1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương học kì 1 môn hóa học lớp 9, THCS Chánh Phú Hòa, Phòng GD&ĐT thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2019-2020 - Học Toàn Tập

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 571,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

oxi, cacbon oxit, cacbon dioxit.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HÓA 9 – HỌC KÌ I

A Các công thức tính

a) Số mol: b) Khối lượng: c) Thể tích: d) Nồng độ: e) tỉ lệ phần trăm:

( )

( )

%

.100%

%

x y

hh

A

hh

n

n

o đó:

mol

Gam (g) 1kg = 1000g

x y

Mx My M

x y

A B

V(đkc) ể tíc k í

ợp c ất

%

B Hóa trị của một số nguyên tố, nhóm nguyên tử

ó t ị N uyê tố, óm uyê tử

Cu, Hg, S, O, (SO4), (SO3), (CO3)

Trang 2

C Lí thuyết

I OXIT

1 Oxit axit (OA) ồm

loại:

OA t c d với ớc:

SO2, SO3, CO2, N2O5,

P2O5…

OA k t c d với

ớc: iO2…

OA + H2O  axit

SO2 + H2O  H2SO3

SO3 + H2O  H2SO4

CO2 + H2O  H2CO3

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

N2O5 + H2O  2HNO3

OA + B  uối t u ( oặc muối xit) 2O

CO2 +2NaOH  Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH  NaHCO3

OA + OB  uối

CO2 + Na2O  Na2CO3

2 Oxit bazo (OB)

OB t c d với ớc:

Na2O, K2O, B O, O…

+ OB k t c d với

ớc: Al2O3, FeO…

OB + H2O  bazo

Na2O + H2O  2NaOH CaO + H2O  Ca(OH)2

OB + A  uối 2O

FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O

OB + OA  uối 2O

CaO + CO2  CaCO3

(ZnO,

Al2O3, Cr2O3…)

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

(NO,

CO)

ả ứ oxi ó – k ử 2NO + O2  2NO2

3CO + Fe3O4  2Fe + 3CO2 2CO + O2  2CO2

 S n u t Ca :

( ) 2 2

o

o

t r

t r

CaCO CaO CO

 S n u t S 2 :

:

:

o

o

o

r

t dnong t

t

PTN Na SO H SO Na SO H O SO

II A IT – A – I

1 Axit:

àm u tím ó đ

c d với o: A B  muối 2O

c d với OB: A OB  muối 2O

c d với kim loại:

- l và 2SO4 lo t c d với Kim lo i đứ t ớc (Mg(II), Al(III), Zn(II), Fe(II))

t o d y oạt độ củ kl  muối 2

- HNO3 và 2SO4 đ c nóng t c d với ầu t c c Kim lo i (t Au, t…) k iải

p ó k í id o mà iải p ó O2, NO, NO2…

Trang 3

Cu 2H SO2 4(Ð)t o CuSO4SO2 2H O2

c d với dd muối: A muối  muối mới A mới

 H2SO4 đặc ó có tí o ớc: 2 4 ( )

12 22 11 H SO Ð 11 2 12

C H O   H OC

 đoạ sả xuất xit su fu ic p ơ p p ti p x c:

2 , 2 ,( 2 5 , ) 2

o

2 Bazo:

àm u tím ó x , p e olp t lei k màu ó ồ

c d với xit: A B  muối 2O

c d với OA: A OB  muối xit ( oặc muối t u 2O)

c d với dd muối: B muối  muối mới B mới

B k t ị iệt p ủy: 2M OH( )xt o M O2 xxH O2

 ột số id oxit l tí : Al(O )3, Zn(OH)2…t c d với dd kiềm:

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + 2H2O

 ả xuất N O : 2NaCl(dd) 2H O2 Ðpcmn 2NaOH(dd)H2( )kCl2( )k

3

c d với kim loại: kim loại đứ t ớc đ y kim loại đứ s u t o d y oạt độ  muối mới kl mới

c d với xit: A  mới A mới

c d với o: A B  muối 2O p ải có sả p m k t

oặc c ất k í

c d với dd muối: uối muối  muối

N iệt p muối:

