1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đáp án định kỳ lớp 10 vật lí chuyên Bắc Ninh 2018-2019 lần 1 - Học Toàn Tập

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 194,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bánh xe lăn không trượt nên độ dài cung quay được của một điểm trên vành bánh xe bằng quãng đường mà xe đi được nên v=Rω.[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

HDC ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN I Môn thi: Vật lý 10 (Toán, Hoá, Tin, Cận 1)

Câu 1 2 điểm

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

        1 2

40.60

24( ) 100

R R R

b) Cường độ dòng điện qua mạch chính là

       1

1

36 0,9( ) 40

U

R

       1

2

36

0, 6( ) 60

U

R

     

I = I 1 + I 2 = 0,9 + 0,6 = 1.5 (A) (0,5 đ)

c) Công thức tiêu thụ của toàn mạch

P = U.I = 36.1,5 = 54 (w) (0,5 đ)

d) Điện trở bóng đèn là:

       

d

12 6( ) 24

dm U R P

Điện trở tương đương toàn mạch là:

R’ = R + R đ = 24 + 6 = 30( )       

       Cường độ dòng điện qua tòan mạch lúc này là

       '  

'

36

1, 2 30

U

R

       Vì đoạn mạch mắc nối tiếp nên I đ = I’ = 1,2A      

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là: (0,25 đ)

U đ = I đ R đ = 1,2 6 = 7,2 (V)

U đ < U đm => đèn sáng yếu (0,25 đ)

Câu 2 1điểm

a) Vẽ hình 0,5 đ

b) Theo hình vẽ ta có:

AO

O A AB

B

A' '  ' (1)

Mặt khác ta có A’B’F’  OIF’

'

' ' ' '

OF

F A OI

B A

Trang 2

vì AB = OI  ' ' ' '

'

A B A F

ABOF ( 2)

Từ (1) và (2) ta có

'

' '

'

' ' '

OF

OF O A OF

F A AO

O

hay

'

' ' '

OF

OF OA OA

Thay số, tính được OA’ =15 (cm) 0,25 đ

2,5 6

A B A O

ABAO  

Vậy ảnh lớn hơn vật 2,5 lần 0,25đ

Câu 3.(2 điểm)

a) a = 5/4 = 1,25m/s2 1 đ

b) 𝑥 0,625𝑡 0,5 đ

c) 𝑠 𝑥 0,625.4 2,5𝑚 0,5đ

Câu 4 (2 điểm)

a Vận tốc luôn dương, ta chọn chiều dương là chiều chuyển động của thang máy

-Giai đoạn 1: 0 (s) đến 5 (s), chuyển động thẳng nhanh dần đều,

a1=Δv/Δt= (5-0)/(5-0)=1 (m/s2),

x1=0+ a1 t2/2

x 1 =0,5 t 2 ( x1 :m ;t : s), với 0 t 5 -0,5 điểm

-Giai đoạn 2: 5 (s) đến 10 (s), chuyển động thẳng đều,

x2= 0,5 x 52+5 (t-5)

x 2 = -12,5 +5 t ( x2 :m ;t : s), với 5 t 10 -0,5 điểm

-Giai đoạn 3: 10 (s) đến 15 (s), chuyển động thẳng chậm dần đều,

a3=Δv/Δt= (0-5)/(15-10)=-1 (m/s2),

x3=(-12,5 +5 x10) +5(t-10)+ a3 (t-10)2/2

x 3 ==-62,5+15t-0,5 t 2 ( x3:m ;t : s), với 10 t 15 -0,5 điểm

b Vẽ đồ thị a-t -0,5 điểm

Câu 4 (2 điểm)

a Bánh xe lăn không trượt nên độ dài cung quay được của một điểm trên vành bánh xe bằng quãng đường mà xe đi được nên v=Rω

Theo bài ω=10x2π rad/s (0,5đ)

Vận tốc của ô tô là v= 0,3 x 10x2π=18,84 (m/s) -0,5 điểm

b T=2π/ ω =0,1 (s) -0,5 điểm

aM= ω2 RM=789 (m/s2) -0,5 điểm

Câu 5 (1 điểm)

Gọi thời gian vật rơi là t (s)

Quãng đường vật đi được trong nửa giây cuối cùng là

s1=gt2/2- g(t-0,5)2/2= g (t-0,25)/2 -0,25 điểm

Quãng đường vật đi được trong nửa giây ngay trước đó là :

s2=g(t-0,5)2/2- g(t-1)2/2= g (t-0,75)/2 -0,25 điểm

Theo đề bài s1=2 s2, suy ra t=1,25 (s) -0,25 điểm

Vật rơi từ độ cao h= gt2/2=7,81 (m) -0,25 điểm

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w