Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm?. Vật dao đ[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đại lượng nào sau đây là một trong các đặc trưng vật lí của âm?
Câu 2: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
/3 và - /6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A tạo ra từ trường B tạo ra dòng điện xoay chiều
C tạo ra suất điện động xoay chiều D tạo ra lực quay máy
Câu 4: Cường độ dòng điện I = 2 2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 5: Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào điện áp u = 200cos(100πt + π/3)V Biểu
thức của dòng điện chạy qua cuộn cảm L là:
A i = 2 2cos(100πt – π/3) (A) B i = 2 2cos(100πt+ π/3) (A)
C i = 2cos(100πt + π/6) (A) D i = 2cos(100πt – π/6) (A)
Câu 6: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của
dây dẫn Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta thường làm gì?
A Giảm điện trở của dây B Tăng điện trở của dây
C Giảm điện áp truyền đi D Tăng điện áp truyền đi
Câu 7: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực Khi rôto quay với
tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:
Câu 8: Vật dao động điều hòa x = 4 cos(2πt + π/3) (cm) Chu kì dao động là:
A T = 0,5 (s) B T = l(Hz) C T = l(s) D T = 2 (s)
Câu 9: Con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng:
Câu 10: Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A T = 2 (s), λ = 0,2m B T = 0,5 (s), λ = 0,2m
C T = 0,5 (s), λ = 0,8m D T = 4 (s), λ = 1,6m
Câu 11: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:
A ℓ = (2k + 1)λ/4 B ℓ = kλ C ℓ = kλ/2 D ℓ = (2k + 1)λ/2
Câu 12: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:
A vmax = - ωA B vmax = ωA C vmax = - ω2A D vmax = ω2A
Câu 13: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Tần
số góc dao động của con lắc là:
A ω = 6,28 rad/s B ω = 20 rad/s C ω = 3,18 rad/s D ω = 5 rad/s
Câu 14: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau mỗi chu kì là:
Trang 2
Câu 15: Con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, chu kì dao
động của con lắc đơn là;
Câu 16: Đặt điện áp u = U0cosωt (v) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là:
Câu 17: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha Điều kiện để M dao động
với biên độ cực tiểu là:
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = kλ/2
Câu 18: Khi một vật dao động cưỡng bức thì:
A biên độ bằng biên độ của ngoại lực
B tần số bằng tần số riêng của nó
C tần số bằng tần số của ngoại lực
D biên độ không phụ thuộc vào tần số ngoại lực
Câu 19: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
Câu 20: Quang đường sóng truyền trong một chu kỳ gọi là:
A i = 4 2cos(100t + π/6) (A) B i = 5cos(100t + π/6) (A)
C i = 4 2cos(100t – π/6) (A) D i = 5cos(100t – π/6) (A)
Câu 22: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng
cách đo thời gian mỗi dao động 5 lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A T = 2,030 0,024 (s) B T = 2,025 0,024 (s)
C T = 2,025 0,024 (s) D T = 2,030 0,034 (s)
Câu 23: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s) Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s) Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A ℓ = 99 cm B ℓ = 98 cm C ℓ = 101 cm D ℓ = 100 cm
Câu 24: Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1376 m, người thứ hai áp tai vào
đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3,3 s so với tiếng gõ nghe trong không khí Tốc độ âm trong không khí là 320 m/s Tốc độ âm trong sắt là:
Câu 25: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò
xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực
Trang 3kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2
= 10 Vật dao động với biên độ là:
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, S1S2 =
18 cm Hai sóng kết hợp truyền đi có bước sóng = 6 cm Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2, cách S1S2 một khoảng 9 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của S1S2 Khoảng cách
ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz,
trên dây đếm đuợc ba nút sóng, k hông kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 29: Mạch RLC mắc nối tiếp có u = 200 2cos100πt V; L = 2/π (H), C = 10 – 4/π (F), biết I =1(A) Điện trở R có giá trị là:
Câu 30: Một bóng đèn dây tóc loại: 220 V - 40W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2
cos 100πt (V) Dòng điện chạy qua đèn có biểu thức nào?
