kính FH. Chứng minh : góc NSC bằng góc CAF.4.. Xá định tọa độ của hai điểm A , B và tính diện tích của tam giác AOB. a) Chứng minh : tứ giác ADHE là hình chữ nhật. Tính diện tích của t[r]
Trang 11 x x x
Bài 3.(3,0 điểm)
a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau:
y = x + 2 và y = -2x + 5
b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị nói trên
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 2 và Ox
Bài 4.(3.5 điểm)
ho đườ g h ọi g điể ủa đườ g hẳ g g g i ại đườ g
ại i i đườ g ại đườ g hẳ g ại
a h độ i
ứ gi h h g ao
hứ g i h i ủa đườ g
-H t -
Trang 2ĐỀ 2
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
5 1 5
2 b) 2 2 18 32 c/ 2 3
1 3
1 1 3
Bài 3 (3 điểm) ho đường thẳng (d): y = (m + 4)x - m + 6 (m là tham số)
a) để đường thẳ g đi q a điểm A(-1; 2)
b) Vẽ đường thẳng (d) v i giá trị được của m ở câu a)
c) để đường thẳng (d) song song v i đường thẳng y = -2x + 3
d) R: hi ha đổi h đường thẳ g đi q a ộ điểm cố định
Bài 4 (4,5 điểm) Cho nửa đường kính AB = 2R và dây AC = R
a) Chứng minh ABC vuông
b) Giải ABC
c) Gọi g điểm của BC Qua B vẽ ti p tuy n Bx v i (O), ti p tuy n này c t tia OK tại D Chứng minh DC
là ti p tuy n của (O)
d) Tia OD c t (O) ở M Chứng minh OBMC là hình thoi
e) Vẽ CH vuông góc v i AB tại H và gọi I l g điểm của CH Ti p tuy n tại A của (O) c t tia BI tại E Chứng minh E, C, D thẳng hàng
Trang 3c) Cho hàm số ax + đồ thị đường thẳng (d3 X định hệ số a, b bi t (d3) song song v i (d2) và c t (d1) tại điể ho h độ bằng – 1
kính FH Từ K và C k các ti p tuy n KA, CB v i đường tròn tâm F (A, B là các ti điểm không nằm trên KC) Gọi S giao điểm của HB và FC
a) Chứng minh : Bố điểm C, H, F, B cùng thuộc một đường tròn
b) Chứ g i h : + a điểm B, A , F thẳng hàng
c) AC c đường tròn tâm F tại N ( N khác A)
Chứng minh : góc NSC bằng góc CAF.4
Trang 4c) Tìm giá trị để (d): y = (m – 2)x – 2 song song (d )2
Bài 4 : 3 5đ ho a gi g ại < đườ g ao Đườ g đường kính BH c t AB ở
D đườ g ’ đường kính CH c t AC ở E
a) Chứng minh : tứ giác ADHE là hình chữ nhật
b) Chứng minh : AB AD = AC AE = DE2c) Chứng minh : DE là ti p tuy n chung của đườ g đườ g đườ g h ’ d) Cho BC = 10 cm , AH = 4 cm Tính diện tích của tứ giác ADHE
Trang 5b) Tìm tọa độ giao điểm của (d )1 và (d )2
c) Tìm các giá trị của để đường thẳng (d ) : y3 3x m 2 c đường thẳng (d )1 tại điểm M có tung độ bằng – 1
Bài 4: (3,5 điểm)
ho đườ g ; R đườ g h Q a điểm M thuộ đường tròn (M khác A và B) vẽ ti p tuy n v i đường tròn
