đó không được điểm. – Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. b) KN là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam gi[r]
Trang 1Bài 3: (5.0 điểm) Cho tứ giác ABCD khơng phải là hình thang, nội tiếp đường trịn
( )O AC cắt BD tại G K là điểm di động trên đoạn OG Đường trịn ngoại tiếp tam giác KAD và đường trịn ngoại tiếp tam giác KBC cắt nhau tại điểm thứ hai L Đường trịn ngoại tiếp tam giác KAB và đường trịn ngoại tiếp tam giác KCD cắt nhau tại điểm thứ hai I Chứng minh rằng khi K di động thì đường thẳng LI luơn đi qua một điểm cố định hoặc song song với một đường
thẳng cố định
Bài 4: (5.0 điểm) Cho số nguyên dương n3,n6 và một bảng n n ơ vuơng, ban đầu các ơ trong bảng đều đánh số 0 Mỗi lượt chơi, người chơi chọn một bảng con gồm (n1) ( n1) ơ vuơng, sau đĩ cộng hoặc trừ tất cả các số trong bảng con này với 1 (cùng một lượt chơi, cĩ thể cĩ số cộng 1, cĩ số trừ 1) Liệu cĩ thể sau một số hữu hạn lượt chơi thì các ơ trong bảng chứa đầy đủ các số nguyên dương từ 1 đến n2 khơng?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẢNG A VÀ ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
Trang 3giới hạn hữu hạn limx2n b 0; 2
2 2
1.5
Tứ giác HADN nội tiếp nên MH MN MA MD
Tứ giác ALKD nội tiếp nên ML MK MA MD
Suy ra MH MN ML MK , do đó tứ giác NHLK nội tiếp
Trang 4(5.0 đ) Gọi , , , a b c d là số lần mà bảng con n1 n1 ở góc trái trên,
phải trên, phải dưới và trái dưới được chọn sau tất cả các lượt chơi Khi đó các ô ở góc trái trên, phải trên, phải dưới và trái dưới
sẽ đánh số , , ,a b c d ; n ô ở dòng 1 mà không phải ô góc sẽ 2
đánh số a b ; n ô ở cột 1 mà không phải ô góc sẽ đánh số 2
ad; n ô ở cột n mà không phải ô góc sẽ đánh số b2 c; n 2
ô ở dòng n mà không phải ô góc sẽ đánh số c d ; n 22 ô còn lại ở bảng con n2 n2 chính giữa sẽ đánh số a b c d
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bài 1: (5.0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường trịn O , ABAC
M là điểm chính giữa của cung trịn BC khơng chứa A J là trung điểm BC
K là hình chiếu vuơng gĩc của M trên CA BK cắt AJ tại X CX cắt JK tại
L Đường thẳng qua J và vuơng gĩc với MK , cắt AL tại T JK cắt AB tại I Chứng minh rằng CT vuơng gĩc với IM
Bài 2: (5.0 điểm) Cĩ bao nhiêu số nguyên dương n khơng vượt quá 2019 mà 2n
Bài 4: (5.0 điểm) Với n , gọi 2 f n là số các hốn vị của tập 1; 2; 3; ; n mà
khơng cĩ số k nào đứng liền trước số k với mọi 1 k1; 2; 3; ;n1 Chứng minh rằng:
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM
1
(5.0đ) Gọi S là giao điểm của AL và BC
Xét tam giác AJC với các đường đồng quy AS JK CX, , và các điểm
19k 19k k
19k
n
1.0
Trang 7Phân tích n theo hệ cơ số 19:
0
.19
m i i i
1 i i
2018
0
1 2018
1
1 ! 2017 !1
1 ! 2017 !