A i = 0,36cos100πt (A) B i = 0,18 2cos100πt (A)
C i = 0,36 2cos(100πt + π/3) (A) D i = 2,5 2cos(100π t – π/2 ) (A)
-
- HẾT -
Trang 4
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào điện áp u = 200cos(100πt + π/3)V Biểu
thức của dòng điện chạy qua cuộn cảm L là:
A i = 2 2cos(100πt – π/3) (A) B i = 2cos(100πt + π/6) (A)
C i = 2 2cos(100πt+ π/3) (A) D i = 2cos(100πt – π/6) (A)
Câu 2: Con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng:
Câu 5: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:
A vmax = - ω2A B vmax = ω2A C vmax = ωA D vmax = - ωA
Câu 6: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
A Âm mà tai người nghe được B Hạ âm
Câu 7: Vật dao động điều hòa x = 4 cos(2πt + π/3) (cm) Chu kì dao động là:
A T = l(s) B T = l(Hz) C T = 2 (s) D T = 0,5 (s)
Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, chu kì dao
động của con lắc đơn là;
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
/3 và - /6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
Câu 10: Đại lượng nào sau đây là một trong các đặc trưng vật lí của âm?
Câu 11: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau mỗi chu kì là:
Câu 12: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Tần
số góc dao động của con lắc là:
A ω = 6,28 rad/s B ω = 20 rad/s C ω = 3,18 rad/s D ω = 5 rad/s
Câu 13: Cường độ dòng điện I = 2 2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 14: Khi một vật dao động cưỡng bức thì:
A biên độ bằng biên độ của ngoại lực
Trang 5B tần số bằng tần số riêng của nó
C tần số bằng tần số của ngoại lực
D biên độ không phụ thuộc vào tần số ngoại lực
Câu 15: Đặt điện áp u = U0cosωt (v) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là:
Câu 16: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha Điều kiện để M dao động
với biên độ cực tiểu là:
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = kλ/2
Câu 17: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của
dây dẫn Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta thường làm gì?
A Tăng điện áp truyền đi B Giảm điện áp truyền đi
C Giảm điện trở của dây D Tăng điện trở của dây
Câu 18: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
C tạo ra suất điện động xoay chiều D tạo ra dòng điện xoay chiều
Câu 19: Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A T = 2 (s), λ = 0,2m B T = 0,5 (s), λ = 0,2m
C T = 0,5 (s), λ = 0,8m D T = 4 (s), λ = 1,6m
Câu 20: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực Khi rôto quay với
tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:
Câu 21: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s) Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s) Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A i = 4 2cos(100t – π/6) (A) B i = 4 2cos(100t + π/6) (A)
C i = 5cos(100t – π/6) (A) D i = 5cos(100t + π/6) (A)
Câu 24: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò
xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2
= 10 Vật dao động với biên độ là:
Câu 25: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng
cách đo thời gian mỗi dao động 5 lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
Trang 6
A T = 2,025 0,024 (s) B T = 2,025 0,024 (s)
C T = 2,030 0,034 (s) D T = 2,030 0,024 (s)
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz,
trên dây đếm đuợc ba nút sóng, k hông kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 28: Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1376 m, người thứ hai áp tai vào
đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3,3 s so với tiếng gõ nghe trong không khí Tốc độ âm trong không khí là 320 m/s Tốc độ âm trong sắt là:
Câu 29: Một bóng đèn dây tóc loại: 220 V - 40W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2
cos 100πt (V) Dòng điện chạy qua đèn có biểu thức nào?
A i = 0,18 2cos100πt (A) B i = 0,36cos100πt (A)
C i = 2,5 2cos(100π t – π/2 ) (A) D i = 0,36 2cos(100πt + π/3) (A)
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, S1S2 =
18 cm Hai sóng kết hợp truyền đi có bước sóng = 6 cm Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2, cách S1S2 một khoảng 9 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của S1S2 Khoảng cách
ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ gần nhất với giá trị nào sau
đây?
