1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

150 bài tập trắc nghiệm lý thuyết về hạt nhân nguyên tử ( hay )

27 80 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 586,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ hai là phản ứng phân hạch : một hạt nhân rất nặng ở cuối bảng tuần hoàn như urani, plutôni…hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số k[r]

Trang 1

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ HẠT NHÂN

Câu :1 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A các electron

B các electron và prôtôn

C các prôton và nơtron

D các electron và nơtronCâu :2 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A các electron B các prôton C các nơtron D các nuclôn

92U , kết luận nào sau đây là sai

A hạt nhân nguyên tử có 238 nuclôn B hạt nhân nguyên tử có 92 electron

92U

A có 235 prôton và 92 nơtron B có 92 prôton và 235 nơtron

C có 92 prôton và 134 nơtron D có 134 prôton và 92 nơtron

Câu :5 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các đồng vị Những nguyên tử đồng vị là

( HAY )

Trang 2

Câu 8 Các hạt nhân đồng khối (có cùng số A và khác số Z) có cùng

A điện tích B số nơtron C số prôton D bán kính

2

r

(tính theo đơn vị u) bằng bao nhiêu Bán kính hạt nhân được tính theo công thức

Câu 13 Tìm phát biểu sai về đơn vị khối lượng nguyên tử

Trang 3

C Hệ thức Anhx-tanh m E2

c

chia cho c2

1, 07356.10 = 931,5 MeV2

c

14 Chọn phương án đúng

c

B 1u = 93,15 MeV2 c

C 1u = 9,315 MeV2 c

D 1u = 0,9315 MeV2 c

Câu 15 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về lực hạt nhân Lực hạt nhân là lực tương tác giữa A các hạt prôton trong hạt nhân nguyên tử

B các hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử

C các hạt nuclôn trong hạt nhân nguyên tử

D các hạt prôton và electron trong hạt nhân nguyên tử

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân A lực hạt nhân là lực hút

B lực hạt nhân là lực có cường độ rất lớn

C bán kính tác dụng của lực hạt nhân khoảng 10-15m

D bản chất của lực hạt nhân là lực điện từ Câu 17 Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định A  m Z m. pA Z m . nm B  m Z m. pA Z m . nm

C  m Z m. pA Z m . nm D  m Z m. pA Z m . nm Câu 18 Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định A 2 E m c    B 2 E m c   C   E m c. D 2 2 E m c    Câu 19 CHọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng A 1MeV = 1,6.10-19 J

Trang 4

B 1uc2 = 1

931, 5MeV = 1,07356.10-3MeV

C 1uc2 =931,5 MeV= 1,49.10-10 J

Câu 20 Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

A Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng E0 = [ Z.mp + (A – Z).mn ].c2

< E0

C Vì năng lượng toàn phần được bảo toàn, nên đã có một năng lượng W = E0 – E =

nhân

D W càng lớn, hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

Câu 21 Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân

còn riêng rẽ

B Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m(

A

Z X) > 0

D Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền Năng lượng liên kết

âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã

Câu 22 Năng lượng liên kết riêng tính cho một nuclôn

sai

A Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

B Để so sánh mức độ bền vững của các hạt nhân, ta phải so sánh năng lượng liên kết

Trang 5

C Các nguyên tố nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn và các nguyên tố năng ở cuối bảng tuàn hoàn có Năng lượng liên kết riêng lớn nên hạt nhân bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn

D Năng lượng liên kết riêng của các nguyên tố đều nhỏ hơn 9MeV/nuclôn

Câu 24 Tìm phát biểu sai về độ bền vững của các hạt nhân

B Hạt nhân của các nguyên tố ở đầu và ở cuối bảng tuần hoàn bền vững nhất

nằm ở khoảng giữa bảng tuần hoàn với 50 < A < 70

Câu 25 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A càng dễ bị phá vỡ B năng lượng liên kết càng nhỏ

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

Câu 26 Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là

A năng lượng liên kết tính trung bình cho mỗi nuclôn trong hạt nhân

B năng lượng cần thiết để tách một nuclôn khỏi hạt nhân

C năng lượng trung bình của một nuclôn trong hạt nhân

D năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nuclôn trong hạt nhân ra xa nhau

PHÓNG XẠ

Câu 27 CHọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ

A Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân, là một phản ứng hạt nhân

