con chơi gì?+ Con chơi có vui
không?
Gợi ý mở rộng chủ đề chơi.Giúp trẻ liên kết các
gócchơi
Khen, động viên trẻ kịp thời khi trẻ có những hành
vi tốt, thể hiện vai chơi giống thật
3.Kết thúc:
Cô đi đến từng nhóm chơi nhận xét các nhóm Cho
trẻ tự nhận xét kết quả và sản phẩm của nhóm
bạn.Cho trẻ cất đồ chơi
Động viên, hỏi 1-2 trẻ ý tưởng chơi lần sau
-Hôm nay chúng mình chơi ở góc nào?- Góc đó
con chơi gì?Con có vui không?-Cô thấy các con
-Lắng nghe
-Vào góc chơi theo ý thích
-Trẻ tự phân vai chơi trongnhóm
-Nhận vai khi cô giáo phânvai
-Trẻ chơi
-Con chơi góc xây dựng.có
- Q uan sát góc bạn.Nhận xét bạn chơi tốt, tạo ra sản phẩm đẹp
con chơi đóng vai mẹ bố con,…con choi vui
Trang 5- Quan sát tranh ảnh và trò
chuyện các con vật sống dưới
nước.Nêu đặc điểm của
chúng
- Kể chuyện đọc thơ, câu đố
các bài hát có nội dung về
chủ đề
- Nhặt lá rụng xếp hình các
con vật sống dưới nước
2 Trò chơi vận động:
+Trò chơi vận động:
“ Con gì biến mất”
“ Xỉa cá mè đè cá chép”
“ Rồng rắn lên mây”
3 Chơi tự do:
+ Chơi với thiết bị ngoài trời
- Trẻ đoán được tên các con vật qua đặc điểm
- Trẻ biết một số đặc điểm nổi bật của các con vật
- Trẻ biết tên gọi các con vật sống dưới nước qua các bài thơ câu đố, baì hát
- Hiểu nội dung của từng bài
- Rèn kĩ năng khéo léo
- Biết lựa chọn các lá có hìnhdáng khác nhau, phù hợp để tạo thành hình các con vật
- Phát triển khả năng sang tạocủa trẻ
- Trẻ chơi trò chơi vận động hứng thú đúng luật
- Giáo dục trẻ nét đẹp của tròchơi dân gian
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của trẻ
- Tranh ảnh về một số con vật
- Câu hỏi đàm thoại
- Các bài thơ, câu đố về chủ đề
- Sân chơi sạch sẽ
- Lá cây ,
- Sân chơi sạch
sẽ
- Trang phục gọn gàng đủ ấm
- Nội dung chơi luật chơi , cách chơi
- Đồ dùng ngoài…
Trang 6HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động có chủ đích:
- Trẻ Xem tranh, kể tên các con vật sống dưới nước
nêu đặc điểm của chúng: +Tranh vẽ con vật gì?
Sống ở đâu?
+ Con vật này có đặc điểm gì?
+ Hoạt động đặc trưng của con vật này?
- Cô nêu nhiệm vụ: đọc câu đố về các con vật sống
dưới nước cho trẻ đoán
+ Con hãy kể tên một số con vật sống dưới nước có
trong bài
+Cô lần lượt đọc từng câu đố về các con vật sống
dưới nước cho trẻ đoán
- Chúng mình sẽ lấy những chiếc lá này để xếp
hình các con vật sống dưới nước?
+ Con sẽ xếp con vật nào? Nó có đặc điểm gì?
- Cô trò chuyện với trẻ về con vật mà trẻ đang xếp:
+ Con xếp như thế nào?
