1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Tổng hợp các dao động điều hòa

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 304,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tổng hợp các dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số bằng phương pháp Frexnen đồng nghĩa với việc cộng các số phức biểu diễn của các dao động đó... Xác định thời điểm đầu tiên[r]

Trang 1

A Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương

Xét hai dao động điều hòa cùng phương dao động

A1 = A2 = a có dạng

Dao động tổng hợp x = x1

Áp dụng công thức lượng giác cosa

ta có

Như vậy dao động tổng hợp là một dao động điều hòa cùng tần số

có pha ban đầu sẽ là

 Chú ý thường trong biểu thức dao động điều hòa pha ban đầu thường được viết

dưới dạng có giá trị nhỏ hơn

viết là ( – ) (ví dụ

B Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

Xét hai dao động điều hòa cùng phương

Dao động tổng hợp của hai dao động là x

Để tổng hợp hai dao động ta áp dụng

hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống trục ox

Phương pháp giản đồ vecto:

Một dao động điều hòa đư

: Gốc tại O

Phương: hợp với Ox một góc

Độ dài bằng A hay tỉ lệ với A

-Biểu diễn x1 = A

2

1

x x

2 cos

2 2 1

a x

2 cos

2 2 1

 a

A

2

1

 cos

2

1

   cos



2

1

 

A

0 ( ) ,

1 1 1

t ox

A

A A

A

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ

Xét hai dao động điều hòa cùng phương dao động, cùng tần số, cùng biên độ

1 + x2 = acos(t + 1) + acos(t + 2)

Áp dụng công thức lượng giác cosa + cosb =

Như vậy dao động tổng hợp là một dao động điều hòa cùng tần số

có pha ban đầu sẽ là:

Chú ý thường trong biểu thức dao động điều hòa pha ban đầu thường được viết

dưới dạng có giá trị nhỏ hơn nên nếu như < thì pha ban đầu có thể là

thì có thể là ) Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:

Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

Dao động tổng hợp của hai dao động là x = x1 + x2

Để tổng hợp hai dao động ta áp dụng tính chất mối liên hệ giữa dao động điều hòa và

hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống trục ox

ản đồ vecto:

được thay thế bằng một vecto hay:

ợp với Ox một góc ằng A hay tỉ lệ với A

= A1cos(t + 1) bằng véc tơ

; x2 = A2cos(t + 2) bằng véc tơ

) cos(

) cos(

2

1

t a

t a

2 cos 2 cos

2 ab ab

 2 cos 2 1

t

 2

1

0 2

1



2

1

  

6

7 2

1

   

6

5

 cos(

cos(

2 2

1 1

t A

x

t A

x

A

x  cos(

) 0

Tổng hợp các dao

điều hòa

cùng biên độ:

cùng biên độ

Như vậy dao động tổng hợp là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ

Chú ý thường trong biểu thức dao động điều hòa pha ban đầu thường được viết

thì pha ban đầu có thể là

tính chất mối liên hệ giữa dao động điều hòa và

 )

)

2

1

t

A

 ) cos( 

1

2

1

A

2

A

A

y

o động

Trang 2

;

cả hai véc tơ quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ góc không đổi bằng 

- Hình chiếu của điểm đầu Véc tơ mô tả dao động tổng hợp x là một dao động điều hòa x = Acos(t + )

-Độ lệch pha hai dao động:

Xét hai dao động điều hòa:

Độ lệch pha giữa hai dao động:

Nếu: : dao động 1 sớm pha hơn dao động 2

: dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 : Hai dao động cùng pha

: Hai dao động ngược pha :Hai dao động vuông pha

- Nếu  = k2  hai dao động cùng pha  biên độ dao động tổng hợp đạt cực đại A

= A1 + A2

- Nếu  = (2k+1)  hai dao động ngược pha  biên độ dao động tổng hợp cực tiểu A=A1– A2

- Nếu  hai dao động vuông pha  biên độ dao động tổng hợp

Như vậy biên độ dao động tổng hợp ’

C Phương pháp giải quyết các bài toán về tổng hợp dao động:

1.Tổng hợp hai dao động nhờ giản đồ véc tơ:

Giả sử một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

Dao động tổng hợp

Cho vecto A1 và A2 quay theo chiều dương lương giác với tốc độ góc  thì vecto tổng

A có độ dài không đổi cũng quay xung quanh O với tốc độ góc  và hình chiếu của nó xuống Ox cũng biểu diễn dao động điều hòa

Vi vậy tổng hơp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

) 0 ( ) ,

2 2 2

t ox

A

A A

A

2

A

A12 A22 2A1.A2.cos

A

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

A A

A A

) cos(

)

