1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương học kì 1 môn toán học lớp 9, THCS Chánh Phú Hòa, Phòng GD&ĐT thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2019-2020 - Học Toàn Tập

21 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kính FH. Chứng minh : góc NSC bằng góc CAF.4.. Xá định tọa độ của hai điểm A , B và tính diện tích của tam giác AOB. a) Chứng minh : tứ giác ADHE là hình chữ nhật. Tính diện tích của t[r]

Trang 1

1 x  x   x  

Bài 3.(3,0 điểm)

a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau:

y = x + 2 và y = -2x + 5

b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị nói trên

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 2 và Ox

Bài 4.(3.5 điểm)

ho đườ g h ọi g điể ủa đườ g hẳ g g g i ại đườ g

ại i i đườ g ại đườ g hẳ g ại

a h độ i

ứ gi h h g ao

hứ g i h i ủa đườ g

-H t -

Trang 2

ĐỀ 2

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

5 1 5

2   b) 2 2  18  32 c/ 2 3

1 3

1 1 3

Bài 3 (3 điểm) ho đường thẳng (d): y = (m + 4)x - m + 6 (m là tham số)

a) để đường thẳ g đi q a điểm A(-1; 2)

b) Vẽ đường thẳng (d) v i giá trị được của m ở câu a)

c) để đường thẳng (d) song song v i đường thẳng y = -2x + 3

d) R: hi ha đổi h đường thẳ g đi q a ộ điểm cố định

Bài 4 (4,5 điểm) Cho nửa đường kính AB = 2R và dây AC = R

a) Chứng minh ABC vuông

b) Giải ABC

c) Gọi g điểm của BC Qua B vẽ ti p tuy n Bx v i (O), ti p tuy n này c t tia OK tại D Chứng minh DC

là ti p tuy n của (O)

d) Tia OD c t (O) ở M Chứng minh OBMC là hình thoi

e) Vẽ CH vuông góc v i AB tại H và gọi I l g điểm của CH Ti p tuy n tại A của (O) c t tia BI tại E Chứng minh E, C, D thẳng hàng

Trang 3

c) Cho hàm số ax + đồ thị đường thẳng (d3 X định hệ số a, b bi t (d3) song song v i (d2) và c t (d1) tại điể ho h độ bằng – 1

kính FH Từ K và C k các ti p tuy n KA, CB v i đường tròn tâm F (A, B là các ti điểm không nằm trên KC) Gọi S giao điểm của HB và FC

a) Chứng minh : Bố điểm C, H, F, B cùng thuộc một đường tròn

b) Chứ g i h : + a điểm B, A , F thẳng hàng

c) AC c đường tròn tâm F tại N ( N khác A)

Chứng minh : góc NSC bằng góc CAF.4

Trang 4

c) Tìm giá trị để (d): y = (m – 2)x – 2 song song (d )2

Bài 4 : 3 5đ ho a gi g ại < đườ g ao Đườ g đường kính BH c t AB ở

D đườ g ’ đường kính CH c t AC ở E

a) Chứng minh : tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b) Chứng minh : AB AD = AC AE = DE2c) Chứng minh : DE là ti p tuy n chung của đườ g đườ g đườ g h ’ d) Cho BC = 10 cm , AH = 4 cm Tính diện tích của tứ giác ADHE

Trang 5

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d )1 và (d )2

c) Tìm các giá trị của để đường thẳng (d ) : y3     3x m 2 c đường thẳng (d )1 tại điểm M có tung độ bằng – 1

Bài 4: (3,5 điểm)

ho đườ g ; R đườ g h Q a điểm M thuộ đường tròn (M khác A và B) vẽ ti p tuy n v i đường tròn

c t các ti p tuy n tại A và B v i đường tròn lầ ượt tại C và D

a) Chứng minh rằng: AC + BD = CD và COD = 900

b) Tính tích AC BD theo R

c) Gọi N giao điểm của BC và AD Chứng minh rằng MN vuông góc v i AB

d) MN c t AB tại K Cho bi t tan 1

10 3 6 3

Trang 6

5 3

2

3 2 2 3 3

3 3

5 3 5

4x  x  x 

Trang 7

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D 1 ) và (D 2 ) bằng phép toán