CaCO CaO CONaHCO Na COCOH O

3 2 2

1 2 2

o

o

t

t

KNO KNO O KMnO K MnO O MnO

 Thang pH:

+ pH < 7: m i t xit

p > 7: m i t o

p = 7: m i t t u tí

III PHÂN ÓN HÓA HỌC

loại ó đơ

Phân bón kép vi l ợ đạm Phân lân Phân kali

Nguyên

tố di

d

Nito (N) Photpho

(P)

Kali (K) - ứ t à p ầ uyê

tố di d t ở lê

- N K: c ứ uyê tố

N, P và K

Bo, Magan ( ), kẽm (Z ),…

IV KI L I

Tác d ng i phi im: ầu t c c kl (t Au, t…) p ả ứ với p i kim ở iệt độ c o

(t p ả ứ ở iệt độ t )

Trang 4

2Fe 3Cl2 t o 2FeCl3

Hg S HgS

Tác d ng i nư c (N , K, …) tạo ra hidroxit + H2

Tác d ng i a it: p ầ xit (Lưu : Fe, Al, … ị t độ t ớc xit NO3 và

H2SO4 đ c nguội)

Tác d ng i ba o: c có kl l tí t c d (Al, Z …)

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Zn + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2

Tác d ng i muối: p ầ muối

2Al O Ðpnc criolit 4Al 3O

V H T Đ NG HÓA HỌC C A KI L I

K i B ầ Nà y o ặc Z p ó t N ớ ố i ử à i u

Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Độ oạt độ ó c iảm dầ

Kl đứ t ớc t c d với ớc ở điều kiệ t tạo dd kiềm và iải p ó k í id o

Kim loại đứ t ớc p ả ứ với dd l, 2SO4 lo iải p ó 2

t ở đi, kl đứ t ớc đ y kl đứ s u k i dd muối

 Lưu : H2 k k ử đ ợc c c oxit kl củ kl t Al t ở về t ớc

VI S S NH GANG – TH

 Giống nhau: đều là ợp kim củ s t với c o và một số uyê tố k c: , i, … ả

đều cứ

 Khác nhau:

í c ất ứ và i ơ s t Đà ồi, cứ , ít ị ă m

d t d để luyệ t p,

x m d đ c ệ m y, ố d ớc…

tạo c i ti t m y, v t d , v t liệu

x y d , p ơ tiệ i o t

VII S N T GANG – TH

S n u t gang S n u t th p

N uyê

t c O k ử oxit s t ở iệt độ c o t o l c o oại k i p ầ lớ c c uyê tố , i, , , … c c oxi ó c u t

2

CO Fe O CO Fe FeO C CO Fe

VIII N N KI L I

Định ngh a Nh ng yếu tố nh hư ng Cách b o ệ im lo i

p ủy

kim loại, ợp

kim do t c

d ó c

t o m i

t

ở củ c c c ất t o m i

t : ở củ iệt độ

 ă m kl k xảy y xảy

y c m p t uộc vào c c c ất

t o m i t , iệt độ m i t …mà

ó ti p x c

N ă k c o kl ti p x c với môi t :

ơ , mạ, i dầu m … xuyê l u c i sạc sẽ đồ

v t…

tạo ợp kim ít ị ă m : inox

Trang 5

IX TÍNH CH T HÓA HỌC C A HI KI

1 Tác dụ vớ k oạ ầu t c c kl (t Au, t…) p ả ứ với p i kim ở iệt độ c o

(t p ả ứ ở iệt độ t )