B Xác suất phân rã phóng xạ tỉ lệ với nhiệt độ

C Tốc độ phân rã phóng xạ tăng theo hàm bậc hai với áp suất môi trường

D Với một hạt nhân phóng xạ cho trước, thời điểm phân rã phóng xạ có thể xác định được theo định luật phóng xạ

Trang 6

Câu 28 Tìm phát biểu sai về hiện tượng phóng xạ

A Phóng xạ là một quá trình phân rã tự phát của các hạt nhân phóng xạ không bền

vững

B Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân Phân rã phóng xạ là một loại phản ứng

hạt nhân, tuân theo các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân

C Muốn điều khiển quá trình phóng xạ ta phải dùng các yếu tố áp suất lớn, nhiệt độ

cao hoặc các thanh hãm đặc biệt trong các lò phản ứng hạt nhân

D Phân rã phóng xạ là một quá trình ngẫu nhiên

Câu 29 Xét quá trình phân rã phóng xạ của một hạt nhân mẹ X thành hạt nhân con Y

và phát ra các tia phóng xạ Chọn phát biểu đúng

A Khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn hoặc bằng khối lượng hạt nhân con mY

B Khối lượng hạt nhân mẹ mX bằng khối lượng hạt nhân con mY

C Khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn khối lượng hạt nhân con mY

D Khối lượng hạt nhân mẹ mX nhỏ hơn khối lượng hạt nhân con mY

Câu 30 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ

A Khi tăng nhiệt độ thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

B Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ

xảy ra mạnh hơn

C Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ

D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ phải dùng điện trường mạnh hoặc từ trường

Câu 32 Câu nào sai khi nói về tia phóng xạ α

A có tính đâm xuyên yếu B có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

C là chùm hạt nhân của nguyên tử Heli D có khả năng ion hóa chất khí

Câu 33 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α

Trang 7

A Hạt nhân mẹ X phân rã tạo thành hạt nhân con Y, đồng thời phát ra tia phóng xạ α

2He

được chừng vài xentimet trong không khí

4 2

Z XZ YHe

Câu 34 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α

Câu 35 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ β

A Có hai loại tia:   là chùm các electron 0

Z

A A

Câu 36 Tìm kết luận sai về tia phóng xạ β

A Tia   là chùm các electron e- B Tia   là chùm các electron dương e+

C Không tồn tại electron dương e+

D Tia β bị lệch trong điện trường Câu 37 Tìm phát biểu đúng về tia γ

B Tia γ là sóng điện từ nên chỉ bị lệch trong từ trường, không bị lệch trong điện trường

C Tia γ có khả năng đâm xuyên kém hơn tia α và tia β

D Tia γ không mang điện nên không gây nguy hại cho con người và cho sinh vật

Câu 38 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ γ

A bản chất của tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn

Trang 8

B tia γ có khả năng xuyên thấu lớn

C tia γ là hạt photon mang năng lượng cao

D tia γ bị lệch trong điện trường giữa hai bản tụ điện

Câu 39 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia gamma

A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn ( dưới 0,01nm)

B Tia gamma là chùm hạt prôton có năng lượng cao

C Tia gamma không bị lệch trong điện trường

D Tia gamma không bị lệch trong từ trường

Câu 40 Câu nào sai khi nói về tia γ

A có bản chất là sóng điện từ

B có bước sóng xấp xỉ bước sóng tia X

C có khả năng đâm xuyên mạnh

D không bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 41 Cho các tia phóng xạ α, β, γ đi qua trong điện trường

A tia α không bị lệch trong điện trường

B tia β không bị lệch trong điện trường

C tia γ không bị lệch trong điện trường

D tia α, β, γ không bị lệch trong điện trường

42 Các tia có cùng bản chất là

A tia γ và tia tử ngoại B tia   và tia X

C tia α và tia hồng ngoại D tia   và tia tử ngoại

Câu 43 Tìm phát biểu sai về chu kì bán rã T của chất phóng xạ

A Sau khoảng thời gian T số hạt nhân phóng xạ ban đầu còn lại một nửa và sau khoảng thời gian 2T các hạt nhân phóng xạ sẽ phân rã hết

B Cứ sau khoảng thời gian T thì một nửa số hạt nhân phóng xạ hiện có bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác

C Khối lượng chất phóng xạ hiện có chỉ còn lại một nửa sau mỗi khoảng thời gian T

