Môi trường sống của sinh vật gồm nhiều yếu tố: thức ăn, nước uống, nơi cư trú và khoảng không gian, khi bất kì một trong những yếu tố của môi trường sống mất đi sẽ gây ảnh hưởng cho si[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NĂM CĂN
HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề thi học sinh giỏi vòng huyện - Năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học 9
1 * Menđen thường tiến hành các thí nghiệm trên loài đậu Hà Lan vì:
- Khả năng tự thụ phấn nghiêm ngặt của nó
- Đặc điểm này của đậu tạo điều kiện thuận lợi cho Menđen trong quá trình
nghiên cứu các thế hệ con lai từ đời F1, F2 từ một cặp bố mẹ ban đầu
- Đặc điểm gieo trồng của đậu Hà Lan cũng tạo điều kiện dễ dàng cho
người nghiên cứu
* Những định luật di truyền của Menđen không chỉ áp dụng cho loại đậu Hà
Lan mà còn ứng dụng đúng cho nhiều loài sinh vật khác
- Vì các thí nghiệm thường tiến hành trên đậu Hà Lan và để khái quát
thành định luật Menđen phải lập lại các thí nghiệm đó trên nhiều đối tượng
khác nhau
Khi các thí nghiệm thu được kết quả đều và ổn định ở nhiều loài khác
nhau Menđen mới dùng thống kê toán học để khái quát thành định luật.
(3đ) 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
2 * Các đặc điểm giống nhau:
- Đều có kích thước và khối lượng lớn cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
- Đều có thành phần cấu tạo từ các nguyên tố hóa họcC, H, O, N, P
- Đơn phân là nuclêôtít có 3 trong 4 loại nuclêôtít giống nhau là: A, G, X
- Giữa các đơn phân có các liên kết nối lại tạo thành mạch.
* Các đặc điểm khác nhau:
- Có cấu trúc hai mạch song
song và xoắn lại với nhau
- Chỉ có một mạch đơn
- Có chứa loại nuclêôtít timin
(T) mà không có uraxin (U) - Chứa uraxin (U) mà không có timin (T)
- Có liên kết hydrô theo nguyên
tắc bổ sung giữa các nuclêôtít
trên 2 mạch
-Không có liên kết hydrô
-Có kích thước và khối lượng
lớn hơn ARN
- Có kích thước và khối lượng nhỏ hơn ADN
(3đ) 0,25x4
0,25x8
3 a * Nhân tố vô sinh: đất, không khí, ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước,…
* Nhân tố hữu sinh:
+ Nhân tố các sinh vật khác: sâu bọ (sinh vật ăn thực vật)
+ Nhân tố con người: con người chăm sóc cây, hái hoa, chặt cây,…
b Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh
chúng
Môi trường sống của sinh vật gồm nhiều yếu tố: thức ăn, nước uống, nơi cư
trú và khoảng không gian, khi bất kì một trong những yếu tố của môi trường
sống mất đi sẽ gây ảnh hưởng cho sinh vật sống trong môi trường đó
* Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật, có
thể tác động có lợi hoặc có hại cho sinh vật sống trong môi trường đó
0,5
0,25 0,25 0,5
0,5 0,5
Trang 21 cây P dị hợp về 2 cặp gen với kiểu hình hoa kép, đỏ có kiểu gen AaBb tạo
được 4 giao tử: AB, Ab, aB, ab
F1 có 4 tổ hợp = 4 giao tử x 1 giao tử
1 cây P còn lại phải tạo 1 giao tử => cây P còn lại có kiểu gen:
AABB, AAbb, aaBB, aabb
Có 4 phép lai xảy ra
P: AaBb x AABB; P: AaBb x AAbb
P: AaBb x aaBB ; P: AaBb x aabb
* Trường hợp 1:
P: Hoa kép, đỏ x Hoa kép, đỏ
AaBb x AABB
G: AB, Ab, aB, ab AB
F1: AABB : AABb : AaBB : AaBb
Kiểu hình: 100% hoa kép, đỏ
* Trường hợp 2:
P : Hoa kép, đỏ x Hoa kép, trắng
AaBb x AAbb
G: AB, Ab, aB, ab Ab
F1 : AABb : AAbb : AaBb : Aabb
Kiểu hình: 50% hoa kép, đỏ : 50% hoa kép, trắng
* Trường hợp 3:
P: Hoa kép, đỏ x Hoa đơn, đỏ
AaBb x aaBB
G: AB, Ab, aB, ab aB
F1 : AaBB : AaBb : aaBB : aaBb
Kiểu hình: 50% hoa kép, đỏ : 50% hoa đơn, đỏ
* Trường hợp 4:
P: Hoa kép, đỏ x Hoa đơn, trắng
AaBb x aabb
G: AB, Ab, aB, ab ab
F1: AaBb : Aabb : aaBb : aabb
Kiểu hình: 25% hoa kép, đỏ : 25% hoa kép, trắng : 25% hoa đơn, đỏ : 25%
hoa đơn, trắng
0,5
0,25 0,5
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
5 a Trật tự của mạch còn lại và của cả đoạn gen :
Theo nguyên tắc bổ sung A mạch này liên kết với T mạch kia và G mạch
này liên kết với X mạch kia, nên trật tự các nuclêôtit của mạch còn lại :
- T-G-A-X-T-A-T-G-X-X-A-T-
* Và trật tự các cặp nuclêôtit của cả đoạn gen là :
- A - X - T - G - A - T - A - X - G - G - T - A-
- T - G - A - X - T - A - T - G - X - X - A - T-
b Nếu đoạn gen tự nhân đôi 3 lần :
Đoạn gen có 12 cặp nucleotit = 24 nucleotit
* Số lượng nucleotit môi trường cung cấp:
(2x – 1) N = (23 – 1) 24 = 168 (Nu.)
* Số nucleotit có trong các gen con:
2x N = 23 24 = 192 (Nu.)
* Trật tự các cặp nucleotit có trong mỗi đoạn gen con:
(3,5đ) 0,5
0,25 0,5
0,25 0,5 0,5
Trang 3Mỗi đoạn gen con đều giống hệt đoạn gen mẹ ban đầu:
- A - X - T - G - A - T - A - X - G - G - T - A-
- T - G - A - X - T - A - T - G - X - X - A - T-
c/ Trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2
Mạch 2 : - T - G - A - X - T - A - T - G - X - X - A - T-
- U - X - T - G - U - T - U - X - G - G - T - U-
0,5
0,5
6 * Quy ước:
Nam bình thường Nữ bình thường
Nam bệnh mù màu Nữ bệnh mù màu
* Lập sơ đồ phả hệ:
P:
F1:
F2:
* Xác định kiểu gen:
Quy ước gen: XM: bình thường , Xm: mù màu
Kiểu gen của các thành viên trong gia đình:
Kiểu gen P: XMXm , XMY
Kiểu gen của F1: XmY, XMXm
Kiểu gen của F2: XMXm, XmY, Xm Xm
(3,5đ) 0,25
0,25 0,5 0,5
0,25
0,5 0,5 0,75
- Hết -