Bài 4Cho  ABC vuông tại A có AB = 5 và AC = 4

a) Giải ABC

b) K đường cao AH của ABC Chứng minh: BC là ti p tuy n của ( A; AH)

c) Từ H k HE  AB c t (A) tại I và từ H k HF  AC c t (A) tại K Chứng minh BI là ti p tuy n của (A) Chứng minh : BI là ti p tuy n của (A)

Câu 3 ( 3điểm) Cho hàm số y = (m-2)x +m + 3 (1)

a)Tìm giá trị của để đồ thị hàm số (1) song song v i đường thẳng: y = - x + 3

b)Tìm giá trị của để đồ thị hàm số (1) c đường thẳng y = 2x + 4 tại điểm có tu g độ bằng 2

c) Vẽ đồ thị hai hàm số trên v i m vừa được

Câu 4 ( 3,5điểm)

Cho Δ Đườ g đườ g h ạ h ầ ượ ại E D; D E ha ại

Trang 8

1 1

i 2: , biế :

a) 9 (x 1 )  21

b) (x 3 )2  9

Bài 3: (3 đ) Cho hàm số: y = -2x + 3 (d)

a/ Vẽ đồ thị (d) của hàm số trên

b/ Cho A(-1; 0) và B(0; 1

2) 1/ Tìm phương trình đường thẳng AB

2/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và AB

Bài 4: (3,5 đ) ho ;R đường kính MN Gọi I g điểm của D g đi q a I g g i MN

a/ Chứng tỏ MN là trung trực của AB

Trang 9

a)  2

2  5  3 20

b)

2 3 4

2 2

3 4

b) ẽ điể E đối xứ g i điể q a điể hứ g i h E i ủa đườ g

c) ọi giao điể ủa ia D E hứ g i h D IE

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính

c) Gọi B, C lầ ượ giao điểm của (d1) và ( d2) v i trục tung Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4: (4 điể )Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 6cm

Trang 10

a) h độ dài cạnh AC, số đo góc B và góc C

b) Vẽ (O) ngoại ti p  Đường cao AH của  ABC c t (O) tại D Chứ g i h đường trung trực của AD

c) Ti p tuy n tại D của (O) c đường thẳng BC tại E Chứng minh EA là ti p tuy n của (O)

để đường thẳng (d 1 hươ g h -2x + 2m c t (d) tại mộ điểm trên trục tung:

hươ g h đường thẳng (d 2 đi q a 1;-4) và song song v i (d)

Bài 4 Cho (O;15), dây BC = 24cm Các ti p tuy n của đường tròn tại B và tại C c t nhau ở A K OH vuông góc v i BC

Trang 11

Bài 2.giải pt

a) 32x 2x  10  3 2x b/ 1  4x 4x2  5 c/ 4  5x 12

Bài 3 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ

ai đường thẳng y = x + 1 và y = - x + 3 c t nhau tại C và c t trục Ox theo thứ tự tại A

b) Chứng minh rằng AC = CB suy ra AC là ti p tuy n của đường tròn ?

c) Đường thẳng vuông góc v i AB tại A c đường tròn tại K Chứ g i h 3 điểm B, O,K thẳng hàng ?