c t các ti p tuy n tại A và B v i đường tròn lầ ượt tại C và D
a) Chứng minh rằng: AC + BD = CD và COD = 900
b) Tính tích AC BD theo R
c) Gọi N giao điểm của BC và AD Chứng minh rằng MN vuông góc v i AB
d) MN c t AB tại K Cho bi t tan 1
10 3 6 3
Trang 65 3
2
3 2 2 3 3
3 3
5 3 5
4x x x
Trang 7b) Tìm tọa độ giao điểm của (D 1 ) và (D 2 ) bằng phép toán
Bài 4Cho ABC vuông tại A có AB = 5 và AC = 4
a) Giải ABC
b) K đường cao AH của ABC Chứng minh: BC là ti p tuy n của ( A; AH)
c) Từ H k HE AB c t (A) tại I và từ H k HF AC c t (A) tại K Chứng minh BI là ti p tuy n của (A) Chứng minh : BI là ti p tuy n của (A)
Câu 3 ( 3điểm) Cho hàm số y = (m-2)x +m + 3 (1)
a)Tìm giá trị của để đồ thị hàm số (1) song song v i đường thẳng: y = - x + 3
b)Tìm giá trị của để đồ thị hàm số (1) c đường thẳng y = 2x + 4 tại điểm có tu g độ bằng 2
c) Vẽ đồ thị hai hàm số trên v i m vừa được
Câu 4 ( 3,5điểm)
Cho Δ Đườ g đườ g h ạ h ầ ượ ại E D; D E ha ại
Trang 81 1
i 2: , biế :
a) 9 (x 1 ) 21
b) (x 3 )2 9
Bài 3: (3 đ) Cho hàm số: y = -2x + 3 (d)
a/ Vẽ đồ thị (d) của hàm số trên
b/ Cho A(-1; 0) và B(0; 1
2) 1/ Tìm phương trình đường thẳng AB
2/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và AB
Bài 4: (3,5 đ) ho ;R đường kính MN Gọi I g điểm của D g đi q a I g g i MN
a/ Chứng tỏ MN là trung trực của AB
Trang 9a) 2
2 5 3 20
b)
2 3 4
2 2
3 4
b) ẽ điể E đối xứ g i điể q a điể hứ g i h E i ủa đườ g
c) ọi giao điể ủa ia D E hứ g i h D IE
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) Gọi B, C lầ ượ giao điểm của (d1) và ( d2) v i trục tung Tính diện tích tam giác ABC
Bài 4: (4 điể )Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 6cm
Trang 10a) h độ dài cạnh AC, số đo góc B và góc C
b) Vẽ (O) ngoại ti p Đường cao AH của ABC c t (O) tại D Chứ g i h đường trung trực của AD
c) Ti p tuy n tại D của (O) c đường thẳng BC tại E Chứng minh EA là ti p tuy n của (O)
để đường thẳng (d 1 hươ g h -2x + 2m c t (d) tại mộ điểm trên trục tung:
hươ g h đường thẳng (d 2 đi q a 1;-4) và song song v i (d)
Bài 4 Cho (O;15), dây BC = 24cm Các ti p tuy n của đường tròn tại B và tại C c t nhau ở A K OH vuông góc v i BC
Trang 11Bài 2.giải pt
a) 32x 2x 10 3 2x b/ 1 4x 4x2 5 c/ 4 5x 12
Bài 3 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ
ai đường thẳng y = x + 1 và y = - x + 3 c t nhau tại C và c t trục Ox theo thứ tự tại A
b) Chứng minh rằng AC = CB suy ra AC là ti p tuy n của đường tròn ?
c) Đường thẳng vuông góc v i AB tại A c đường tròn tại K Chứ g i h 3 điểm B, O,K thẳng hàng ?