Trang 9

D Sau một khoảng thời gian bằng một số nguyên lần chu kì bán rã nT, số hạt nhân

N tN e  D N(t) = N0.e-T.t

Câu 45 Chọn phát biểu đúng về chu kì bán rã T của chất phóng xạ

A Sau mỗi khoảng thời gian T số lượng hạt nhân chất phóng xạ chỉ còn lại một nửa

hay nói khác đi 50% lượng chất phóng xạ đã bị phân rã và biến đổi thành chất khác

B Lúc ban đầu có N0 hạt nhân chất phóng xạ thì sau thời gian nT (n = 1,2,3…) số hạt

2

N n

C Chu kì bán rã của các chất là như nhau với cùng một loại phân rã phóng xạ

D Chu kì bán rã Tα của các chất phóng xạ thì lớn hơn chu kì bán rã Tβ của các chất

NN t

C

ln 2

0 T t

t

NN e D 0.2

t T t

Câu 49 Chu kì bán rã là khoảng thời gian

A để cho một nửa số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ biến thành chất khác

B để cho số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ phân rã hết

Trang 10

C để cho ¼ khối lượng chất phóng xạ bị phân rã

D để cho một nửa số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ không còn khả năng phân rã Câu 50 Số hạt nhân chất phóng xạ đã bị phân rã trong thời gian t là ΔN với N0 là số

hạt nhân ban đầu, λ là hằng số phóng xạ và chu kì bán rã T Tìm công thức sai

A  N N0 et 1 B 0 1 2

t T

Câu 51 Tìm phát biểu sai về định luật phóng xạ

0 T t t

B Số hạt nhân chất phóng xạ đã bị phân rã trong thời gian t là

0 0 1 2

t T t

Câu 52 Tìm phát biểu sai về độ phóng xạ

A Độ phóng xạ H bằng số phân rã trong mỗi giây Độ phóng xạ Ht tỉ lệ với số hạt nhân phóng xạ Nt tại thời điểm t: Ht = λ.Nt

B Gọi N0 là số hạt nhân phóng xạ lúc ban đầu t = 0, độ phóng xạ Ht bằng Ht = λ.N0.(1

- e-λt)

C Đồ thị biến thiên theo thời gian của độ phóng xạ H(t) có cùng dạng với đồ thị số hạt nhân phóng xạ còn lại N(t) và đồ thị khối lượng chất phóng xạ còn lại m(t) theo thời gian

D Độ phóng xạ H được đo bằng đơn vị Beccơren: 1Bq = 1 phân rã/giây và đơn vị curi:

Câu 53 Tìm phát biểu sai về độ phóng xạ H

Trang 11

A Trong quá trình phân rã, độ phóng xạ Ht giảm với thời gian theo định luật hàm mũ với số mũ âm:

Ht = H0.e-λt = H0.2

t T

t T

H N e B

ln 2 0

t T

HN e C

ln 2

t T

H e D

ln 2

t T

 C 0

0

H N

 D H0 N

Câu 56 Tìm phát biểu sai về đơn vị độ phóng xạ H

A Becơren (Bq) là đơn vị đo độ phóng xạ bằng một phân rã trong mỗi giây

B Đơn vị becơren nhỏ, ta dùng đơn vị curi (Ci) xấp xỉ bằng độ phóng xạ của một gam chất rađi

Trang 12

Câu 58 Cho một phản ứng hạt nhân là phóng xạ α : ''

4 2

đây là đúng khi nói về số khối và nguyên tử của hạt nhân sản phẩm

A hạt nhân Y đứng sau hạt nhân X một ô trong bảng tuần hoàn

A Hạt nhân Y đứng sau hạt nhân X một ô trong bảng tuần hoàn

D Hạt nhân X và Y là hai hạt nhân đồng vị

Trang 13

Câu 63 Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân của đồng vị này Sau khoảng thời gian t = 3T số hạt nhân còn lại:

A 75% số hạt nhân ban đầu B 50% số hạt nhân ban đầu

C 25% số hạt nhân ban đầu D 12,5% số hạt nhân ban đầu PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 64 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân

A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

B Phản ứng hạt nhân là quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân

C Phản ứng hạt nhân là sự tác động bên ngoài làm hạt nhân tách thành các hạt nhân khác