-
- HẾT -
Trang 7SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực Khi rôto quay với
tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:
Câu 2: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
/3 và - /6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
Câu 3: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
C Âm mà tai người nghe được D Nhạc âm
Câu 4: Quang đường sóng truyền trong một chu kỳ gọi là:
Câu 5: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau mỗi chu kì là:
Câu 6: Vật dao động điều hòa x = 4 cos(2πt + π/3) (cm) Chu kì dao động là:
A T = l(s) B T = l(Hz) C T = 2 (s) D T = 0,5 (s)
Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, chu kì dao
động của con lắc đơn là;
Câu 8: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ω2A D vmax = - ωA
Câu 9: Cường độ dòng điện I = 2 2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 10: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Tần
số góc dao động của con lắc là:
A ω = 6,28 rad/s B ω = 20 rad/s C ω = 3,18 rad/s D ω = 5 rad/s
Câu 11: Đặt điện áp u = U0cosωt (v) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là:
Câu 12: Con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm,
t tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng:
Câu 13: Khi một vật dao động cưỡng bức thì:
Trang 8
A biên độ bằng biên độ của ngoại lực
B tần số bằng tần số riêng của nó
C tần số bằng tần số của ngoại lực
D biên độ không phụ thuộc vào tần số ngoại lực
Câu 14: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:
A ℓ = kλ B ℓ = kλ/2 C ℓ = (2k + 1)λ/4 D ℓ = (2k + 1)λ/2
Câu 15: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha Điều kiện để M dao động
với biên độ cực tiểu là:
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = kλ/2
Câu 16: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của
dây dẫn Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta thường làm gì?
A Tăng điện áp truyền đi B Giảm điện áp truyền đi
C Giảm điện trở của dây D Tăng điện trở của dây
Câu 17: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A tạo ra suất điện động xoay chiều B tạo ra lực quay máy
C tạo ra từ trường D tạo ra dòng điện xoay chiều
Câu 18: Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A T = 2 (s), λ = 0,2m B T = 0,5 (s), λ = 0,2m
C T = 0,5 (s), λ = 0,8m D T = 4 (s), λ = 1,6m
Câu 19: Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào điện áp u = 200cos(100πt + π/3)V Biểu
thức của dòng điện chạy qua cuộn cảm L là:
A i = 2cos(100πt + π/6) (A) B i = 2 2cos(100πt+ π/3) (A)
C i = 2cos(100πt – π/6) (A) D i = 2 2cos(100πt – π/3) (A)
Câu 20: Đại lượng nào sau đây là một trong các đặc trưng vật lí của âm?
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, S1S2 =
18 cm Hai sóng kết hợp truyền đi có bước sóng = 6 cm Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2, cách S1S2 một khoảng 9 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của S1S2 Khoảng cách
ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 22: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng
cách đo thời gian mỗi dao động 5 lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A T = 2,025 0,024 (s) B T = 2,025 0,024 (s)
C T = 2,030 0,034 (s) D T = 2,030 0,024 (s)
Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz,
trên dây đếm đuợc ba nút sóng, k hông kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Trang 9Câu 25: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s) Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s) Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A ℓ = 98 cm B ℓ = 99 cm C ℓ = 101 cm D ℓ = 100 cm
Câu 26: Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1376 m, người thứ hai áp tai vào
đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3,3 s so với tiếng gõ nghe trong không khí Tốc độ âm trong không khí là 320 m/s Tốc độ âm trong sắt là:
Câu 27: Đặt điện áp u =U0cos(100t – π/3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
410.2 (F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 (V) thì cường độ dòng điện trong mạch là 4(A) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A i = 5cos(100t – π/6) (A) B i = 5cos(100t + π/6) (A)
C i = 4 2cos(100t + π/6) (A) D i = 4 2cos(100t – π/6) (A)
Câu 28: Một bóng đèn dây tóc loại: 220 V - 40W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2
cos 100πt (V) Dòng điện chạy qua đèn có biểu thức nào?
A i = 0,36 2cos(100πt + π/3) (A) B i = 0,36cos100πt (A)
C i = 2,5 2cos(100π t – π/2 ) (A) D i = 0,18 2cos100πt (A)
Câu 29: Mạch RLC mắc nối tiếp có u = 200 2cos100πt V; L = 2/π (H), C = 10 – 4/π (F), biết I =1(A) Điện trở R có giá trị là:
Câu 30: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò
xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2
= 10 Vật dao động với biên độ là:
-
- HẾT -
Trang 10
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A tạo ra suất điện động xoay chiều B tạo ra lực quay máy
C tạo ra dòng điện xoay chiều D tạo ra từ trường
Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:
A ℓ = kλ B ℓ = kλ/2 C ℓ = (2k + 1)λ/4 D ℓ = (2k + 1)λ/2
Câu 3: Đặt điện áp u = U0cosωt (v) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là:
Câu 4: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của
dây dẫn Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta thường làm gì?