- Kết thúc cho trẻ nhận xét kết quả của nhau
2 Trò chơi vận động:
Cô gới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi Tổ
chức cho trẻ
- Sau mỗi trò chơi cô cho trẻ nhắc lại tên trò chơi
- Nhận xét đánh giá quá trình chơi của trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ chơi
3 Chơi tự do:
- Quan sát
- Cá, tôm, cua sống dưới nước Bơi bằng vây và thở bằng mang
Trang 7- Cô cho chơi với các thiết bị ngoài trời trong khi
chơi cô chú ý bao quát trẻ Nhắc nhở trẻ biết giữ an
toàn trong khi chơi
- Động viên khuyến khích trẻ chơi
- Vệ sinh: trước khi ăn cơm
- Có thói quen nề nếp, lễ phép:
+ Trên lớp: mời cô giáo, bạn
bè trước khi ăn+ Ở nhà: mời ông bà, bố mẹ, anh chị
- Nước
- Khăn mặt: Mỗitrẻ một chiếc
- Khăn lau tay
Trang 8- Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng Giới thiệu cho trẻ
biết hoạt động đó là giờ vệ sinh
- Cô trò chuyện với trẻ và giáo dục trẻ về tầm
quan trọng cần phải vệ sinh trước khi ăn và sau
khi đi vệ sinh.Và ảnh hưởng của nó đến sức
khỏe của con người
- Cô hướng dẫn cách rửa tay cho trẻ: có 6 bước
- Cô hướng dẫn cách rửa mặt
- Cô thực hiện từng thao tác cho trẻ quan sát
- Cho trẻ lần lượt thực hiện
- Nhắc trẻ thực hiện nghiêm túc, không đùa
nghịch, rửa tay, rửa mặt sạch sẽ, không làm bắn
nước ra quần áo, nền nhà và vào các bạn
Giờ ăn: Hát bài hát “Mời bạn ăn”
+ Trước khi ăn: Cô cho trẻ vào chỗ ngồi, đúng
vị trí
- Giới thiệu đến giờ ăn trưa, giới thiệu món ăn
- Cô trò chuyện: Hôm nay các con ăn cơm với
gì? Khi ăn phải như thế nào? Các chất có trong
thức ăn?
- Cô cho 3 trẻ nhanh nhẹn lên chia cơm cho bạn
ở 3 tổ
- Cô chia ăn
- Cô mời trẻ ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn
+ Trong khi ăn:
- Cô quan sát , động viên khuyến khích trẻ ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệ sinh văn minh trong ăn
uống: ăn châm, nhai kĩ, không nói chuyện,
không làm vãi cơm
- Chú ý đến trẻ ăn chậm
+ Sau khi ăn: Nhắc nhở trẻ ăn xong xúc miệng,
-Trẻ xếp thành hàng theo yêu cầu của cô
- Không chen lấn xô đẩy
- Lắng nghe, trả lời cô : Nếu không vệ sinh thì vi khuẩn sẽ theo thức ăn vào trong cơ thể.-Trẻ chú ý quan sát cô
- Lần lượt trẻ lên rửa tay, lau mặt
-Trẻ ngồi ngay ngắn
- lắng nghe
- Trả lời cô
- Nhận bát khi bạn chia
- trẻ mời cô, mời bạn+ Trẻ ăn
-Uống nước, xúc miệng, rửa tay, rửa mặt, đi vệ sinh
Trang 9lau miệng sạch sẽ.
* Giờ ngủ:
+ Trước khi ngủ: Cô chuẩn bị chổ ngủ cho trẻ
Cho trẻ vào chỗ nằm Cô sắp xếp chỗ nằm cho
trẻ
+ Trong khi ngủ: Nhắc nhở trẻ nằm ngay
ngắn.không nói chuyện trong giờ ngủ
- Tạo không khí thoải mái cho trẻ
- Cô đọc truyện cho trẻ nghe
+ Sau khi ngủ: Cho trẻ dậy từ từ, tập vài động
làm quen với toán, chữ cái
- Chơi trò chơi Kidsmart
- Chơi bộ đồ chơi thông
- Nhận xét, nêu gương bé
ngoan cuối tuần
- Ôn lại kiến thức trẻ đã
- Trẻ được chơi đồ chơithông minh vui vẻ, thoảimái Phát triển khả năngsáng tạo
- Trẻ có ý thức độc lập , biếtchơi cùng bạn và biết giữgìn đồ dùng đồ chơi
- Thuộc các bài hát, bài thơ,đồng dao đã học
- Giúp trẻ khắc sâu, ghi nhớ
- Phòng máy
- Bộ đồ chơi thông minh
- Đồ chơi các góc
- Bài hát, bài thơ, đồng dao
- Câu chuyện
- Tranh truyện
- Rổ đựng đồ chơi
- Bảng bé ngoan, cờ, bé ngoan
Trang 10- Trả trẻ,dặn trẻ đi học đều.