D Phản ứng hạt nhân có bản chất giống như phản ứng hóa học

Câu 65 Phát biểu nào về phản ứng hạt nhân sau đây là sai

A Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến sự biến đổi hạt nhân nguyên tử

C Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

D Mọi phản ứng hạt nhân đều có thể tỏa ra một năng lượng rất lớn

Câu 66 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào sau đây

A Bảo toàn năng lượng toàn phần B Bảo toàn điện tích

C Bảo toàn khối lượng D Bảo toàn động lượng tương đối tính Câu 67 Đại lượng nào sau đây được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

A số nuclôn B số prôton C động năng D khối lượng

Câu 68 Tìm phát biểu sai về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

A Bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn

B Bảo toàn động lượng dưới dạng vecto

C Bảo toàn số nuclôn và bảo toàn khối lượng tĩnh

D Bảo toàn năng lượng toàn phần

Trang 14

Câu 69 Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia

A không đổi B tăng C giảm D tăng gấp 2 lần

= mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi:

A m > m0 B m < m0 C m = m0 D m = 2m0

= mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm Năng lượng phản ứng hạt nhân tỏa ra là:

= mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng

phẩm Năng lượng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A,B dưới dạng động năng là

Trang 15

A Ta biết các hạt nhân có số khối trung bình, nằm ở vùng giữa của bảng tuần hoàn có năng lượng liên kết riêng lớn và bền vững hơn cả

B Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi các hạt sinh ra kém bền vững hơn ( có năng lượng liên kết riêng bé hơn ) các hạt tương tác ban đầu

C Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ nhất là loại phản ứng tổng hợp hạt nhân: hai hạt nhân rất nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn như Hidro, Heli… kết hợp với nhau thành một hạt nhân nặng

D Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ hai là phản ứng phân hạch : một hạt nhân rất nặng ở cuối bảng tuần hoàn như urani, plutôni…hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khối A vào loại trung bình

Câu 75 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

A Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết lớn hơn các hạt nhân tham gia phản ứng

B Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết bé hơn các hạt nhân tham gia phản ứng

C Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết bằng các hạt nhân tham gia phản ứng

D Các hạt nhân sinh ra luôn có năng lượng liên kết nhỏ hơn 1MeV

Câu 76 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong phản ứng hạt nhân

A Trong mỗi phản ứng hạt nhân, năng lượng có thể bị hấp thụ hoặc được tỏa ra, mặc

dù năng lượng toàn phần (bao gồm năng lượng nghỉ và động năng) được bảo toàn

B Nếu tổng khối lượng nghỉ trước phản ứng m0 = m1 + m2 lớn hơn tổng khối lượng

>

0

C Nếu ngược lại m0 < m, phản ứng thu năng lượng

D Trong trường hợp m0 > m , năng lượng do phản ứng tỏa ra dưới dạng năng lượng điện trường và từ trường

Câu 77 Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân

B Độ hụt khối của phản ứng tính theo độ hụt khối của các hạt tham gia phản ứng :

Trang 16

D Khi độ hụt khối của phản ứng dương (Δm = m0 – m < 0) phản ứng thu năng lượng

Tức là muốn phản ứng xảy ra ta phải cung cấp cho các hạt X1, X2 một năng lượng

2

.

W m c

Câu 78 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong phản ứng hạt nhân Xét phản ứng hạt

A Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho thấy các phản ứng hạt nhân đều không

có năng lượng tỏa ra hay thu vào

B Tổng số nuclôn được bảo toàn Nhưng vì các hạt nhân có độ hụt khối khác nhau,

(mC + mD) là độ hụt khối của phản ứng và ΔmA , ΔmB , ΔmC , ΔmD là độ hụt khối của

mỗi hạt nhân Ta có hệ thức đúng sau đây:

A Δm = (ΔmA + ΔmB ) - (ΔmC + ΔmD) B Δm = (ΔmC + ΔmD) - (ΔmA + ΔmB )

C Δm = (ΔmA + ΔmC ) - (ΔmB + ΔmC) D Δm = (ΔmA + ΔmD ) - (ΔmB + ΔmC)

sinh ra sau phản ứng có độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là các hạt

nhân sinh ra sau phản ứng bền vững hơn các hạt ban đầu

độ bền vững kém hơn các hạt ban đầu

< 0) khi các hạt nhân sinh ra sau phản ứng bền vững hơn các hạt ban đầu

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w