A Tăng điện áp truyền đi B Giảm điện áp truyền đi
C Giảm điện trở của dây D Tăng điện trở của dây
Câu 5: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha Điều kiện để M dao động
với biên độ cực tiểu là:
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = (2k + 1)λ/2
C d2 – d1 = kλ/2 D d2 – d1 = kλ
Câu 6: Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A T = 2 (s), λ = 0,2m B T = 0,5 (s), λ = 0,2m
C T = 0,5 (s), λ = 0,8m D T = 4 (s), λ = 1,6m
Câu 7: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ω2A D vmax = - ωA
Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, chu kì dao
động của con lắc đơn là;
A ω = 6,28 rad/s B ω = 20 rad/s C ω = 3,18 rad/s D ω = 5 rad/s
Câu 10: Con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm,
t tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng:
Câu 11: Quang đường sóng truyền trong một chu kỳ gọi là:
Câu 12: Khi một vật dao động cưỡng bức thì:
A biên độ bằng biên độ của ngoại lực
Trang 11B biên độ không phụ thuộc vào tần số ngoại lực
C tần số bằng tần số riêng của nó
D tần số bằng tần số của ngoại lực
Câu 13: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau mỗi chu kì là:
Câu 14: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
C Âm mà tai người nghe được D Nhạc âm
Câu 15: Cường độ dòng điện I = 2 2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 16: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
/3 và - /6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
Câu 17: Vật dao động điều hòa x = 4 cos(2πt + π/3) (cm) Chu kì dao động là:
A T = l(Hz) B T = 0,5 (s) C T = l(s) D T = 2 (s)
Câu 18: Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào điện áp u = 200cos(100πt + π/3)V Biểu
thức của dòng điện chạy qua cuộn cảm L là:
A i = 2cos(100πt + π/6) (A) B i = 2 2cos(100πt+ π/3) (A)
C i = 2cos(100πt – π/6) (A) D i = 2 2cos(100πt – π/3) (A)
Câu 19: Đại lượng nào sau đây là một trong các đặc trưng vật lí của âm?
Câu 20: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực Khi rôto quay với
tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là:
Câu 21: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng
cách đo thời gian mỗi dao động 5 lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A T = 2,025 0,024 (s) B T = 2,025 0,024 (s)
C T = 2,030 0,034 (s) D T = 2,030 0,024 (s)
Câu 22: Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1376 m, người thứ hai áp tai vào
đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3,3 s so với tiếng gõ nghe trong không khí Tốc độ âm trong không khí là 320 m/s Tốc độ âm trong sắt là:
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, S1S2 =
18 cm Hai sóng kết hợp truyền đi có bước sóng = 6 cm Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2, cách S1S2 một khoảng 9 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của S1S2 Khoảng cách
ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ gần nhất với giá trị nào sau
Câu 25: Một bóng đèn dây tóc loại: 220 V - 40W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2
cos 100πt (V) Dòng điện chạy qua đèn có biểu thức nào?
A i = 0,18 2cos100πt (A) B i = 0,36cos100πt (A)
C i = 2,5 2cos(100π t – π/2 ) (A) D i = 0,36 2cos(100πt + π/3) (A)
Trang 12
Câu 26: Đặt điện áp u =U0cos(100t – π/3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
410.2 (F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 (V) thì cường độ dòng điện trong mạch là 4(A) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A i = 5cos(100t – π/6) (A) B i = 5cos(100t + π/6) (A)
C i = 4 2cos(100t + π/6) (A) D i = 4 2cos(100t – π/6) (A)
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz,
trên dây đếm đuợc ba nút sóng, k hông kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 28: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò
xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2
= 10 Vật dao động với biên độ là:
Câu 29: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s) Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s) Chiều dài ban đầu của con lắc là:
-
- HẾT -