2Fe3Cl2 t o 2FeCl3 Hg S HgS

2 Tác dụ vớ d o tạo t à ợp c ất k í ( iê oxi t c d với id o tạo t à ớc)

H2Cl2 t o 2HCl H2 S t o H S2

3 Tác dụ vớ o tạo t à oxit xit

X TÍNH CH T C A CL

ó ( ), ( ) củ p i kim

2 T c ê của c o

á ụ g : tạo ớc clo (là ồm l2, l, lO ê có màu và l c, m i

c c đầu dd xit làm u tím ó đ , c ó iấy u ị mất màu do t c

d oxi ó mạ củ xit ipoclo o lO): Cl2H O2 HClHClO

á ụ g N H: tạo ớc J vel (N l N lO) có tí t y màu do N lO có

tính oxi hóa mạ

2

 ĐIỀU CHẾ KHÍ CL

2 2 2 2

o

t d

dpcmn

dd bh

HCl MnO Cl MnCl H O NaCl H O Cl H NaOH

D 3 ng tự luận:

ng Nhận biết dung dịch:

2

( ), ( ), 2

:

axit H Bazo OH muoi

Quy tim

Axit H Bazo OH muoi

BaCl

muoi SO muoi NO PTHH BaCl Muoi SO BaSO muoi Cl

Áp d ng: B p ợ p p ó c, y i t c c du dịc s u:

a) NaOH, H2SO4, Na2SO4, NaNO3 b) H2SO4, HCl, Na2SO4, NaNO3

c) KOH, HCl, K2SO4, KNO3 d) H2SO4, HCl, K2SO4, KNO3

Trang 6

ng 2 Chuỗi ph n ứng:

1 THH trong chuỗi ph n ứng của Fe (III) à Al (quan tr ng)

2 4

,

o

HCl

2 3

2

15)

O

F eCl 33AgNO3 Fe(NO ) 3 33AgCl 15)AlCl 33AgNO3 Al(NO ) 3 33AgCl

THH trong chuỗi ph n ứng của sắt (II)

2

3

2 4

2

2

1)

5)

6)

8)

9)

o

o

t t

H O

2

2

2 4

3

11)

p d ng: i t ( uổi )

ng 3 Bài toán

1 Bài toán 1: Cho hỗn hợp gồm im lo i agie g (ho c nhôm Al, ho c ẽm n,

ho c Sắt Fe) à Đồng Cu tác d ng i dung dịch a it HCl (ho c H 2 SO 4 loãng) gi i

phóng V lít khí hidro

Trang 7

B ớc Vi t t o c c xảy ở d ới (c có , Al, Z , Fe t c d với xit

Đồ ( u) k t c d

l

l

l

l

Fe HCl FeCl H Fe H SO FeSO H

Zn HCl ZnCl H Zn H SO ZnSO H

Mg HCl ZnCl H Mg H SO MgSO H

Al HCl AlCl H Al H SO Al SO H

B ớc 4 í k ối l ợ kim loại ( oặc Al, Z , Fe): m = (*)

K ối l ợ u = mhh – mKim loại (*)

%mKL (*) =(*).100/mhh

%mCu = 100% - %mKL (*)

( àm to t oặc d t y t eo đề c o)

p d ng:

1 o 9, m ỗ ợp ồm m ie và đồ vào du dịc xit clo id ic l, đ k í

p ả ứ k t t c t u đ ợc 8,96 lít k í (đkc) và c lại kim loại k t

a) í p ầ t ăm k ối l ợ mỗi kim loại t o ỗ ợp đầu

b) Cho toà ộ kim loại k t vào 40 dd xit su fu ic 98 , ó í t ể tíc

c ất k í si (đkc)

2 Cho 24 m ỗ ợp ồm s t và đồ vào du dịc xit clo id ic l, đ k í p ả

ứ k t t c t u đ ợc 4,48 lít k í (đkc) và c lại kim loại k t n

a) í p ầ t ăm k ối l ợ mỗi kim loại t o ỗ ợp đầu

b) Cho toà ộ kim loại k t vào 55 dd xit su fu ic 98 , ó í t ể tíc

c ất k í si (đkc)

2 o ,9 ỗ ợp i kim loại đồ và kẽm vào du dịc clohidric HCl, đ k i

p ả ứ k t t c t u đ ợc , 4 lít k í (đkc)

) í p ầ t ăm k ối l ợ c c kim loại t o ỗ ợp đầu

ó í t ể tíc k í t u đ ợc s u p ả ứ (đkc)