i i
i
P i P
Trang 84
(5.0đ)
a
(2.0đ)
– Xét một hoán vị bất kỳ của 1; 2; 3; ; n thỏa mãn đề bài, và:
+) Nếu không tồn tại k để , , k n k liên tiếp theo thứ tự đó 1
thì có thể bỏ n đi để được một hoán vị của
1; 2; 3; ;n 1 thỏa mãn
0.5
+ Nếu tồn tại k để , , k n k liên tiếp theo thứ tự đó thì có 1
thể bỏ cả n và k đi, đồng thời giảm đi 1 ở tất cả các 1
số từ k đến 2 n (1 kn2 thì không cần làm bước này), khi đó sẽ được một hoán vị của 1; 2; 3; ;n 2thỏa mãn
0.5
+ Từ một hoán vị của 1; 2; 3; ;n 2 thỏa mãn thì có thể tạo ra n hoán vị của 2 1; 2; 3; ; n thỏa mãn bằng cách: với mỗi k 1,n2, tăng thêm 1 ở tất cả các số từ k 1đến n (2 kn2 thì không cần làm bước này), sau đó chèn ,n k vào vị trí liền sau k Sẽ có tổng cộng 1
Trang 9k n n k
1.0
–––––––––– HẾT ––––––––––
Lưu ý khi chấm bài:
– Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó – Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm – Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai
đó không được điểm
– Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH
GIỎI CẤP QUỐC GIA NĂM 2019
Mơn: TỐN, bài thi thứ nhất
Thời gian: 180 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, khơng cân nội tiếp đường trịn O
Gọi I là tâm đường trịn nội tiếp tam giác ABC Điểm E đối xứng với B qua
IC , F đối xứng với C qua IB Gọi M là trung điểm của cung BAC của đường
trịn O Đường thẳng MI cắt đường trịn ngoại tiếp tam giác BIC tại N (khác
I ) Đường thẳng AI cắt O tại điểm thứ hai D (khác A ), đường thẳng qua I
vuơng gĩc với AD cắt BC tại K Chứng minh rằng
a) EFOI
b) KN là tiếp tuyến của đường trịn ngoại tiếp tam giác BIC
Câu 4 (4,0 điểm) Cho các số nguyên dương a a1, 2, ,a2018 Xét tập
2018 1 k 1 1 k 2 1 k 2018; i , 1, , 2018
Chứng minh rằng tích của tất cả các phần tử thuộc S2018là một số chính phương
Câu V (4,0 điểm) Cho đa giác lồi P Bạn An muốn ghi vào mỗi đỉnh của P một số
nguyên dương sao cho các điều kiện sau được đồng thời thỏa mãn:
i) Trong các số được ghi, cĩ ít nhất một số chẵn;
ii) Tổng của ba số được ghi ở ba đỉnh liên tiếp tùy ý là một số lẻ
Chứng minh rằng bạn An cĩ thể thực hiện được cách ghi như trên khi và chỉ
khi số đỉnh của P chia hết cho 3
––––––––––––––––– Hết –––––––––––––––––
Trang 11Vì các vế của (4), (5), (6) đều dương Nhân vế với vế các bất đẳng
thức đó với nhau, rồi chia cả 2 vế của bất đẳng thức thu được cho
abc a b b c c a ta được (3), do đó có (2), suy ra P 3 Dấu
bằng xảy ra khi và chỉ khi dấu bằng xảy ra đồng thời ở (1), (4), (5)
và (6), khi đó abc. Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3
Trang 12Lại có u n(an q 1) 2an(q1)
Từ đây suy ra
2 2
2 2
2
( 1)2
Cho tam giác ABC nhọn, không cân nội tiếp đường tròn O Gọi
I là tâm đường tròn nội tiếp tam giácABC Điểm E đối xứng với
B qua IC , F đối xứng với C qua IB Gọi M là trung điểm của cung BAC của đường tròn O Đường thẳng MI cắt đường tròn
ngoại tiếp tam giác BIC tại N (khác I ) Đường thẳng AI cắt O
tại điểm thứ hai D (khác A ), đường thẳng qua I vuông góc với
AD cắt BC tại K Chứng minh rằng
a) EFOI
b) KN là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC
Trang 13Sử dụng bổ đề: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O Gọi I là
tâm đường tròn nội tiếp tam
giác đó Gọi P là giao điểm
thứ hai, khác A của đường
thẳng AI và đường tròn
O Khi đó P là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác BIC
a) Gọi Q là giao điểm thứ
hai khác C của đường
(do tam giác BCE cân tại C và QC là phân giác trong của góc BCE
