Câu 12: Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là:A. hình tam giác vuông.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN
TỔ LÝ – HÓA- TIN – SINH - CN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I CÔNG NGHỆ 8 TU N 8)
Năm học 2020 – 2021)
PH N TR C NGHIỆM
Câu 1: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:
A trái sang phải B phải sang trái
C trước tới D trên xuống dưới
Câu 2: Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:
A trái sang phải B phải sang trái
C trước tới D trên xuống dưới
Câu 3: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A song song với mặt phẳng chiếu B cùng đi qua một điểm
C vuông góc với mặt phẳng chiếu D đi qua mặt phẳng chiếu
Câu 4: Phép chiếu vuông góc ng đ :
A v các h nh chiếu vuông góc B v các h nh iểu di n
C iểu di n h nh d ng bên trong c a v t thể D Cả A B C đ u đ ng
Câu 5: Nội ung của bản vẽ chi tiết gồm
A h nh cắt kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
B h nh iểu di n kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
C ảng kê kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
D h nh iểu di n kích thước ảng kê, khung tên
Câu 6: Nội ung của bản vẽ lắp gồm
A h nh cắt kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
B h nh iểu di n kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
C ảng kê kích thước yêu cầu kĩ thu t khung tên
D h nh iểu di n kích thước ảng kê, khung tên
Câu 7: Bản vẽ chi tiết ng đ :
A chế t o và lắp ráp C sử dụng và kiểm tra
B chế t o và kiểm tra D thiết kế và thi công
Câu 8: Bản vẽ lắp ng đ :
A thiết kế và lắp ráp sử dụng sản phẩm C sử dụng và kiểm tra
B chế t o và kiểm tra D thiết kế và thi công
Câu 9: T n bản vẽ thu t thư ng ng hình cắt đ :
A Sử dụng thu n tiện ản v C Biểu di n h nh d ng ên ngoài c a v t thể
B Biểu di n h nh d ng ên trong c a v t thể D Cả A B C đ u đ ng
Câu 10: T ình tự đọc bản vẽ chi tiết là;
A Khung tên kích thước yêu cầu kĩ thu t h nh iểu di n tổng hợp
B H nh iểu di n kích thước yêu cầu kĩ thu t tổng hợp khung tên
C khung tên h nh iểu di n kích thước yêu cầu kĩ thu t tổng hợp
D Kích thước h nh iểu di n khung tên yêu cầu kĩ thu t tổng hợp
Câu 11: T ong các hình sau, hình chiếu đứng của en t ục là
Câu 12: Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là:
A hình tam giác vuông C h nh chữ nh t
B hình vuông D hình tam giác cân
D
C
Trang 2Câu 13: Nếu mặt đáy của hình t ụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình ạng là
A đ u là các h nh tròn C h nh chữ nh t và h nh tròn
B hình tam giác và hình tròn D đ u là h nh chữ nh t
Câu 14: Ren vuông có đư ng ính là 10, bước en là 2, hướng xoắn t ái được í hiệu:
A M 10x2; B Sq 10x2; C M 10x2 LH ; D Sq10x2 LH
Câu 15: Hình t ụ được tạo thành bằng cách:
A Quay nửa h nh tròn một vòng quanh đường kính cố định
B Quay h nh tam giác vuông một vòng quanh một c nh góc vuông cố đinh
C Quay h nh chữ nh t một vòng quanh một c nh cố định
Câu 16: Hình nón được tạo thành bằng cách:
A Quay nửa h nh tròn một vòng quanh đường kính cố định
B Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một c nh góc vuông cố đinh
C Quay h nh chữ nh t một vòng quanh một c nh cố định
Câu 17: t í các hình chiếu t n bản vẽ như thế nào là đ ng:
A H nh chiếu ằng ở dưới h nh chiếu đứng h nh chiếu c nh ở ên phải h nh chiếu đứng
B H nh chiếu ằng ở trên h nh chiếu đứng h nh chiếu c nh ở ên trái h nh chiếu đứng
C H nh chiếu c nh ở ên phải h nh chiếu đứng h nh chiếu ằng ở ên trái h nh chiếu đứng
D H nh chiếu đứng ở dưới h nh chiếu ằng h nh chiếu c nh ở ên phải h nh chiếu ằng
Câu 18: Hình bi u iễn thu được t n mặt phẳng chiếu bằng là
C H nh chiếu c nh D Cả 3 a c đ u đ ng
Câu 19: Hình bi u iễn thu được t n mặt phẳng chiếu cạnh là
Câu 20: T ình tự đọc bản vẽ lắp là:
A Khung tên h nh iểu di n kích thước ảng kê phân tích chi tiết tổng hợp
B Khung tên h nh iểu di n ảng kê kích thước phân tích chi tiết tổng hợp
C Khung tên ảng kê h nh iểu di n kích thước phân tích chi tiết tổng hợp
D H nh iểu di n kích thước ảng kê khung tên phân tích chi tiết tổng hợp
PH N TỰ LUẬN
Câu 1: hế nào là ản v kĩ thu t Vai trò c a ản v kĩ thu t trong sản xuất và đời sống?
Câu 2: êu khái niệm v h nh chiếu ên g i và vị trí c a các h nh chiếu ở trên ản v như thế nào
Câu 3: Hãy nêu quy ước v ren nh n thấy và ren ị che khuất Giải thích kí hiệu ren: Tr 20X2 và M 10X1 LH
Trang 3PH N B I TẬP
Bài t p 1: Hãy v h nh chiếu đứng chiếu ằng và chiếu c nh c a v t thể sau và thể hiện ch ng trên cùng một ản
v
Bài t p 2: Hãy v các h nh chiếu đứng chiếu ằng chiếu c nh c a v t thể sau và thể hiện ch ng trên cùng một
ản v
Bài t p 3: Hãy nêu tên các chi tiết có ren trong các hình sau, cho iết công dụng và xác định lo i ren c a ch ng?
1 2 3 4 5 6