2 Bài toán : Cho hỗn hợp gồm im lo i ( agie g ho c nhôm Al ho c ẽm n

ho c Sắt Fe) à o it ( agie o it g , nhôm o it Al 2 O 3 , ẽm o it n ho c o it sắt)

tác d ng i dung dịch a it HCl (ho c H 2 SO 4 loãng) gi i phóng lít hí hidro

PT(*)

B ớc Vi t 2 xảy

Trang 8

2

2

l

l

l

l

Fe HCl FeCl H Fe H SO FeSO H FeO HCl FeCl H O FeO H SO FeSO H O

Zn HCl ZnCl H Zn H SO ZnSO H ZnO HCl ZnCl H O ZnO H SO ZnSO H O

Mg HCl ZnCl H Mg H

(*) 2

l

l

l

l

SO MgSO H MgO HCl MgCl H O MgO H SO MgSO H O

Al HCl AlCl H Al H SO Al SO H

Al O HCl AlCl H O Al O H SO Al SO H O

B ớc 4 í k ối l ợ kim loại ( oặc Al, Z , Fe): m = (*)

K ối l ợ oxit = mhh – mKim loại (*)

%mKL (*) =(*).100/mhh

%moxit = 100% - %mKL (*)

p d ng:

1 o 7,6 ỗ ợp ồm kẽm và kẽm oxit vào du dịc clo id ic l , đ k i

p ả ứ k t t c t u đ ợc 6,7 lít k í (đkc)

a) í p ầ t ăm k ối l ợ c c kim loại t o ỗ ợp đầu

b) í t ể tíc du dịc xit clo id ic l đ d

2 o 7,6 ỗ ợp ồm m ie và m ie oxit vào 500ml du dịc clo id ic l, đ

k i p ả ứ k t t c t u đ ợc 6,7 lít k í (đkc)

a) Tí p ầ t ăm k ối l ợ c c kim loại t o ỗ ợp đầu

b) í ồ độ mol du dịc xit clo id ic l đ d

E T S NG TRẮC NGHI

c) c d với ớc tạo t à xit

d) c d với ớc tạo t à o

e) c d với O

g) c d với dd xit clo id ic ( oặc xit su fu ic)

h) T c d với dd t i id oxit

nhau

3 o c c cặp c ất s u:

A K2SO3 và H2SO4 B K2SO4 và HCl C Na2SO3 và KOH D S và O2

E Na2SO3 và HCl F FeS và O2 G FeS2 và O2 H H2SO4(đ ) và Cu

a) o p t í iệm, k í l u u đioxit đ ợc tạo t cặp c ất ào?

) o c iệp, k í l u u đioxit đ ợc tạo t cặp c ất ào?

đ c o t c d với du dịc l si :

a) Khí n ẹ ơ k k í và c y đ ợc t o k k í

) u dịc có màu x l m

c) u dịc có màu và u

d) u dịc k có màu

Trang 9

5 ó ữ c ất: uO, B l2, Z , u, Z O ất ào ói t ê t c d với du dịc

H 2 SO 4 loãng sinh ra:

a) c ất k í cháy đ ợc t o k k í

) du dịc có màu x l m

c) c ất k t tủ màu t k t t o ớc và xit

d) du dịc k có màu và ớc

b àm u tím ó xanh

c c d với dd xit clo id ic ( oặc xit su fu ic)

d Bị iệt p ủy

e c d với du dịc muối su f t (ví d t i su f t)

7 o c c du dịc sau: BaCl2, Na2SO4, CuSO4, CuCl2, FeSO4, FeCl3, Mg(NO3)2,

Na2CO3 u dịc nào:

) c d với xit su fu ic ) c d với t i id oxit

c) c d với i clo u d) c d với t i su f t

e) c d với xit clo id ic

8 ó ữ loại p ó s u: K l, N 4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3

) Đ u là p ó đơ ? đ u là p ó k p ?

