Vi ệc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm b ảo không l àm sai l ệch hướng dẫn chấm v à ph ải được thống nhất thực hiện trong to àn H ội đồng chấm thi.. II..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2012 - 2013
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC
(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang)
I Hướng dẫn chung
1 Nếu thí sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn chấm nhưng lập luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng thì giám khảo chấm đủ số điểm phần đó
2 Các phương trình hóa học không cân bằng thì không tính điểm, thiếu điều kiện so với đáp
án thì không cho điểm Lập sai công thức hóa học cho bất kỳ chất nào trong phương trình chấm 0 điểm cho phương trình đó
3 Bài toán có liên quan tới phương trình hóa học, nếu thí sinh cân bằng sai hoặc không cân bằng thì không chấm các phép toán có liên quan
4 Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi
II Đáp án và thang điểm
Câu 1: (2,0 điểm)
Số N = 6.1023
( Học sinh có thể không ghi ý này, nhưng nếu áp dụng được vào công
thức bên dưới thì chấm 0,25 cho mục này)
0,25
Số mol oxi: n O 0,125mol
10 6
10 5 , 7
23 22
Thể tích khí oxi : 22 , 4 0 , 125 22 , 4 2 , 8 ( )
a
(1,0)
Khối lượng của oxi: 0 , 125 32 4 ( )
Áp dụng qui tắc đường chéo:
Nồng độ dung dịch ban đầu: C1 = 10% ứng với mdd = 80g Nồng độ CuSO4 nguyên chất C2 = 100% ứng với mdd = x (gam) Dung dịch sau khi pha: C = 25%
0,25
C1 │C2-C│
C
x
m m
m C C
C
dd
dd
1
5 15
75 10 25
25 100
2 1
1 2
C2 │C-C1│
0,5
b
(1,0)
5
1 80 5
1
Câu 2: (2,0 điểm)
MnO2 + 4HCl t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O 0,25
Cu + 2H2SO4 đặc t o CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,25
a
(0,75)
- FexOy + 2yHCl xFeCl2y/x + yH2O 0,25
Trang 2Đặc
Dung dịch cú thể loại bỏ cỏc khớ độc là: Ca(OH)2 0,25 Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O 0,25 Ca(OH)2 + H2S CaS + 2H2O 0,25 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O 0,25
b
(1,25)
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O 0,25
Cõu 3: (3,0 điểm)
Phương trỡnh húa học: M2Ox + xH2SO4 M2(SO4)x + xH2O 0,25
Theo PTHH ta cú
x M x M n
n
x
O M
96 2
75 , 42 16
2
75 , 12
) ( 4
2 2
12,75(2M + 96x) = 42,75(2M + 16x) M = 9x 0,25
a
(1,0)
Lập biện luận:
M 9 (Loại) 18 (Loại) 27 (Nhụm) 36 (Loại) Vậy CTHH của oxớt là Al2O3
(Nếu khụng giải được cõu a thỡ khụng chấm cõu b)
0,25
Dung dịch X chứa Al2(SO4)3 cú số mol là n 0 , 125mol
342
75 , 42
Số mol kết tủa: n 0 , 15mol
78
7 , 11
Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch NaOH ta cú cỏc phương trỡnh húa
học sau:
Al2(SO4)3 + 6NaOH 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 (1)
a 6a 2a 3a 0,25 Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (2)
b b b 0,25 Nếu toàn bộ lượng Al2(SO4)3 kết tủa hết thỡ khối lượng kết tủa sẽ là
.mkết tủa = n x M = 0,25 x 78 = 19,5 gam > 11,7 nờn ta xột 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Chỉ xảy ra phản ứng (1)
số mol NaOH bằng 6a = 0,15 x 3 = 0,45 mol 0,25 Nồng độ mol của dung dịch NaOH cần dựng là : M
V
n
5 , 0
45 , 0
Trường hợp 2: Xảy ra đồng thời 2 phản ứng (1) và (2)
số mol NaOH bằng 6a + b (mol); mà
2a - b = 0,15 và a = 0,125 số mol NaOH cần dựng là 0,85 mol
0,25
b
(2,0)
Nồng độ mol của dung dịch NaOH cần dựng là : M
V
n
5 , 0
85 , 0
Cõu 4: (3,0 điểm)
(-C6H10O5-)n + nH2O 0
axit t
C6H12O6 0 0
men
30 C 32 C rượu
a
(0,75)
CH3COOH + C2H5OH 2 4
0
H SO t
CH3COOC2H5 + H2O 0,25
Trang 3Các phương trình phản ứng
CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2O (1) 0,25
C2H4 + 3O2 t o 2CO2 + 2H2O (2) 0,25 2C2H2 + 5O2 t o 4CO2 + 2H2O (3) 0,25 Thể tích hỗn hợp: a + b + c = 5,6 (4) 0,25 Thể tích CO2: a + 2b + 2c = 10,08 (5) 0,25
Từ (4) và (5) ta có a = 1,12 (6)
Vậy % thể tích CH4 là: 20%
6 , 5
100 12 , 1
%
CH
Thể tích khí oxi: 2a + 3b + 2,5c (7)
Theo giả thiết ta có: b = 3c (8) 0,25
Từ (6), (7) và (8) ta được: b = 3,36 ; c = 1,12 0,25
b
(2,25)
-HẾT -