ĐỀ 14
Trang 12Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a) 27 12 75 b)
9
3 3
3 20
4x x x b/ x2 9 3 x 3 0 c/ 3
1
3 4
x x
b) K đường kính BD Chứng minh rằng DC song song v i OA;
c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
ĐỀ 15 Bài 1: Rút gọn biểu thức:
Trang 13-Bài 4: Cho ABC cã AB = 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm
VÏ ®-êng cao AH,
b) VÏ ®-êng trßn (A ;AH)
Chøng minh BC lµ tiÕp tuyÕn cña ®-êng trßn (A;AH)
c)Tõ B vµ C vÏ c¸c tiÕp tuyÕn BE vµ CF víi ®-êng trßn
(A;AH) (E,F lµ c¸c tiÕp ®iÓm ,E F H ).Chøng minh BE.CF =
Bài 3: Cho hàm số y = x – 2 và y = 1 – 2x
a) Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng
b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên
c) Tính số đo g ạo bởi 2 đ ê i trục Ox
Trang 14Bài 4:
Cho ( O,R ), lấ điểm A cách O một khoảng bằng 2R K các ti p tuy n AB và AC v i đường tròn (B, C là các
ti điể Đoạn thẳng OA c đường tròn (O) tại I Đường thẳng qua O và vuông góc v i OB c t AC tại K a) Chứng minh: Tam giác OAK cân tại K
Đường thẳng KI c t AB tại M Chứng minh: KM là ti p tuy n của đường tròn (O)
c) Tính chu vi tam giác AMK theo R
ĐỀ 17
Bài 1 : TÍNH a) 3 12 2 18 3 b/
3
1 1 10 27 75 3 48 3
5 20 2
1 5
b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên
c/ X đị h để (d1) c đường thẳ g ’ x + -2 tại mộ điể ho g độ g độ ươ g
Bài 4
Cho nửa đường tròn tâm 0 đường kính AB =2R Trên nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn này dựng các tia Ax, By cùng vuông góc với AB Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D
90
COD b) Chứng minh tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn
c) AD cắt BC tại I, MI cắt AB tại H Chứng minh MH AB
ĐỀ 18
Trang 15) 4 8 ( ) 2 2 3
Bài 3: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ : y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x
a) ai đường thẳng trên c t nhau tại C và c t trục Ox theo thứ tự tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C
b) h độ i đoạn thẳng AB, AC, và BC
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x + 2 v i trục Ox
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm CB
a) Chứng minh M thuộ đườ g đường kính AB
b) K OH vuông góc MB tại H, OH c t ti p tuy n (O) tại B ở I Chứng minh: IM là ti p tuy n (O)
Trang 16a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b)Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) y = ax + b, (d3) đi qua M(2;-1) và song song với (d1)
Bài 4: Cho MNP vuông ở M, đường cao MK Vẽ đường tròn tâm M, bán kính
MK Gọi KD là đường kính của đường tròn (M, MK) Tiếp tuyến của đường tròn tại D cắt PM ở I
a) Chứng minh rằng NIP cân
b) Gọi H là hình chiếu của M trên NI Tính độ dài MH biết KP = 5cm, µ 0
35
P c) Chứng minh NI là tiếp tuyến của đường tròn (M ; MK)
Trang 17c) Tính các góc của tam giác OAB
Bài 4 : ho đườ g ; 5 điểm A nằ go i đường tròn sao cho AO=13cm Từ A k ti p
tuy n AB, AC (B, C là ti điểm)
a) Tính AB,AC
b) Gọi giao điểm của o h độ i đoạn thẳng BH
c)Gọi giao điểm của AB và CO ,gọi N giao điểm của AC và BO Tứ giác BCNM
là hình gì ? Chứng minh ?