1

x

2

  

2 1

2 1

0; K2

 

 ,(2 1)

, (2 1)

2 1

  

2

2

2

A

2 1 2

) cos(

)

1

x

2

x

1 1 1

2 2

2

2 1 2

x

) cos( 

x

2 2 1

1cos A cos

A

A x   A yA1sin1A2sin2

2 2

y

x A A

A  AA12 A22 2A1A2cos

Trang 3

Pha ban đầu :

Lưu ý:bien độ dao động tổng hợp phu thuộc vào

Các trường hợp đặc biệt:

 Hai dao động cùng pha:

 Hai dao động có biên độ bằng nhau:

Tổng quát

2.Tổng hợp hai dao động nhờ số phức:

A Cơ sở lý thuyết:

+Dao động điều hoà x = Acos(t + ) có thể được biểu diễn bằng vectơ quay có độ

dài tỉ lệ với biên độ A và tạo với trục hoành một góc bằng góc pha ban đầu  Hoặc cũng

có thể biểu diễn bằng số phức dưới dạng: z = a + bi.Trong tọa độ cực: z =A(sin +i cos) (với môđun: A= ) hay Z = Aej(t + ).

+Vì các dao động có cùng tần số góc  nên thường viết quy ước z = Ae J,

Trong các máy tính CASIO fx- 570ES, ESPlus kí hiệu dưới dạng là: r   (ta hiểu là:

A  )

+Đặc biệt giác số  trong phạm vi: -1800<  < 1800 hay -< <  rất phù hợp với bài toán tổng hợp dao động trên Vậy tổng hợp các dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

bằng phương pháp Frexnen đồng nghĩa với việc cộng các số phức biểu diễn của các dao

động đó

B Giải pháp thực hiện phép công và trừ số phức:

Cộng các số phức:

5/ Một số bài tập tổng hợp:

Câu 1 Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1=2cos (4t + )cm và x2=2cos(4t +

)cm Với 0 Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos (4t + )cm Pha ban đầu là

-Câu 2 Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng 100 (g), độ cứng lò xo 102

N/m dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

A A

A A

A

A x

y

0 K, 2

Amax  A1 A2

  ,(2 1)

2 ) 1 2 ( , 2

2 2

A

2 cos

2 1 

 A A

2

2

  

3

3  A  A1

2 A  A1

3

2

A

A 

max



A

ab

1

6

1

2

3

6

6

Trang 4

hai vật đều ở gốc tọa độ) theo các phương trình x1 = 6cos( t- ) cm, x2 = 6 cos( t-)cm Xác định thời điểm đầu tiên khoảng cách giữa hai vật đạt giá trị cực đại?

A (3/40)s B (1/40)s C (1/60)s D (1/30)

s

Câu 3: Cho 3 dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=2Acos(10 t+ /6), x2=2Acos(10 t+5 /6) và x3=A(10 t- /2) (với x tính bằng m, t tính bằng s) Phương trình tổng hợp của ba dao động trên là

A x=Acos(10 t+ /2) cm B x=Acos(10 t- /2) cm

C x=Acos(10 t+5 /2) cm D x=Acos(10 t-5 /2) cm

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

Tại thời điểm các giá trị li độ cm, , cm Tại thời điểm

các giá trị li độ = −20cm, = 0cm, = 60cm Biên độ dao động tổng hợp là

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1, x2,

x3

Biết x12 = 4 cos(5t – 3π/4) cm; x23 = 3cos(5t)cm; x13 = 5 sin(5t - π/2) cm Phương trình của x2 là

A x2 = 2 cos(5t - π/4)cm B x2 = 2 cos(5t + π/4)cm

C x2 = 4 cos(5t + π/4)cm C x2 = 4 cos(5t - π/4)cm

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

phương trình là x1, x2, x3

độ của dao động x1 đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động x3 là:

cm

Câu 7 Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng pha, cùng tần số có phương

trình lần lượt là: x1 = A1cos(2 t + ) cm; x2 = A2cos(2 t)cm; x3 = A3cos(2 t - )cm.Tại thời điểm t1 các giá trị ly độ x1 = - 20cm, x2 = 80cm, x3 = -40cm, thời điểm t2 = t1 + T/4 các giá trị ly độ x1 = - 20 cm, x2 = 0cm,x3 = 40 cm Tìm phương trình của dao động tổng hợp