ĐỀ 14

Trang 12

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

a) 27  12  75 b)

9

3 3

3 20

4x  xx  b/ x2  9  3 x 3  0 c/ 3

1

3 4

x x

b) K đường kính BD Chứng minh rằng DC song song v i OA;

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

ĐỀ 15 Bài 1: Rút gọn biểu thức:

Trang 13

-Bài 4: Cho  ABC cã AB = 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm

VÏ ®-êng cao AH,

b) VÏ ®-êng trßn (A ;AH)

Chøng minh BC lµ tiÕp tuyÕn cña ®-êng trßn (A;AH)

c)Tõ B vµ C vÏ c¸c tiÕp tuyÕn BE vµ CF víi ®-êng trßn

(A;AH) (E,F lµ c¸c tiÕp ®iÓm ,E F H ).Chøng minh BE.CF =

Bài 3: Cho hàm số y = x – 2 và y = 1 – 2x

a) Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng

b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên

c) Tính số đo g ạo bởi 2 đ ê i trục Ox

Trang 14

Bài 4:

Cho ( O,R ), lấ điểm A cách O một khoảng bằng 2R K các ti p tuy n AB và AC v i đường tròn (B, C là các

ti điể Đoạn thẳng OA c đường tròn (O) tại I Đường thẳng qua O và vuông góc v i OB c t AC tại K a) Chứng minh: Tam giác OAK cân tại K

Đường thẳng KI c t AB tại M Chứng minh: KM là ti p tuy n của đường tròn (O)

c) Tính chu vi tam giác AMK theo R

ĐỀ 17

Bài 1 : TÍNH a) 3 12  2 18  3 b/

3

1 1 10 27 75 3 48 3

5 20 2

1 5

b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên

c/ X đị h để (d1) c đường thẳ g ’ x + -2 tại mộ điể ho g độ g độ ươ g

Bài 4

Cho nửa đường tròn tâm 0 đường kính AB =2R Trên nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn này dựng các tia Ax, By cùng vuông góc với AB Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D

90

COD b) Chứng minh tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn

c) AD cắt BC tại I, MI cắt AB tại H Chứng minh MH  AB

ĐỀ 18

Trang 15

) 4 8 ( ) 2 2 3

Bài 3: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ : y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x

a) ai đường thẳng trên c t nhau tại C và c t trục Ox theo thứ tự tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C

b) h độ i đoạn thẳng AB, AC, và BC

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x + 2 v i trục Ox

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm CB

a) Chứng minh M thuộ đườ g đường kính AB

b) K OH vuông góc MB tại H, OH c t ti p tuy n (O) tại B ở I Chứng minh: IM là ti p tuy n (O)

Trang 16

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b)Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng (d3) y = ax + b, (d3) đi qua M(2;-1) và song song với (d1)

Bài 4: Cho MNP vuông ở M, đường cao MK Vẽ đường tròn tâm M, bán kính

MK Gọi KD là đường kính của đường tròn (M, MK) Tiếp tuyến của đường tròn tại D cắt PM ở I

a) Chứng minh rằng NIP cân

b) Gọi H là hình chiếu của M trên NI Tính độ dài MH biết KP = 5cm, µ 0

35

P c) Chứng minh NI là tiếp tuyến của đường tròn (M ; MK)

Trang 17

c) Tính các góc của tam giác OAB

Bài 4 : ho đườ g ; 5 điểm A nằ go i đường tròn sao cho AO=13cm Từ A k ti p

tuy n AB, AC (B, C là ti điểm)

a) Tính AB,AC

b) Gọi giao điểm của o h độ i đoạn thẳng BH

c)Gọi giao điểm của AB và CO ,gọi N giao điểm của AC và BO Tứ giác BCNM

là hình gì ? Chứng minh ?

ĐỀ 21

Bài 1: Tính a/ 2 75 +3 3 - 48 b/

5 2 6

1 5

2 6

Trang 18

1 3

1 1 3

b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, A )

c) ẻ tiếp tuyến BI à C ới đường tròn (A, A ) (I, là tiếp điểm) Chứng minh :

3 48

3

) 3 15 ( ) 15 4

Trang 19

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đ ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy

b/ X định tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính

c/ Đường thẳng song song v i trục Ox, c t trục Oy tại điể g độ bằng 6, c đồ

thị trên lầ ượt ở A và B Tìm tọa độ điểm A và B Tính chu vi và diện tích tam giác OAB