ĐỀ 21
Bài 1: Tính a/ 2 75 +3 3 - 48 b/
5 2 6
1 5
2 6
Trang 181 3
1 1 3
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, A )
c) ẻ tiếp tuyến BI à C ới đường tròn (A, A ) (I, là tiếp điểm) Chứng minh :
3 48
3
) 3 15 ( ) 15 4
Trang 19a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đ ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy
b/ X định tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính
c/ Đường thẳng song song v i trục Ox, c t trục Oy tại điể g độ bằng 6, c đồ
thị trên lầ ượt ở A và B Tìm tọa độ điểm A và B Tính chu vi và diện tích tam giác OAB
Bài 4
ho đườ g ; R đường kính AB = 5 cm và C là mộ điểm thuộ đường tròn sao cho
AC = 3 cm
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao ? Tính R và sin CAB
b) Đường thẳng qua C vuông góc v i AB tại H, c đường tròn (O) tại D Tính CD và chứng minh rằng AB là ti p tuy n của đường tròn (C; CH)
c) Vẽ ti p tuy n BE của đường tròn (C) v i E là ti điểm khác H Tính diện tích tứ giác AOCE
4 2
a/ 4x 4 3 7 b) 3x2 12 0 c) (x 3 )2 9 d) 4x2 4x 1 6
Bài 3 ho a đường thẳng ( ) :d1 y x 1, (d2) :y x 1 và (d3) :y 1
a) Vẽ a đường thẳ g đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy
b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ( ),(d1 d2) giao điểm của đường thẳng (d3) v i
Trang 20hai đường thẳng ( ),(d1 d2) theo thứ tự là B và C Tìm tọa độ điểm A, B, C
c) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC
Câu 4 ho hai đường tròn ( O ) và ( O’ ) ti p xúc ngoài tại A, BC là ti p tuy n chung
( ), ( )
B O C O Ti p tuy n chung trong tại A c t BC ở M Gọi E giao điểm của OM và
F giao điểm của O’M và AC
a Chứng minh rằng tứ giác AEMF là hình chữ nhật
60
AOB 18 h độ i đoạn EA
c Chứng minh rằng OO’ là ti p tuy n của đườ g đường kính BC
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy
b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 v i trục Oy giao điểm của đường thẳng (d2)
v i trục Ox giao điểm của đường thẳng ( ), (d1 d2) là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ điểm A, B, C
c) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 4
ho đườ g ; điểm M cách O một khoảng bằng 10cm Qua M k ti p tuy n MA
v i đường tròn O (A là ti điểm) Qua A k đường thẳng vuông góc OM c t OM và (O) lần ượt tại H và B
a.Tính AB
b Chứng minh MB là ti p tuy n của (O)
c.Lấ N điểm bất kì trên cung nhỏ AB k ti p tuy n thứ 3 v i đường tròn c t MA, MB
lầ ượt tại D và E Tính chu vi tam giác MDE
Trang 21TẶNG THÊM:
Bài 1 ho hai đường thẳng: ( ) :d1 y x 3 và (d2) :y 3x 7
a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã ho ê ù g ột hệ trục tọa độ Oxy
b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 và (d2) v i trục Oy lầ ượt là A và B Tìm tọa độ
g điểm I của đoạn AB
c) Gọi J giao điểm của hai đường thẳng ( )d1 và (d2) Chứng minh tam giác OIJ là tam giác vuông Tính diện tích của a gi đ
Bài 2 X định hàm số yax b trong mỗi ường hợp sau:
a) Khi a 3 đồ thị hàm số c t trục tung tại điể g độ bằng 3
b) Khi a 5 đồ thị hàm số đi q a điểm A(–2; 3)
Đồ thị hàm số đi q a hai điểm M(1; 3) và N(–2; 6)
Đồ thị hàm số song song v i đường thẳng y 7x đi q a điểm 1;7 7
Bài 3
ho đườ g 0; R đường kính AB Lấ điểm C trên cung AB sao cho AC < BC
a)Chứng minh ABC vuông?
b) Qua A vẽ ti p tuy n (d) v i đường tròn (O), BC c t (d) tại F Qua C vẽ ti p tuy n (d/) v i đường tròn(O) c t ( d) tại D Chứng minh DA = DF
c) Vẽ CH vuông góc v i AB ( H thuộc AB), BD c t CH tại K Chứ g i h g điểm của CH? Tia AK c t DC tại E Chứng minh EB là ti p tuy n của ( O), suy ra OE// CA?
Bài 4 Cho đường tròn (O; ) dây MN khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với MN tại H,
cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm A
1 hứ g i h ằ g N i ủa đườ g O)
2 ẽ đườ g h ND hứ g i h D //
3 X đị h ị điể để N đề