A x2 = 40cos(2πt - π/3)cm B x2 = 40 cos(2π t + π/4)cm

C x2 = 4cos(2π t + π/3)cm C x2 = 4 cos(2π t - π/4)cm

Câu 8: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1, x2,

x3 Với x12 = x1 + x 2 ; x23 = x2 + x 3 ; x13 = x1 + x 3; x=x1 + x2 + x3 Biết: x12=6cos(πt+ π/6)cm ; x23=6cos(πt +2π/3)cm; x13=6 cos(πt + 5π/12) cm Tìm x biết x2=x12+x32

cm

Câu 9: Ba dao động điều hào cùng phương cùng tấn số x1; x2 và x3, có dao động tổng hợp

Phương trình dao động thành phần thứ 2 là

 2

 

 

) 2 / cos(

1

1 At

x x2 A2cos(t) x3  A3cos(t /2)

1

2

3 40

2

12

x 6cos( t )cm

6

   x23 6cos( t )cm

3



   x13 6 2 cos( t )cm

4

 2 3

3

2 2

2

12 2 cos(2 / 3)

x  t cm x232 3 cos(2t5 / 6) cm

31 2 cos(2 )

x  t cm

Trang 5

A cos ( t + ) cm B cos ( t - ) cm

Hướng dẫn chi tiết:

Câu 1 Do A1=A2=2 nên

Từ (1) và (2) φ1 = - và φ2 = Chọn D

Câu 2 GIẢI:

* Khoảng cách: x = x1 – x2 = Acos(wt + )

 x1 = x2 + x  vẽ giản đồ

 A = 6 cm ;  = - /4  x = 6 cos(wt – /4)

* Khoảng cách giữa 2 vật cực đại khi xmax  cos(wt – /4) =  1

 10t – /4 = k   t = 1/40 + k/10

Thời điểm đầu tiên: k = 0  t = 1/40s Chọn B

Câu 3 HD: Sử dụng phương pháp giản đồ vectơ ta có

A

0

Từ đó suy ra ATT = =A; Pha ban đầu tan = nên = /2.Vậy chọn A

Câu 4

Giải 1: x1 và x2 vuông pha nên:

X2 và x3 vuông pha nên:

Tại t 2

Tại t 1

.Chọn A Giải 2:

2

2

1

th

0

3 6

2

      

6

2

1sin 1 2sin 2 3sin 3

x

AA  A  A  

y

AA co  A co  A co  

x y

y

A

1

2 2

3 2

1

  

x x

1

2

2

20

2 2

3 2

3

30

 

 

x x

A

A1

A2

Trang 6

* Tại thời điểm t2:   A1 = 20cm Tương tự  A3 = 60cm

* Tại thời điểm t1:  A2 = 30cm

 A3 = 60cm

* Vẽ giản đồ  A = 50cm Chọn A

Câu 5 Giải 1:

Theo bài ra ta có hệ:

Câu 6: Giải:

- Ta thấy x3 sớm pha hơn x1 góc  x1 max thì x3=0 Chọn A

Câu 7 Giải: Cách làm nhanh nhất dùng máy tính fx 570 ES

Sau khoảng thì gian T/4 thì góc quét của mỗi dao động là /2 nên x1 và x’1 vuông pha

Do đó A12 = x12 + x’12 = (- 20)2 + (- 20 )2 suy ra A1 = 40cm

Tương tự có: A2 = 80cm ; A3 = 80cm

Dùng máy tính tính dao động tổng hợp ! x = x1 + x2 + x3

Thao tác bấm máy: 40 120 + 80 0 +80 -120 = 40 -60

Kết quả cho ta có: A = 40cm và φ = π/3.Vậy phương trình tổng hợp là: x = 40cos(2 πt

-π/3) cm

Chọn A

Câu 8 Giải:

* Phương trình của dao động tổng hợp là:

* Tương tự ta có:

1

AA

2 1 2 1

1

x

A

2

1

2

3

30 3

15

1

  

  

3

4

3

4

2

2

4

12 13 23 1

3

2

 3

6 cos

6 0

2

6 cos

3

x x x

Trang 7

* Theo bài x2=x12+x32 và x=x1 + x2 + x3 = x1 + x3  x1x3=0

Chọn B

Câu 9 Giải:: x12 = x1 + x2 x23 = x2 + x3

= > x12 + x23 = 2x2 + x1 +x2 = > x2 = (x12 + x23 - x13 ) / 2

Thay số: x2 = (2 (/3) + 2  (5/6) - 2  )/2=  /2  chọn D

Giải 2::x12 + x23 – x13 = 2x2

1 3

x x

 

 



5

12 4

 

 



12 2 cos(2 / 3)

x  t cm x232 3 cos(2t5 / 6) cm x312 cos(2t)cm

co s(  t)

2 3 2

2

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w