1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bộ câu hỏi tích phân chong Casio có lời giải chi tiết - Đặng Việt Hùng

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 383,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức). BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO.[r]

Trang 1

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 1: Cho tích phân

ln

1

ln

a

x e

x

+

=∫ = − , giá trị của a+2b bằng

5

Câu 2: Cho đẳng thức

1 3

2 4 0

4

2

x

x

+

∫ Khi đó 144m2−1 bằng

A. 2

3

3

2

3

Câu 3: Cho tích phân ( )

0

1 ln

x a

x

dx e

= + +

∫ , giá trị của số thực dương a bằng

2

2

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1

2 1

ln 3

m

∫ và tham số thực m, giá trị của m bằng

2

2

Câu 5: Cho tích phân 2 ( )

cos ln

1

a

e

e

x

x

π

= ∫ = với a∈ −[ ]1;1 , giá trị của a bằng

2

Câu 6: Biết rằng

1

2 0

ln 3 ln 2 ln 4

dx

∫ với , ,a b c là các số thực Tính P=2a+b2 +c2

Câu 7: Biết rằng

2

2 1

ln 2 ln 3 ln 5

x

∫ với , ,a b c là các số thực Tính P=a2 +b3+3c

Câu 8: Biết rằng

1 2

2

0

3

1 x dx

a b

π

∫ với ,a b là các s nguyên Tính P= +a b

Câu 9: Biết rằng

2

0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x

π

+

∫ với ,a b là các số nguyên Tính P=2a2 +3b3

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức)

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Trang 2

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 10: Biết rằng

1 2

0

x

x e dx=ae+b

∫ với a b, là các số nguyên Tính P=2a3+b

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [ ]1; 4 và f ( )1 =2; f ( )4 =10 Tính 4 ( )

1

I =∫ f x dx

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

=

− và F( )6 =4 Tính F( )10

A. F( )10 = +4 ln 5 B. F( )10 = +5 ln 5 C. ( ) 21

5

5

Câu 13: Cho 6 ( )

0

20

f x dx=

0

I =∫ f x dx

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0; 6 thỏa mãn 6 ( )

0

10

f x dx=

∫ và 4 ( )

2

6

f x dx=

của biểu thức 2 ( ) 6 ( )

P=∫ f x dx+∫ f x dx

Câu 15: Biết

5

2 2

ln 2 ln 5,

dx

∫ với , a b là hai số nguyên Tính P=a2+2ab+3 b2

Câu 16: Biết

4

2 2

ln 3 ln 2

x

x x

∫ , với ;a b là các số nguyên Giá trị của biểu thức A=a2 +b2 là:

Câu 17:Biết rằng

( )2 1

2 ln 1

ln 2

e

c

x x

+

+

∫ , với , ,a b c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối

giản Tính S= + +a b c

Câu 18:Biếtrằng 4 ( )

0

b

=∫ + = − ; với , ,a b c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính S= + +a b c

Câu 19:Biết rằng 2 ( )

0

π

0

sin cos

π

Câu 20: Cho hàm số f x( )=a e x+b có đạo hàm trên đoạn [ ]0; a , f ( )0 =3a và ( )

0

a

f x = −e

của biểu thức P=a2+b2

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên ℝ và 9 ( )

0

9

T =∫ f x dx= Tính 3 ( )

0

3

D=∫f x +T dx

Trang 3

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 22: Kết quả của tích phân 3 ( )

2

2

ln

I =∫ xx dx được viết ở dạng I =a.ln 3−b với a b là các s, ố nguyên Khi đó a b− nhận giá trị nào sau đây ?

Câu 23: Cho ( ) ( )

0

a

I =∫ xxdx biết rằng

1

0

a dx∫ = và I =(a b+ ) (.ln a−1), giá trị của b bằng :

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0 , ký hiệu

2

a

e

x a

= +

2

0 3

a

x

dx I

a x e

=

∫ theo a và b

a

e b

Câu 25: Cho hình cong ( )H giới hạn bởi các đường

2

y=x x + y= x= và x= 3 Đường thẳng x=k với

1< <k 3 chia ( )H thành 2 phần có diện tích là S1 và S2

như hình vẽ bên Để S1 =6S2 thì k gần bằng

Câu 26: Biết rằng hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và

9

0

f x dx=

∫ Khi đó, giá trị của

3

0

(3 )

f x dx

∫ là:

Câu 27: Tích phân

2017

6

sin xdx

π π

∫ bằng:

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2 3

2 ?

a

x dx=

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a∈(0; 2017) sao cho

0

a

xdx=

Câu 30: Biết rằng

1

2 0

3ln

dx

∫ trong đó ,a b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khi đó ab bằng:

Câu 31: Biết rằng

1

0

ln

a dx

∫ trong đó ,a b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3

7

a+ b= B. a b+ <22 C. 4a+9b>251 C. a b− >10

Câu 32: Số nào sau đây gần bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt= −

Trang 4

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 33: Biết rằng hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có f ( )0 =1 Khi đó ( )

0

'

x

f t dt

∫ bằng:

A. f x( )+1 B. f x( +1 ) C. f x( ) D. f x( )−1

Câu 34:Xét tích phân

3

5 2

0

b

= ∫∫∫∫ + = là một số phân số tối giản Tính hiệu a−−−−b

Câu 35:Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

ln

e

x xdx

b

+

=

WWW.TOANMATH.COM

Trang 5

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Cho tích phân

ln

1

ln

a

x e

x

+

=∫ = − , giá trị của a+2b bằng

5

e

x

+

a

I = − = − → =e b e a b= ⇒a+ b= + = Chọn A

Câu 2: Cho đẳng thức

1 3

2 4 0

4

2

x

x

+

∫ Khi đó 144m2−1 bằng

A. 2

3

3

2

3

HD: Ta có

( ) ( ( ) )

1 4

d x x

dx

x

+

Khi đó

1 3

2 2

4 0

2

x

x

+

Câu 3: Cho tích phân ( )

0

1 ln

x a

x

dx e

+

∫ , giá trị của số thực dương a bằng

2

2

2

x

+ +

0

1

1

x

x

d e

e

+

1

2

a

e

+

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1

2 1

ln 3

m

∫ và tham số thực m, giá trị của m bằng

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức)

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 6

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

2

2

HD: Ta xét

2

m

 

1

2

1

ln 3

m

2

m

Câu 5: Cho tích phân 2 ( )

cos ln

1

a

e

e

x

x

π

= ∫ = với a∈ −[ ]1;1 , giá trị của a bằng

2

2

2 1

cos ln

x

x

π  π 

cos ln

a

e

e

x

x

π

Câu 6: Biết rằng

1

2 0

ln 3 ln 2 ln 4

dx

∫ với , ,a b c là các số thực Tính P=2a+b2 +c2

( )( )

2

0

ln 2 ln 3 ln 2 ln 4

5 6

dx

Câu 7: Biết rằng

2

2 1

ln 2 ln 3 ln 5

x

∫ với , ,a b c là các số thực Tính P=a2 +b3+3c

2

1

2 3 2 2 1

ln 2 1 ln 3 2 ln 2 ln 3 ln 5

x

3

Câu 8: Biết rằng

1 2

2

0

3

1 x dx

a b

π

∫ với ,a b là các s nguyên Tính P= +a b

HD :Đặt x=sintdx=costdt Đỗi cận 0 0; 1

x= ⇒t = x= ⇒t

1

2

6

0

π

Do đó a=12;b=8⇒P= + =a b 20 Chọn D

Trang 7

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 9: Biết rằng

2

0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x

π

+

∫ với a b, là các số nguyên Tính P=2a2 +3b3

sin 2 cos sin cos cos

2

2 2

0

0

1

1 cos

x

+

Câu 10: Biết rằng

1 2

0

x

x e dx=ae+b

∫ với ,a b là các số nguyên Tính P=2a3+b

0

x e dx= x d e = x ee d x = −e xe dx= −e xd e

1

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [ ]1; 4 và f ( )1 =2; f ( )4 =10 Tính 4 ( )

1

I =∫ f x dx

1

4 1 8

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

=

− và F( )6 =4 Tính F( )10

A. F( )10 = +4 ln 5 B. F( )10 = +5 ln 5 C. ( ) 21

5

5

HD: Ta có ( ) 1

5

x

F( )6 =4⇒ln1+ =C 4⇒C=4⇒F( )10 =ln 5 4.+ Chọn A

Câu 13: Cho 6 ( )

0

20

f x dx=

0

I =∫ f x dx

t

x=tI = f t d  = f t dt= f x dx= =

 

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0; 6 thỏa mãn 6 ( )

0

10

f x dx=

∫ và 4 ( )

2

6

f x dx=

của biểu thức 2 ( ) 6 ( )

P=∫ f x dx+∫ f x dx

Trang 8

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

P+ =∫ f x dx+∫ f x dx+∫ f x dx=∫ f x dx+∫ f x dx=∫ f x dx= ⇒P=

Chọn A

Câu 15: Biết

5

2 2

ln 2 ln 5,

dx

∫ với , a b là hai số nguyên Tính P=a2+2ab+3 b2

HD: Ta có

( )

2

ln 1 ln

dx

1

a

P b

=

= −

Câu 16: Biết

4

2 2

ln 3 ln 2

x

x x

∫ , với ;a b là các số nguyên Giá trị của biểu thức A=a2 +b2 là:

2 2

2 2

d x x

x x

Câu 17:Biết rằng

( )2 1

2 ln 1

ln 2

e

c

x x

+

+

∫ , với , ,a b c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối

giản Tính S= + +a b c

HD : Đặt

ln

1

+

1

0

2; 1

2

c t

= +

Câu 18:Biếtrằng 4 ( )

0

b

=∫ + = − ; với , ,a b c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính S= + +a b c

2

du

dv xdx

v

=

=



63; 4

3

c

Câu 19:Biết rằng 2 ( )

0

π

0

sin cos

π

Trang 9

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

HD: Đặt

2

t = −π xdx= −dt

Đổi cận

0

2 0 2

π π

2

π

Câu 20: Cho hàm số f x( )=a e x+b có đạo hàm trên đoạn [ ]0; a , f ( )0 =3a và ( )

0

a

f x = −e

của biểu thức P=a2+b2

0

a

f x = +ef af = +e

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên ℝ và 9 ( )

0

9

T =∫ f x dx= Tính 3 ( )

0

3

D=∫f x +T dx

D=∫f x +T dx =∫ f x dx+∫T dx=∫ f x dx+ ∫dx=∫ f x dx+

1

t= xdx= ⇒∫ f x dx=∫ f t = ∫ f t dt = = Do đó D=30 Chọn A

Câu 22: Kết quả của tích phân 3 ( )

2

2

ln

I =∫ xx dx được viết ở dạng I =a.ln 3−b với ,a b là các số nguyên Khi đó a b− nhận giá trị nào sau đây ?

3 2 2

2 2

1

x

x x

x

=

2

3

2

a x

b

=

= −

Câu 23: Cho ( ) ( )

0

a

I =∫ xxdx biết rằng

1

0

a dx∫ = và I =(a b+ ) (.ln a−1), giá trị của b bằng :

0

a dx∫ = ⇔ ax = ⇔ =aI =∫ xxdx

1

dx

x

2

0 0

I = x − +x x− −∫ xdx=

Trang 10

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Do đó I =(a b+ ) (.ln a− =1) 6.ln 3⇔ + = ⇔ =a b 6 b 2 Chọn C.

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu

2

a

e

x a

= +

2

0 3

a

x

dx I

a x e

=

∫ theo a và b

a

e b

HD: Đặt t a x 3a x t 2a

dx dt

− = +

= −

0 2

= → =

a

a t a

dt I

t a e

= −

+

( 2 ) ( 2 )

2

a a

+

Câu 25: Cho hình cong ( )H giới hạn bởi các đường

2

y=x x + y= x= và x= 3 Đường thẳng x=k với

1< <k 3 chia ( )H thành 2 phần có diện tích là S và1 S2

như hình vẽ bên Để S1 =6S2 thì k gần bằng

3 2

1

3 1

1

k

Câu 26: Biết rằng hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và

9

0

f x dx=

∫ Khi đó, giá trị của

3

0

(3 )

f x dx

∫ là:

f x dx= f x d x = f x dx=

Câu 27: Tích phân

2017

6

sin xdx

π π

∫ bằng:

HD:

2017

2017 6 6

π

π π π

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2 3

2 ?

a

x dx=

Trang 11

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

HD:

2

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a∈(0; 2017) sao cho

0

a

xdx=

HD:

0 0

a

a

a=k2π∈(0; 2017)⇔ < ≤0 k 321 Có tất cả 321 giá trị k ứng với 321 giá trị a thỏa mãn Chọn C.

Câu 30: Biết rằng

1

2 0

3ln

dx

∫ trong đó a b là hai s, ố nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khi đó ab bằng:

1

2

3 3 10

x

+ −

( ) 5 ( ) 10 4 5 4

3

a

ab b

=

=

Câu 31: Biết rằng

1

0

ln

a dx

∫ trong đó ,a b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3

7

a+ b= B. a b+ <22 C. 4a+9b>251 C. a b− >10

dx

3

a a

=

Câu 32: Số nào sau đây gần bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt= −

0 0

x

x

Câu 33: Biết rằng hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có f ( )0 =1 Khi đó ( )

0

'

x

f t dt

∫ bằng:

A. f x( )+1 B. f x( +1 ) C. f x( ) D. f x( )−1

HD: ( ) ( )0 ( ) ( ) ( )

0

x

x

f t dt= f t = f xf = f x

Trang 12

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 34: Xét tích phân

3

5 2

0

b

= ∫∫∫∫ + = là một số phân số tối giản Tính hiệu a−−−−b

HD: Đặt t = x2+1⇒t2 =x2+1⇒tdt=xdx Đổi cận 0 1

2

1

848

b

Suy ra a b− =743 Chọn A.

Câu 35:Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

ln

e

x xdx

b

+

=

HD: Đặt

1 1

4

e e

dx du

v

=

=

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w