), suy ra OQI FBE nên BEF đồng dạng QIOsuy ra
1,0 đ
b) Không mất tính tổng quát, giả sử ABAC , khi đó K nằm trên
tia đối của tia BC Theo bổ đề D là tâm đường tròn ngoại tiếp
BIC
, ta kí hiệu đường tròn này là D Có KIAD nên KI là
tiếp tuyến của đường tròn D Gọi L là giao điểm thứ hai (khác
D ) của KD và đường tròn O Ta có 2
1,0 đ
Trang 14Suy ra KIL đồng dạng với KDI KLI KID900 (4)
I là tâm đường tròn nội tiếp ABC nên AI là phân giác trong của góc BAC Do đó D là trung điểm cung BC không chứa điểm A
của ( )O , kết hợp M là trung điểm cung BAC của ( ) O
suy ra DM là đường kính của đường tròn ( ) O nên ta có
cũng có điều phải chứng minh
1,0 đ
Trang 15Cho đa giác lồi P Bạn An muốn ghi vào mỗi đỉnh của P một số
nguyên dương sao cho các điều kiện sau được đồng thời thỏa mãn:
i) Trong các số được ghi, có ít nhất một số chẵn;
ii) Tổng của ba số được ghi ở ba đỉnh liên tiếp tùy ý là một số lẻ
Chứng minh rằng bạn An có thể thực hiện được cách ghi như
trên khi và chỉ khi số đỉnh của P chia hết cho 3
Điều kiện cần: Giả sử bạn An đã thực hiện được cách ghi thỏa
mãn đề bài Xuất phát từ một đỉnh nào đó, lần lượt, theo chiều
kim đồng hồ, kí hiệu các đỉnh của P là A A1, 2, ,A n Với mỗi
1, 2, ,
i n , kí hiệu a ilà số được bạn An ghi vào đỉnh A i
Theo i), trong các số a a1, 2, ,a ncó ít nhất một số chẵn Không mất
tính tổng quát, có thể giả sử a chẵn 1,0 đ
Trang 16Trong phần trình bày sau đây ta coi các chỉ số nk, 1kn, và
chỉ số k là một (các chỉ số được xét theo modulo n )
Nhận xét: Với mọi i j, 1; 2; 3; ;n, nếu j i chia hết cho 3 thì
+ Nếu n 3k 2,k
Trong trường hợp này vì a1chẵn nên theo nhận xét thì a3k1 cũng là số chẵn, lại có a3k1a3k2a1 là số lẻ, suy ra a3k2 là số lẻ Do đó theo nhận xét, a2là số lẻ, suy ra
của P là A A1, 2, ,A3k
Xét cách ghi số như sau của bạn An: Với mỗi i1; 2; 3; ; 3k, ghi vào đỉnh A i một số nguyên dương lẻ nếu i 2 (mod 3) và ghi vào đỉnh A i một số nguyên dương chẵn trong trường hợp còn lại
Rõ ràng cách ghi như trên thỏa mãn điều kiện i) của đề bài
1,0 đ
Do n 0 (mod 3) nên trong ba đỉnh liên tiếp tùy ý của P luôn có
một đỉnh có chỉ số chia hết cho 3 dư 1, một đỉnh có chỉ số chia cho 3
dư 2 và một đỉnh có chỉ số chia hết cho 3 Vì thế, với cách ghi số nêu trên ta luôn có tổng của ba số được ghi ở 3 đỉnh liên tiếp của
P là một số lẻ (do bằng tổng của một số lẻ và hai số chẵn) Vì vậy cách ghi số như trên thỏa mãn điều kiện ii) của đề bài
1,0 đ
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 3 (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, khơng cân, ngoại tiếp đường trịn (I) Gọi
D, E, F lần lượt là các tiếp điểm của (I) với BC, CA, AB
a) Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC Chứng minh rằng SI AD b) Gọi X là giao điểm khác A của hai đường trịn (ABE) và (ACF), Y là giao điểm khác B của hai đường trịn (BAD) và (BCF), Z là giao điểm khác C của hai đường trịn (CAD) và (CBE) Chứng minh rằng AX, BY, CZ đồng quy
Câu 4 (3 điểm) Với mỗi tập A gồm n điểm phân biệt trong mặt phẳng n 2, kí hiệu T A là tập hợp các vectơ cĩ điểm đầu và điểm cuối đều thuộc A Hãy
xác định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T A (Kí hiệu T A là số phần tử của tập hợp T A )
Câu 5 (3 điểm) Cho p là số nguyên tố lẻ, k là số nguyên dương
Đặt S(p, k) =
1 1
p k i
i
Chứng minh rằng
a) S(p,k) -1 (mod p) k chia hết cho p – 1
b) S(p,k) 0 (mod p) k khơng chia hết cho p – 1
Trang 18Phương trình đầu tương đương y2y x2x2x x 0.
Coi đây là phương trình bậc hai ẩn y, tham số x, ta có:
1 2
.2
Với y1 x, thay vào phương trình thứ hai, vô nghiệm
Với y12x, thay vào phương trình thứ hai được 2 1 2 (*)
x x
Trang 19Câu 3 (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, không cân, ngoại tiếp đường tròn (I) Gọi
D, E, F lần lượt là các tiếp điểm của (I) với BC, CA, AB
a) Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC Chứng minh rằng SI AD b) Gọi X là giao điểm khác A của hai đường tròn (ABE) và (ACF), Y là giao điểm khác B của hai đường tròn (BAD) và (BCF), Z là giao điểm khác C của hai đường tròn (CAD) và (CBE) Chứng minh rằng AX, BY, CZ đồng quy
a) Gọi G là giao điểm của AD và (I)
Khi đó tứ giác GEDF điều hoà
Do đó tiếp tuyến tại D, G của (I) và
1,5
1,5 1,5
Trang 20Câu 4 (4 điểm) Với mỗi tập A gồm n điểm phân biệt trong mặt phẳng n 2, kí hiệu T A là tập hợp các vectơ có điểm đầu và điểm cuối đều thuộc A Hãy
xác định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T A (Kí hiệu T A là số phần tử của tập hợp T A )
Số đoạn thẳng với hai đầu mút khác nhau thuộc A là 1
2 1
Ta chứng minh tồn tại cấu hình sao cho T A n2 n1
Xét n điểm A1, A2, …, An sao cho A1, A2, A3, …, An d và thoả mãn điều
Trang 21p k i
i
Chứng minh rằng
a) S(p,k) -1 (mod p) k chia hết cho p – 1
b) S(p,k) 0 (mod p) k không chia hết cho p – 1
(mod ) ( , ) ( , )(mod )
Ta có phương trình xr 1 (mod p) có không quá r nghiệm
Mà r {1, 2, …, p – 2} nên tồn tại a {1, 2, …, p – 1} sao cho 1(mod )
Trang 22Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 04/10/2018 (Ngày thi thứ nhất)
Câu 1 (4,0 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
2 2
22
Câu 3 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn ( ). O Gọi
H là trực tâm của tam giác ABC
a) Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của AB AC, ; B C1, 1 lần lượt là chân đường cao
kẻ từ ,B C của tam giác ABC Đường thẳng IK cắt B C1 1 tại ,U đường thẳng
OH cắt IK tại V Chứng minh rằng V là trực tâm tam giác AHU
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AH , T là giao điểm của tiếp tuyến tại
A của đường tròn ( )O với đường thẳng BC P là hình chiếu vuông góc của ,
O trên đường thẳng TM Chứng minh rằng trung điểm của đoạn thẳng MP
nằm trên đường tròn Euler của tam giác ABC
(Chú ý: Đường tròn Euler của tam giác ABC là đường tròn qua 9 điểm gồm trung
điểm các cạnh, chân đường cao và trung điểm của các đoạn thẳng nối các đỉnh với
trực tâm tam giác ABC )
Trang 24Do đó
(t/m) Vậy hệ phương trình có nghiệm x y là ;
Chứng minh rằng dãy ( )b n xác định bởi b n a1a2 a n, n *
có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó
t t
Trang 252 2
12
Cho tam giác ABC nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn ( ) O Gọi
H là trực tâm của tam giác ABC
a) Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của AB AC và, B C1, 1 lần lượt là chân đường cao kẻ từ ,B C của tam giác ABC Đường thẳng IK .cắt B C1 1 tại U đường thẳng OH cắt IK tại , V Chứng minh
rằng V là trực tâm tam giác AHU
3,0
Ta có nên ta chỉ cần chứng minh hay
Ta có nằm trên đường tròn Euler (E) của tam giác ABC
Do đó
1,5
Suy ra có cùng phương tích với đường tròn đường kính AH
và đường tròn đường kính OA, nên AU vuông góc với đường nối tâm của hai đường tròn
1,5
V O
U
C 1
B 1
K I
H
C B
Trang 26hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng TM Chứng minh .
rằng trung điểm của đoạn thẳng MP nằm trên đường tròn Euler
của tam giác ABC
(Chú ý: Đường tròn Euler của tam giác ABC là đường tròn
qua 9 điểm gồm trung điểm các cạnh, chân đường cao và trung
điểm của các đoạn thẳng nối các đỉnh với trực tâm tam giác ABC
)
3,0
Ta có và nên AMOD là hình bình hành, suy ra , do đó vuông góc Lại có AH vuông góc DT nên M là trực tâm tam giác TAD
Gọi TM cắt AD tại N, khi đó MN vuông góc ND suy ra N nằm trên đường tròn Euler của tam giác ABC
Trang 28Thử lại và kết luận hàm số thỏa mãn bài toán
Với mỗi cố định, cho đủ lớn ta suy ra Từ đây suy
ra với mọi số nguyên dương Điều này kéo theo
Trang 29SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 2 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng, cho đường trịn O và hai điểm , B C cố định
nằm trên đường trịn đĩ sao cho BC khơng là đường kính Xét một điểm A di
chuyển trên O sao cho AB AC và A khơng trùng với , B C Gọi D và E
lần lượt là giao điểm của đường thẳng BC với đường phân giác trong và đường
phân giác ngồi của gĩc BAC Gọi I là trung điểm của DE Đường thẳng đi
qua trực tâm của tam giác ABC và vuơng gĩc với AI , cắt các đường thẳng AD
và AE tương ứng tại M và N Chứng minh rằng đường thẳng MN luơn đi
Với x x , x x là phần nguyên của x
Câu 4 (7.0 điểm) Cho BP 1 1 và với mỗi số k*,k2, gọi BP k là tích các
ước nguyên tố của k Hãy chỉ ra với mỗi số nguyên dương N , ta xây dựng