- Trao đổi với phụ huynh về
tình hình học tập,sức khoẻ
của trẻ, về các hoạt động của
trẻ trong ngày
- Trẻ biết chào cô, chào bạn,người thân
- Biết lấy dò dùng cá nhân
- Đồ dùng chotrẻ
HOẠT ĐỘNG
* Trẻ biết các kỹ năng sống, rèn kỹ năng sống cho
trẻ
- Gợi mở cho trẻ thực hiện theo yêu cầu của bài
Cho trẻ tập tô số, chữ cái và ôn lại các kiến thức đã
học
* Cho trẻ chơi các trò chơi Cô đến từng máy động
viên khuyến khích trẻ Giúp đỡ trẻ còn lúng túng
và hướng dẫn trẻ sử dụng máy
* Cô giới thiệu bộ đồ chơi thông minh
- Hướng dẫn trẻ chơi
- Khuyến khích trẻ chơi sáng tạo
* Cô cho trẻ tự chọn góc chơi, rủ bạn chơi, thỏa
thuận vai chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
* Tô màu các con vật sống dưới nước
* Cô đọc truyện, thơ, ca dao, đồng dao có nội dung
chủ đề cho trẻ nghe
- Trò chuyện cùng trẻ về nội dung truyện
- Cho trẻ hát, múa, đọc thơ, đồng dao, ca dao
những bài hát trẻ thuộc có nội dung về chủ đề
* Cho trẻ thu dọn cất sắp xếp gọn gàng đồ dùng đồ
chơi đúng nơi quy định giáo dục trẻ biết giữ VS
* Cho trẻ đứng lên nhận xét từng tổ: bạn nào chưa
ngoan, bạn nào đã ngoan
- Cô khích lệ trẻ những bạn ngoan được lên cắm
cờ, con bạn nào chưa ngoan cần cố gắng hơn
- Cô phát bé ngoan cho trẻ
- Trẻ ăn chiều
Tham gia chơi hứng thú
Nhận xét bạn
Xin cô
Trang 11- Cô gọi trẻ về, nhắc trẻ chào cô, chào bạn, chào
người thân, lấy đủ đồ dùng cá nhân
- Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe, học tập, vui
chơi của trẻ
- Trẻ về
B HOẠT ĐỘNG HỌC Thứ 2 ngày 28 tháng 12 năm 2020 Tên hoạt động :Vận động “Chuyền bóng qua đầu, qua chân – Đi khuỵu gối Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Bắt chước tạo dáng
Bài hát: Cá vàng bơi, đòn tàu nhỏ xíu, tiếng chú gà trống gọi
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết cách chuyền bóng qua đầu, qua chân
- Biet thuc hien vận động đi khuỵu gối
2 Kỹ năng:
- PT thể lực cho trẻ
- Rèn kĩ năng chuyền bóng qua đầu qua chân và đi khuỵu gối
- Rèn tố chất : nhanh nhẹn, khéo léo
3 Giáo dục – thái độ:
- Rèn luyện tính kỉ luật , tinh thần tập thể
- Trẻ hứng thú với giờ học , có ý thức thi đua trong tập thể
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng của giáo viên và của trẻ:
- Chuẩn bị vạch xuất phát, vạch chuẩn cho hai đội
- Bóng
- Sân tập sạch sẽ , trang phục gọn gàng
2 Địa điểm:
Trang 12- Tổ chức ngoài sân
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức – Gây hứng thú:
Cho trẻ kể tên một só động vật sống dưới nước mà
trẻ biết
- Cho trẻ chơi trò chơi : “ Bắt chước tạo dáng”
Cách chơi: Cô nói tên con vật nào, trẻ phải bắt
chước tiếng kêu và tạo dáng con vật đó
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
2 Giới thiệu:
- Cô và chúng mình cùng tập thể dục cho cơ thể
khỏe mạnh nhé
3 Nội dung:
* Hoạt động 1: Khởi động:
- Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ Cho trẻ đi vòng
tròn theo nền nhạc bài : Đoàn tàu nhỏ xíu nhạc
Mộng Lân
- Cho trẻ đi các kiểu đi : đi thường , đi bằng mũi