) ộ ữ p ó ào với u t đ ợc p N K?

a) N uyê tố di d ào có t o p ó ày

) í t à p ầ p ầ t ăm củ uyê tố di d t o p ó

10 đo iệ t ợ và vi t k i:

) Đốt d y s t t o k í clo

11 y s p x p c c kim loại K, u, , Al, Z , Fe t eo c iều tă dầ tí kim loại

a) Fe b) Zn c) Cu d) Mg

13 Hãy vi t và c o i t iệ t ợ xảy k i c o:

) Kẽm vào du dịc đồ (II) clo u

) Đồ vào du dịc ạc it t

c) Kẽm vào du dịc m ie clo u

d) N m vào du dịc đồ (II) clo u

14 Vi t và c o i t iệ t ợ xảy k i t ả một mả m vào du dịc :

d) HCl

iải t íc

a) Al b) HCl c) AgNO3 d) Mg c) Zn

16 Có ê d c u, x , ồi m để đ ớc v i oặc vữ x y d k ? Vì sao

Trang 10

17 B p ơ p p óc c, y i t c c kim loại s u: Al, Fe, u

18 o c c kim loại: Al, Fe, u, , N , K, , B Kim loại ào:

) c d với xit su fu ic lo ( oặc l)

) c d với natri hidroxit

c) c d với dd đồ (II) su f t

d) c d với dd kẽm su f t

e) c d với ớc

19 o c c c ất: uO, , Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3, BaCl2, Zn, ZnO, Cu, SO2, CO2, HCl,

H2SO4 ất ào

a àm u tím ó x

b àm u tím ó đ

c c d với dd t i id oxit

d c d với xit su fu ic lo

e c d với dd i clo u

f c d với dd t i su f t

20 o 9, kim loại A ( ó t ị I) p ả ứ với k í clo d tạo t à ,4 muối c đị kim loại A

21 o , kim loại ( ó t ị I) p ả ứ với k í clo d tạo t à 5,85 muối c đị kim loại

22 o ,9 kim loại ( ó t ị I) p ả ứ với k í clo d tạo t à 7,45 muối c đị kim loại

23 o ,7 kim loại A ( ó t ị III) p ả ứ với k í clo d tạo t à , 5 muối Xác

đị kl A

24 Cho 11, kim loại A ( ó t ị III) p ả ứ với k í clo d tạo t à ,5 muối c

đị kl A

25 Cho 4 kim loại A ( ó t ị II) p ả ứ với k í clo d tạo t à , muối c đị kim loại A

p ả ứ làm u tím c uyể s màu ?

p ả ứ làm u tím c uyể s màu ?

du dịc ớc v i t o đ d

ồ độ mol củ du dịc ớc v i t o đ d

30 o 0, mol c xi oxit vào dd có c ứ 0,5 mol l í k ối l ợ muối t u đ ợc s u phả ứ

31 o 0, 5mol đồ (II) oxit vào dd có c ứ 0,4 mol l í k ối l ợ muối t u

đ ợc s u p ả ứ

32 ặp c ất ào xảy p ả ứ ? vi t

a) Al + Cl2

b) Al + H2SO4(đặc uội)

c) Fe + H2SO4(đặc uội)

d) Fe + Cu(NO3)2

e) Fe + Cl2

f) Fe + ZnSO4

Trang 11

F T S CÂ TRẮC NGHI THA KH

1 N i t d k í ồm oxi, c c o oxit, c c o dioxit và ito đi u đ ớc v i

t o d K í t o t k i là:

2 N ữ cặp c ất có t ể tồ tại t o c dd là:

4 c k ê đ dd o là

6 ặp xảy p ả ứ là

7 y kim loại x p t eo t ứ t oạt độ kim loại tă dầ là

8 Du dịc xit làm u tím:

9 K í c c o ic ị l ơi ớc, i t có t ể làm k k í c c o ic c c s c t ê u

11 o ữ kim loại d ới đ y, Kim loại d điệ tốt ất là

12 N óm kim loại có t ể t c d với ớc ở iệt độ t là

13 ặp c ất xảy p ả ứ là

14 N óm c c kim loại t c d với l si k í id o là

15 Kim loại d để làm sạc dd đồ it t có l ạc it t là

16 Để i t dd o t có t ể d :

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w