Bài 4

ho đườ g ; R đường kính AB = 5 cm và C là mộ điểm thuộ đường tròn sao cho

AC = 3 cm

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao ? Tính R và sin CAB

b) Đường thẳng qua C vuông góc v i AB tại H, c đường tròn (O) tại D Tính CD và chứng minh rằng AB là ti p tuy n của đường tròn (C; CH)

c) Vẽ ti p tuy n BE của đường tròn (C) v i E là ti điểm khác H Tính diện tích tứ giác AOCE

4 2

a/ 4x   4 3 7 b) 3x2 12  0 c) (x 3 )2  9 d) 4x2  4x 1  6

Bài 3 ho a đường thẳng ( ) :d1 y  x 1, (d2) :y x 1 và (d3) :y  1

a) Vẽ a đường thẳ g đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ( ),(d1 d2) giao điểm của đường thẳng (d3) v i

Trang 20

hai đường thẳng ( ),(d1 d2) theo thứ tự là B và C Tìm tọa độ điểm A, B, C

c) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

Câu 4 ho hai đường tròn ( O ) và ( O’ ) ti p xúc ngoài tại A, BC là ti p tuy n chung

( ), ( )

BO CO Ti p tuy n chung trong tại A c t BC ở M Gọi E giao điểm của OM và

F giao điểm của O’M và AC

a Chứng minh rằng tứ giác AEMF là hình chữ nhật

60

AOB 18 h độ i đoạn EA

c Chứng minh rằng OO’ là ti p tuy n của đườ g đường kính BC

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 v i trục Oy giao điểm của đường thẳng (d2)

v i trục Ox giao điểm của đường thẳng ( ), (d1 d2) là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ điểm A, B, C

c) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4

ho đườ g ; điểm M cách O một khoảng bằng 10cm Qua M k ti p tuy n MA

v i đường tròn O (A là ti điểm) Qua A k đường thẳng vuông góc OM c t OM và (O) lần ượt tại H và B

a.Tính AB

b Chứng minh MB là ti p tuy n của (O)

c.Lấ N điểm bất kì trên cung nhỏ AB k ti p tuy n thứ 3 v i đường tròn c t MA, MB

lầ ượt tại D và E Tính chu vi tam giác MDE

Trang 21

TẶNG THÊM:

Bài 1 ho hai đường thẳng: ( ) :d1 y x 3 và (d2) :y 3x 7

a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 và (d2) v i trục Oy lầ ượt là A và B Tìm tọa độ

g điểm I của đoạn AB

c) Gọi J giao điểm của hai đường thẳng ( )d1 và (d2) Chứng minh tam giác OIJ là tam giác vuông Tính diện tích của a gi đ

Bài 2 X định hàm số yax b trong mỗi ường hợp sau:

a) Khi a 3 đồ thị hàm số c t trục tung tại điể g độ bằng  3

b) Khi a  5 đồ thị hàm số đi q a điểm A(–2; 3)

Đồ thị hàm số đi q a hai điểm M(1; 3) và N(–2; 6)

Đồ thị hàm số song song v i đường thẳng y 7x đi q a điểm 1;7  7

Bài 3

ho đườ g 0; R đường kính AB Lấ điểm C trên cung AB sao cho AC < BC

a)Chứng minh ABC vuông?

b) Qua A vẽ ti p tuy n (d) v i đường tròn (O), BC c t (d) tại F Qua C vẽ ti p tuy n (d/) v i đường tròn(O) c t ( d) tại D Chứng minh DA = DF

c) Vẽ CH vuông góc v i AB ( H thuộc AB), BD c t CH tại K Chứ g i h g điểm của CH? Tia AK c t DC tại E Chứng minh EB là ti p tuy n của ( O), suy ra OE// CA?

Bài 4 Cho đường tròn (O; ) dây MN khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với MN tại H,

cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm A

1 hứ g i h ằ g N i ủa đườ g O)

2 ẽ đườ g h ND hứ g i h D //

3 X đị h ị điể để  N đề

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w