bàn chân, đi bằng gót bàn chân ,đi bằng má bàn
chân Chạy nhanh , chạy chậm theo hiệu lệnh của
Trang 13- Cho trẻ về hàng tổ Cho trẻ điểm danh 1,2 rồi
chuyển đội hình thành 4 hàng dọc Sau đó cho trẻ
chuyển thành hàng ngang
* Hoạt động 2 : Trọng động:
- Bài tập phát triển chung
Cho trẻ lấy dụng cụ vòng tập , Cho trẻ tập trên
nền nhạc bài hát: “ Tiếng chú gà trống gọi”
Cho trẻ tập 2 lần theo bài hát
Cho trẻ chuyển đội hình 4 hàng ngang thành 4
hàng dọc sâu đó chuyển thành 2 hàng ngang quay
mặt vào giữa
Cô nói: Vừa rồi các con tập rất đẹp Bây giờ
Chúng mình cùng cô đến với bài tập “Chuyền
bóng qua đầu, qua chân”
Cô cho trẻ đứng theo đội hình:
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Cô làm mẫu
Lần 1 : Cô không phân tích động tác
Lần 2: Cô vừa thực hiện vừa dùng lời hướng dẫn:
- Cô đứng đầu hàng cầm bóng bằng hai tay, cúi
xuống đưa bóng qua chân, chuyền bóng cho bạn
tiếp theo, bạn đứng sau bón bóng và đưa lên cao,
chuyền qua đầu.Tiếp tục thực hiện cho đến bạn
đứng cuối
- Cô tập lần 3:
Cho trẻ thực hiện
+ Lần 1: Cho trẻ tập 4 bạn với nhau
+ Lần 2: Cho 10 trẻ mỗi lần.
cô
- Tập cùng cô theo nhạc
- Xếp hàng theo hướng dẫn của cô
- Quan sat cô thực hiện
- Thực hiện theo hướng dẫn của cô
Trang 14+ Lần 3: Cho hai tổ thi đua:
- Sau mỗi lần chơi cô bao quát , sửa sai động viên
khuyến khích trẻ thực hiện
- Cô hỏi trẻ tên vận động vừa tập
- Gọi 1-2 trẻ lên tập củng cố lại vận động cơ bản
* Trò chơi: “Đi như gấu”
- Cô giới thiệu tên trò chơi Gợi mở cho trẻ nhắc
lại cách chơi và luật chơi của trò chơi
- Cô giải thích lại cách chơi
Cho trẻ chơi Trong quá trình chơi cô bao quát ,
động viên khuyến khích trẻ chơi
Sau mỗi lần chơi cô nhận xét rút kinh nghiệm
* Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng theo bài hát : Cá vàng
bơi”
4 Củng cố:
- Hỏi trẻ tên bài tập
- Động viên, khuyến khích trẻ
5 Kết thúc:
- Chuyển hoạt động
- Trẻ thi đưa theo đội
- Hứng thú tích cực tham gia
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về tình trạng sức
khỏe trạng thái cảm xúc,thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức, kỹ năng của trẻ)
………
………
………
………
………
………
Trang 15Thứ 3 ngày 29 tháng 12 năm 2020
Tên hoạt động: LQVCC: Làm quen với chữ cái : h, k
Hoạt động bổ trợ: Hát :cá vàng bơi
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái h; k
- Nhận biết chữ cái h – k trong từ chọn vẹn
- Biết đặc điểm cấu tạo của chữ h – k
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết phát âm rõ, đúng chữ cái h – k
- Biết phân biệt sự giống và khác nhau của 2 chữ cái h – k qua đặc điểm cấu tạo của các nét chữ
3 Giáo dục – Thái độ :
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ loại động vật
-Giáo dục trẻ nề nếp trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng của giáo viên trẻ:
- Các hình ảnh vê con vậtcó chứa chữ cái h – k : “Con hổ” ; “ con khỉ”
- Các nét chữ cái h – k rời
- Nhạc bài hát “Cá vàng bơi”
- Hệ thống câu hỏi
2 Địa điểm: