1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Sử dụng ảnh vệ tinh nghiên cứu tác động của đô thị hóa đến biến đổi sử dụng đất ở thành phố Huế

79 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 14,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG ẢNH VỆ TINH NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA ĐÔ THỊ HÓA ĐẾN BIẾN ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT.. Ở THÀNH PHỐ HUẾ.[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

Hà Nội - 2016

Trang 3

ỜI CẢ N

L

P S TS P V C T Đ T D

ố ố

N

K

ộ ố

E ng d y, truy t và nâng cao nh ng ki n th c v chuyên ngành trong th i gian h c t p t Đ a lý Đ i h c Khoa h c T nhiên- Đ i h c Quốc gia Hà Nộ Đặc bi t là s

c a các th y cô t i bộ môn B ồ - Viễn thám và H thông ti Đ a lý X Đ Nghiên c u- ng dụng d li u nh v tinh VNREDSat-1A phục vụ công tác b o tồn các di s

s n thiên nhiên ở Mi n Trung, th nghi m t i Thành phố Hu (di s )

V n Quốc gia Phong Nha K Bàng (di s ) ồ

ố lu ố

C ố ộng viên, ng hộ v tinh th n c a bố mẹ X Cao h c K13 Đ L

ộ ố

Em in h n th nh ảm n H Nội ng th ng năm

Họ viên

Nguyễn Thị Thu Hà

Trang 4

1

MỤC LỤC

DANH ỤC BẢNG 3

DANH ỤC CÁC HÌNH 4

DANH ỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5

MỞ ĐẦU 6

Tí 10

Mụ 10

N ụ 10

P ố 10

P 10

Ý ễ 10

C ở 10

C 10

Chư ng TỔNG QUAN VỀ ỨNG DỤNG VIỄN THÁ VÀ GIS TRONG NGHIÊN CỨU ĐÔTHỊ HÓA VÀ BIẾN ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT 10

1.1.T 10

1.1.1.Khái niệm đô thị hóa 10

1.1.2.Các yếu tố của đô thị hóa ảnh hưởng đến biến đổi sử dụng đất 12

1.1.3.Viễn thám trong nghiên cứu đô thị hóa và biến đổi sử dụng đất 14

1.2.C 21

1.3.P 25

Chư ng ĐÔ THỊ HÓA VÀ BIẾN ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT Ở THÀNH PHỐ HUẾ 29

2.1Q ở ố H 29

2.1.1Vị tr địa 29

2.1.2 c đi m t nhiên inh tế h i 30

2.1.3Quá trình đô thị hoá ở tỉnh Thừa Thiên Huế 31

2.2P ố ộ 34

2.2.1Xây d ng bảng chú giải 34

2.2.2Qui trình phân oại ảnh 37

2.2.3Kết quả phân oại ảnh 43

2.2.4Ki m chứng ết quả phân oại ảnh 44

2.2.5Bản đồ ớp phủ hu v c nghiên cứu 47

Trang 5

Chư ng 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ỐI QUAN HỆ GIỮA BIẾN ĐỔI SỬ

DỤNG ĐẤT VÀ ĐÔ THỊ HÓA THÀNH PHỐ HUẾ 51

3.1X ố H 51

3.2Q ở ố H ụ 60

KẾT UẬN 68

TÀI IỆU THA KHẢO 72

Trang 6

3

DANH ỤC BẢNG

B 1 1: T ễ ụ 23

B 2 1 H ố ộ 35

ố H 35

B 2 2 H ố ố H 35

B 2 3 X 42

B 2 4: M ố ố H 46

B 3 1 L ố H ừ 52

B 3 2 B ộ í ố H 1995 -2014 53

B 3 3 T í ố H 60

B 3 4 B / 60

Trang 7

DANH ỤC CÁC HÌNH

H 1 1 : T ụ 13

Hình1 2: Đ ở V N 19

H 1 3 Đặ ố í 22

H 1 4: Đồ PVI 24

H 1 5: Ví ụ ố 27

H 1 6: X 28

H 2 1: B ồ 30

H 2 2: Q ố 37

H 2 3 :C : - VNRESat-1A 2014; - SPOT5 2005; - SPOT3 1995 37

Hình 2 4: P SPOT 2005 ố H 40

H 2 5: Bộ VNREDS -1 2014 41

H 2 6: Bộ S 2005 41

H 2 7 : Bộ Spot 1995 42

H 2 8 : X 43

H 2 9 : K 44

Hình 2.10: S ồ í ố H 45

H 2 11: S ồ ố H 46

H 2 12: B ồ ố H 1995 48

H 2 13: B ồ ố H 2005 49

H 2 14: B ồ ố H 2014 50

Hình 3.1 : C ố ố H 52

Hình 3.2 : B ộ ố H 53

H 3 3 : B ồ ộ ố H 1995-2005 56

H 3 4 : B ồ ộ ố H 2005-2014 57

H 3 5 : B ồ ộ ố H 1995-2014 58

H 3 6: B ồ ở ộ 1995 – 2005 ố H 63

H 3 7: B ồ ở ộ 2005 – 2014 ố H 64

H 3 8: B ồ ở ộ 1995 – 2014 ố H 65

H 3 9: B ồ ở ộ 1995 – 2005 – 2014 ố H 66

Trang 8

5

DANH ỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

BI Build-up index

ĐTH Đ

ETM E T M L 7

GIS Geography Imformation of System HTSDĐ H ụ

MNDWI M f N z D ff W I ố

NDVI N z D ff V I ố

NDBI Normalized Difference Build- I ố

PCA P C A í

chính TM T M L 5

UI U ố

VI V ố

Trang 9

Ở ĐẦU

Tính ấp thiết ủa đềt i

H i m n vi c thu hồi một

di n tích l t nông nghi p cho xây d ng khu công nghi p, khu kinh t m i

và nhi u d án phi nông nghi p khác Theo báo cáo c a Bộ nông nghi p và Phát tri n

nông t n từ 2001 n 2005 có kho 366000 t nông nghi

chuy t công nghi T 16 nh và thành phố thu hồi di n tích l T Đồng Nai, Hà Nộ V P

Đ hoá là một quy lu t khách quan diễn ra ở t t c các quốc gia trên toàn th gi i, Vi t Nam nói chung và thành phố Thừa Thiên Hu ằm ngoài quy lu P u trở thành thành phố tr c thuộ

th hoá t i t nh diễn ra khá nhanh Đặc bi t ở vùng ven quá trình hóa diễn ra sôi ộ h ã t o ra nh ng di n m o m i cho bộ mặt nông thôn c ng u áp l ối v i dân ở u s dụng a bàn t ng bi ộng m nh, nh t là quá trình chuy n mụ í dụ t từ t nông nghi dụ t phi nông nghi u bi n ộng khác trong quá trình trình s dụ Đ ò ỏi ph i có s qu n lý chặt chẽ c nâng cao hi u qu qu n lý và s dụ ồng th m b o s n nh v m i mặt c i sống kinh t , chính tr và xã hội Đ ố ộ õ

ở t ụ 5 ộ

[48] Đ ộ ụ

T Đ ộ ộ

ễ õ C í

ộ ở

V í ừ

ồ ố KTXH ụ

ố ộ

ụ ặ ụ ụ ồ

Trang 10

ố í ụ

ố ( IS) [49, 53, 84] P

ụ ở V N

T ố H V N

T ừ T H ặ

ố ễ ộ

ộ H ; ặ Q í Cố H N C ng H UNESCO D í C Hồ C í M ; ộ ụ

C ở ụ ụ Mở ộ

ở ố

ụ ụ C í ộ

ụ T c th c tiễ c nghiên c u s tác ộng c u s dụ t là c n thi Q , có th th y bi ộng s dụ t theo không gian và th i gian D c nghiên c ộng c hóa t i bi i s dụ t t i thành phố Hu là c n thi t và c Đ nghiên c u mối quan h gi a bi i s dụ t u nguồn tài li : ừ các số li u thống kê hàng ố li u ki m kê, hay từ các cuộ …Các số li c công bố sau khi u tra mộ ng không ch a các thong tin v mối quan h không gian c a bi n i s dụ hoá P dụ u viễn thám và GIS c phụ c nh

Từ : “Sử dụng ảnh vệ tinh để nghiên cứu tác động của đô thị hóa đến biến đổi sử dụng đất ở thành phố Huế”

ỏ :

Biến đổi sử dụng đất ở thành phố Huế diễn ra như thế nào về m t hông gian và thời gian trong giai đoạn 20 năm trở ại đây?

ô thị hóa và biến đổi sử dụng đất thành phố Huế có quan hệ như thế nào?

Trang 11

Mục tiêu nghiên cứu

Đ ối quan h gi hóa và bi i s dụ t t i thành phố Hu

Nhiệm vụ nghiên cứu

Đ t c mụ tài c n gi i quy t các nhi m vụ sau:

T ng quan v l ch s phát tri hóa ở thành phố Hu n từ 1995

C sở tài liệu để thực hiện luận văn

Đ tài dụng bộ d li u c tài nghiên c u khoa h c c Nghiên cứu, ứng dụng dữ iệu ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tin địa phục vụ công tác

Trang 12

bảo tồn các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên ở Miền Trung, thử nghiệm tại TP.Huế và Vườn Quốc Gia Phong Nha Kẻ Bàng P S TS Ph V C là ch nhi tài,

Thuộ ụ n 2012-2015

Mã số: VT/UD-03/14-15

Cấu trúc của luận văn

C 1: T ng quan v ng dụng viễn thám và GIS trong nghiên c u hóa

Trang 13

Chư ng : TỔNG QUAN VỀ ỨNG DỤNG VIỄN THÁ VÀ GIS TRONG NGHIÊN

CỨU ĐÔ THỊ HÓA VÀ BIẾN ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT

C 1 hóa, ụ và ộ ụ Mụ í khung lý và

1.1 Tổng quan tài liệu và các vấn đề nghiên cứu

1.1.1 Khái niệm đô thị hóa

ng tiêu chuẩn tối thi u cho vi nh một khu v c g i là khu v , nên mỗi quốc gia l ộ ồn t i kho 30 nh [1]

Từ ộ nhân khẩu h a lý, các h c gi d a trên

ng tối thi u v ng t p trung dân số và m ộ dân số[1] L y tiêu chuẩn số dân tối thi u cho một khu v ng, nhi là khu v c

có số dân tối thi u từ 2000 i trở T B N S E Một số c khác còn thêm ch tiêu v m ộ dân số , v i Canada khu v

ph i có quy mô dân số từ 1000 i và m ộ dân số từ 400 i trên 1 km2 trở lên

Trang 14

Đ phân bi t nông thôn v không ch d a vào nhân khẩu h c, mà còn d a

trên ho ộng kinh t và chính tr c a khu v c Theo qu m c a các nhà kinh t

th là khu v c có dân số ch y u ho ộ c công nghi p và d ch vụ [1] Ở Ấ ộ, ngoài hai tiêu chí t ng số dân và m ộ dân số, h còn thêm một tiêu chí n

là ba ph ố nam gi ở ộng phi nông nghi p thì khu v i

Các nhà xã hội h c và nhân ch ng h c k t nố v i hành vi và mối quan h c i Louis Wirth l p lu n rằ ặ là các ki u m u trúc xã hộ ặc tính xã hội, cách sống tiêu bi u c a khu v c thành th khác bi t rõ r t v Đ í [1]

Ở Vi N m c a qu là một khu v 2 u ki n: - V phân c p qu là thành phố, th xã, th tr n c có thẩm quy n thành l p - V ộ phát tri n ph c nh ng tiêu chuẩn là trung tâm t ng h p hoặ ò ẩy kinh t c a c c hay c a một vùng lãnh th v i quy mô dân số tối thi u ph t bố i trở lên và c một số tiêu chuẩn v ở h t ng [10], [2], [3] T hóa không ch diễn ra ở và các thành phố l n mà quá trình này còn hi n di n t i các vùng nông thôn, khu v [4-6] Đ hóa ở i từ khu v c nông thôn thành khu v c thành th , quá trình này nâng vai trò, ch a thành phố trong s phát tri n xã hộ Q hóa ở nh ng khu v ễ [1]:

- Theo h í ở ộ ở ộ

ồ ộ

- T ộ ở ộ í ỏ

- T ẩ í

ặ ở ộ

- T

Trang 15

Đ hóa ở khu v i có nh ặc tính và s c thái Đ hóa ở khu v n quá trình chuy i c a khu v c nông thôn nằm ngo i ô thành phố [4, 6-9] Đ hóa ở khu v c này nh n m nh s hình thành lan tỏa và phát tri n c ặ í thay th cho nh ặc tính nông nghi p, nông thôn vốn n i trộ c khi b hóa [8]

Từ hóa là hi ng ph c t p, nhi u chi u

N ỗi ngành d ặ u ch nghiên c u một hoặc một số khía

c nh c a v c hóa Do v c n v hóa cho khu v c ven

n ph i có mộ m phù h p v i mụ í u c a lu

m và các tiêu chí v hóa d a trên khía c nh nhân khẩu h c, kinh t h a lý h :

- C

- C ộ ừ

- T ố - T

1.1.2 Các yếu tố của đô thị hóa ảnh hưởng đến biến đổi sử dụng đất

Phân tích s i s dụ t xoay quanh câu hỏi tr ng tâm v mối quan h

gi a s dụ t và các y u tố i s dụ T i s dụ t b ộng bởi r t nhi u nhân tố có nguồn gốc khác nhau: y u tố t nhiên, ph a lý, th i gian

ộ Các y u tố ởng t i bi ộng s dụ t có th c phân chia thành hai lo i: nhân tố ộng c ng t í u,th ng

và nhân tố ộng c ố, công ngh , h thống chính tr và kinh t , , y u tố dân tộ N y, có th th y rằ i s dụng t là k t

qu c a ho ộng kinh t xã hộ u ki n t nhiên trong quá trình khai thác, s dụng

c c th hi n trong hình 1.1 [1]

Trang 16

Hình 1.1 : ThABIC F_1"1" \o "Trịn

Trong các y u tố ở i s dụ t, tác nhân kinh t - xã hội có

th coi là tác nhân chính và ch y u Mộ ặ m dễ nh n th c chuy i s dụng từ t nông nghi , khu công nghi p là hi n t ng ph bi n hình x y ra ở h u h t các n V t Nam[1]

Đ u ki n t nhiên: trong th i kỳ kinh t n m nh mẽ hóa phụ thuộc r t nhi u ki n t nhiên Nh ng vùng có khí h u th i ti t thu n l i, có nhi u khoáng s n, giao thông thu n l i và nh ng l i th khác sẽ thu hút

ẽ hóa s N c l i nh ng vùng khác sẽ

th hóa ch ỏ Từ n s phát tri ồ u h thố gi a các vùng

Đ u ki n xã hội: mỗ c s n xu t sẽ có mộ ng hóa có nh ặ a nó Kinh t th ở

ng cho l ng s n xu t phát tri n m nh S phát tri n c a l ng s n xu t là

u ki công nghi p hóa, hi i hóa và là ti hóa Công nghi p hóa,

hi i hóa trong khu v c nông thôn, lâm nghi p, th y s n c a n n kinh t sẽ t o ra quá hóa nông thôn các vùng ven bi n

V ộc: mỗi dân tộc có một n a mình và n

có ở n t t c các v kinh t , chính tr , xã hộ … nói riêng

T ộ phát tri n kinh t : phát tri n kinh t là y u tố có tính quy nh trong quá

T ộ phát tri n kinh t th hi n trên nhi u n: quy mô, tốc

ộ ở DP u ngành c a n n kinh t , s phát tri n các thành ph n kinh t ,

Trang 17

lu t pháp kinh t ộ hoàn thi n c a k t c u h t ộ ục c a

1.1.3 Viễn thám trong nghiên cứu đô thị hóa và biến đổi sử dụng đất

1.1.3.1 Trên thế giới

Q ễ ở ở trên t ố ộ ụ í ụ S

Tố ộ ặ ở Ở N

M ừ ỷ 50% 1960 75% 2000

ở C Á ộ 25% 38% Và theo 65% ố ở 2025 2015 ố

ở ẽ ừ 2 2 9 ỷ N 1960 ộ

Trang 18

ố T H ố 10 N 2000 450 ố

th ố ộ T ố 50 ố ố 3 5

25 ố ố 8

Đ 2010 3 7 ỷ - ố ố ỷ C ằ 2025 60%

ố T ẽ ố ở M ở ẽ ễ ở

B ố ố D ốở ố

n ố ụ

Q ễ

T Ở T Q ố

ằ í ố ừ ễ

[15] N ò ồ

[14] C ố ằ

ở S ụ

ồ ố

[16]

N q

ặ í

X ở

ố Y T Q ố [1] Xiuhon P M H P V C [1] C í

ụ ễ IS

ằ ụ

Đỗ Đ D ẩ N ễ Đ D P M H H L

Q L S S w T T V X S L Y[1] C

n ố ụ

ộ ộ H

ộ ẽ ộ ộ ộ ố C ộ

Trang 19

T ộ ụ ằ

í ụ ộ T R sensing-based quantification of land-cover and land- f [17]

ở ụ

í ộ ụ

ở ễ T L U / L C C

D A U S w A [18] ộ ụ / ặ ố V j w H V ở

ụ / ặ ở R z Đ B T N Kỳ 7 D

ụ L MSS (1976) và Landsat ETM+ (2000) ộ 79 30 T ở trì õ ố ộ

ố ồ ỏ

ộ ố

Trang 20

S ụ ễ ố

ộ í ố

khô

Độ ễ

ộ ố

ặ í ễ ụ ộ ặ

[21]

V i các ộ phân gi i th L SPOT p nh ng d li u chung v ng và bối c nh c a nh ng khu v c quan tr ng nh

nghiên c u vùng rừng nhi i ở châu Âu và vùng sa m c khô cằn ở New Mexico [22] Đ nghiên c u chi ti t s bi ộ ố ng trong các di s n k c

thì các tác gi dụng nh v ộ phân gi i cao và sẵ nh QuickBird, IKONOS [23, 24] Trung tâm nghiên c u Sinh thái và Qu n lý Rừ i CRC c a Australia l ng s dụng nh v ộ phân gi i siêu cao trong theo dõi l p ph khu b o tồn [25] T i Thái Lan, h thống THEOS (có d li v i VNREDSat-1) c dùng vào r t nhi u ng dụng, ch y ộng l p ph k c sau th m h a sóng th n (Tsunami)[26] Tuy nhiên, một trong các quốc gia ng dụng v tinh nhỏ ộ phân gi ừa nh n ph i phối h p d li u Theos v i các d li u Landsat, Aster cho các ng dụng c a h [26] P ng ố chi t tách thông tin từ d li ộ phân gi i siêu cao [27, 28] c áp dụng rộng rãi hi n nay Ở Vi t Nam, d li SPOT 5 c s dụng chính th ễn bi n tài nguyên rừ i

ố ng dụng chính th c v i s tr giúp c a ph n m m eCognition Công ngh viễn thám cung c p một công cụ hi u qu nh các khu v c

di s n và thi t l ở d li hỗ tr vi c qu n lý và giám sát khu v c b o tồn một cách hi u qu [29] Tuy nhiên, nguồn d li u viễn thám sẽ không còn h u ích n u các nhà

qu n lý và nhà quy ho ch không s dụ c chúng một cách dễ dàng

1.1.3.2 Ở ViệtNam và Thừa Thiên Huế

Trang 21

Q hoá ở Vi t Nam tuy diễn ra khá s m, ngay từ th i v i

s hình thành một số phong ki n, song do nhi ễn

H P ò Đ Nẵng, Hu C trung tâm vùng gồm các thành phố : C T

B H V T B M T ộ N T N Đ nh, Thái Nguyên, Vi t Trì, H

L H B … C trung tâm t nh gồm các thành phố, th xã gi ch trung tâm hành chính-chính tr , kinh t ch, d ch vụ u mối giao thông; và các trung tâm huy ; trung tâm cụ m i

Trang 22

L 2006 7 ố K ~ 0 7 T

Ứ ụ ễ õ ộ ố V N

A [32] 5 ố Đ

ụ ễ L (1992 2000) SPOT (2005) ồ ộ

Trang 23

ụ Đ

9 ố K ~ 0 9 Đ ộ í

ụ ồ ụ

Trang 24

ộ ụ ồ ồ ễ m cho V ụ

1.2 Các nguyên tắc phân loại

1.2.1 Khái niệm cơ bản về phân loại ảnh

Phân i là ỹ t chi t tách thông tin t trong ễn thám Trong

ụ i [30]

1.2.2 Các nguyên t trong không khô

a) c trưng phổ phản xạ của m t số đối tượng

Trang 25

b) Dữ liệu ảnh vệ tinh

Trang 26

H ố ễ ụ ồ Landsat, SPOT và VNREDSat-1 C ễ ừ Cụ V ễ

Chỉ số thực vật chuẩn hóa: C ố ẩ NDVI

(Normalized Differentiated V I ) Đ ố R nnk[36] ụ C í ố NDVI :

ố NDVI ố ụ ụ [39] D í ộ NDVI

ộ ố ằ ộ í

C ố NDVI ừ -1 +1

Chỉ số thực vật có điều chỉnh ảnh hưởng của đất SAVI (Soil Adjusted

Vegetation Index)

Trang 27

N ộ ố NDVI H [40] ố SAVI ố L NDVI

Theo Huette [40]:L: ố ó giá ừ 0 1 (L = 0

n i có ộ ; L = 1 i có ộ )

L=1 ộ L=0 5 ộ L=0 25 ộ

Chỉ số thực vật vuông góc PVI (Perpendicular Vegetation Index)

Hình 1.3: ồ thị đất theo công thức PVI

C ố í ở ồ ở R

W 1977 V ặ ồ

C ố PVI í ặ ẳ NIR R í :

)1

L R NIR

R NIR

Trang 28

Chỉ số đất trống BI (Bare-soil Index)

C ố BI í ộ BI ộ

ố C ố ố ụ [43]:

Nir d

x

BI  0 330   0 603 Re  0 262  (4) Trong :Green: ụ

1.3 Phương pháp phân loại

1.3.1 Phân loại định hướng đối tượng

P i truy ố (pix )

ố ễ Landsat và Spot.T ộ Quickbird, WorldView, GeoEyes thì ố ỷ

ộ K ằ

õ ộ không gian cao,

ở ộ

ố ố : ố khô ở [30]

Trang 29

1.3.2 Phân lolu cEndNote

T ) í ặ ộ

ố ố ( ) C ụ

ố J ff -M (J ) ặ K

J [0 2] J = 0 ụ ằ ố ( ) J = 2 ụ ằ ố ( ) C ặ J

í ố ặ [51] SE TH ố : ộ (S ) (T )

Mức độ tách biệt

C í ặ ộ ộ

T ở ỗ ố ố ỗ

í ụ í ộ ố

Trang 30

ố ồ ặ : í ộ

Trang 31

B í ố ố ò

ộ ố C ố

Trang 32

Chư ng

ĐÔ THỊ HÓA VÀ BIẾN ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT Ở THÀNH PHỐ HUẾ

C 2 c p t i các c trong quá trình phân lo i nh v tinh bằng ĐHĐT m ch ng k t qu phân lo i nh bằng b ồs dụng t, ộ phân

gi i cao và bằng k t qu th a

2.1 Qu trình đô thị hóa ở thành phố Huế

2.1.1 Vị tr địa l

T ố H ộ 107°31’107°38' Ð 16°30' 16°24' B c, Hu nằm ở d t hẹp c a mi n Trung Vi t Nam và là thành phố t nh lỵ

45’’-c a Thừa Thiên - Hu Là trung tâm v nhi u mặt 45’’-c a mi T í , giáo dục, du l … P í B c và phía Tây giáp th xã H T , phía Nam giáp th

xã H T ỷ í Đ H T ỷ và huy n Phú Vang T a l c hai bên

b h H , v phía B c è H i Vân Đ Nẵng 112 km, cách bi n Thu n

An 14 km, cách sân bay quốc t Phú Bài 14 km và cách C c sâu Chân Mây 50 km

Trang 33

Hình 2.1:B ồ

2.1.2 c điểm tự nhiên inh tế ã hội

T ố H ằm ở v í u ki n thiên nhiên, h ng, hộ các d : ồ ồng bằng, sông hồ Hu nằm ở v trí trung tâm c a các di s n

gi i c a Vi t Nam (Hội An, Mỹ S ộng Phong Nha-K Bàng) Di n tích

t nhiên 71,68 km2 Khu v c thành phố Hu ồng bằng thuộc vùng h H

Trang 34

và sông Bồ ộ cao trung bình kho ng 3 – 4 m so v i m c bi ng b ng p

lụ u nguồn c H ( D T S ) ừa và l n.Khu

v ồng bằ ối bằng phẳ ẽ một số ồi, núi th núi Ng Bình, V ng C nh

Khí h u thuộc khu v c nhi i gió mùa, mang tính chuy n ti p từ í n nội chí tuy n gió mùa, ch u ởng khí h u chuy n ti p gi a mi n B c và mi n Nam

c ta Vùng duyên h ồng bằng có hai mùa rõ r t, mùa khô từ 3 n tháng

h p v i nhau và k t h p v i bối c a lý thiên nhiên c a Hu một cách hài hòa

2.1.3 Quá trình đô thị hóaở tỉnh Thừa Thiên Huế

2.1.3.1 ô thị hoá thời Pháp thu c

Trong suốt th i th i kỳ ộ ặt quy n thống tr c a mình, Pháp

t l p h thống t ch c, qu n lý hành chính theo lố n ch c ta nhằm khai thác tố i nhu n cho chúng Chính vi c t ch c hành chính theo lối

hi n i c P n quan tr hóa, d n s i

c a nhi u thành phố, th xã và th tr n ở c ta

Trang 35

V i khát khao mở rộng th tìm ki m nguồn nguyên li u, tiêu th hàng hóa và t ng thu n l i cho công cuộ P xúc ti n vi c thi t l p các khu hành chính ở Từ i hành chính th xã

Hu c xác l p vào n 31/12/1901 xã Hu ch y u là các vùng phụ c n xung quanh kinh thành Hu và lối số c phát tri i m i

r t m nh mẽ t

K c s thu n l i nh nh, Pháp ti n hành mở rộ a gi i hành chính c a th xã Hu , qua ba l u ch nh th xã Hu u ch nh thành chín

ng

Đ n cuối th kỷ XIX u th kỷ XX ẩy nhanh tố ộ phát tri n kinh t , Pháp

n Hu trong mộ khá rộng Nh ng công trình quan tr phát tri c mở rộng ra các vùng xa trung tâm thành phố : P Bài, c ng bi n Thu n An, khu ngh mát C D ch sinh thái B M … cùng v i vi c mở rộng giao thông nối li n gi a thành phố Hu v i các khu v ừng

c hình thành nên các th xã, th tr n m ẩ hóa ở t nh Thừa Thiên Hu và phát tri n ngày nay

2.1.3.2 ô thị hoá tại Thừa Thiên Huế hiện nay

Sau ngày mi n Nam hoàn toàn gi ặc bi t là qua quá trình th c hi n công cuộ i m i, cùng v i s phát tri n c c, bộ mặ ở Thừa Thiên Hu

c chuy n bi n tích c c Sau nh ò m, v i không ít nh

v p váp, Thừa Thiên Hu ừng c nh n th c l i v giá tr ộ a di s n ki n

Hu t p trung b o tồn và phát huy h thống di tích cố n v i ch nh , tôn t o c ; ồng th i ti p tục mở ng phát tri

m i v phía b Nam sông H ộng v ng Phú Bài, Thu n An, T H và t p

m i Chân Mây – L C ột chu i các th tr n,

th t ở N Đ A L P Đ P Đ S a v i một h thống k t c u h t ng nối các vùng xa v v i thành phố Hu và trục quốc lộ IA C u kinh t c a t n d ng phát tri n d ch vụ – công nghi p và nông nghi p toàn di n; th m nh v ch, v kinh t bi c d y,

ặc bi t, từ ngày 24-8-2005 thành phố Hu c công nh n là đô thị loại I c a quốc gia,

Trang 36

u mộ c phát tri n m hóa ở Thừa Thiên Hu Vóc dáng

c a mộ ch, trung tâm giáo dụ o và y t chuyên sâu ngày

c khẳng nh

S phát tri n nhanh chóng c a Hu ởng r t l n các vùng xung

ẩ hóa diễn ra ngày càng m nh mẽ trên toàn t Đặc

bi ng nằm c nh trung tâm thành phố : H S A Hò T y An,

Th y Xuân, A Đ A T … ừ nh t s n xu t nông nghi c lên

ụm công nghi p, làng ngh , kéo theo s phát tri n c i,

d ch vụ t o nên một s chuy n bi n m nh mẽ c v kinh t xã hội V i s hỗ tr c a

T ừa Thiên Hu n trở thành một t nh có v trí quan tr ng trong vùng kinh t tr m c a mi n Trung

Ngày 15/11/2010, y ban nhân dân t nh Thừa Thiên Hu ban hành quy nh 2237/UBND v vi c phê duy án xây d ng t nh Thừa Thiên Hu trở thành thành phố

tr c thuộ T T nh sẽ xây d ng Khu v trung tâm c Thừa Thiên Hu t tiêu chuẩ lo i I, bao gồ : 27 ng c a TP Hu 5 ng nội th t i th H T 7 ng nội th t i th H T tr n Thu n An,

xã Phú Thu n (thuộc th tr n Thu n An mở rộ ) C v tinh gồm 7 th tr

t tri n (Phú Lộc, S P Đ A L K T P Đ L C ) c

ẩ tùy thuộc vào th c tr ng phát tri n

N 2013 T ừa Thiên Hu ặt xây d ng h t ng là mục tiêu xuyên suố T

nh ti p tụ ộng tố i nguồn l t t ng , g n v i xây d ng n p số , ph u ti n t

b í lo i I Đ c s hỗ tr c T ỗ l c c Thừa Thiên Hu p trung nguồn l ch và nâng c p k t c u h t ng , xây l i m i h thống c u qua sông An C u, c u Bao Vinh, c u Long

Hồ, c u Dã Viên một số trụ ng chính trong thành phố cùng nhi u tuy n

m di tích, các trung tâm kinh t c nâng c p H thố ng nội

th t ộng l v ừ ây d ng H thố ố hóa Một số tuy n giao thông quan tr ng phá th chia c thố ng và c T ng

Trang 37

P Đ n - Đ n Lộc; Th y Phù - Vinh Thanh, nhi u tuy ng qua các mi n núi, vùng bi c xây d ng

Quá trình công nghi p hóa, hi i hóa cùng v i quá trình hóa nh

ã làm cho một di n tích l t nông nghi p c chuy n d t phi nông nghi p do vi ụ xây d ng các công trình s nghi ở h t ng phục

vụ cho quá trình phát tri n kinh t - xã hội, mà ch y u là các công trình ng giao

thông, nhà ở

Theo báo cáo thố 2010 a t nh Thừa Thiên Hu , di í t nông nghi 2010 (382 814,37 ha) so v m kê 2009 (385.248,11 ha) gi m

2 433 74 T t trồng lúa gi m 72,99 ha; ch y u t p trung ở các huy n Phong

Đ n gi m 9,29 ha, Phú Vang gi m 16,70 ha, Phú Lộc gi m 23,13 ha, Qu Đ n gi m 6,65 ha, thành phố Hu gi m 7,17 ha do chuy t trồ ồng thuỷ s t ở Đ t lâm nghi p gi m 2624,91 ha; ch y u t p trung ở xã

nh v tinh Thi t l p h thống chú gi i không ch d ố ng nhìn th y trên

nh mà còn phụ thuộc r t nhi u vào các y u tố ặc bi ộ phân gi i không gian

c a nh

V i nguồn d li u hi n có và nh ng hi u bi t v c viên xây d ng

b ng chú gi i cho xây d ng b ồ l p ph sau:

Trang 38

Bảng 2.1 Hệ thống chú giải đa tỉ ệd a trên ảnh vệ tinh đa đ phân giải hu v c

Mẫu khóa ảnh VNREDSAT

Mẫu khóa ảnh Google Earth

Trang 39

6 N

Ngày đăng: 09/02/2021, 01:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. T T H T Nghiên cứu tác đ ng của quá trình đô thị hóa đến cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp hu v c ông Anh Hà N i, in Luận án tiến sĩ Tr c địa bản đồ2015 T Đ Mỏ - Đ : H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu tác đ ng của quá trình đô thị hóa đến cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp hu v c ông Anh Hà N i", in "Luận án tiến sĩ Tr c địa bản đồ
2. C Nghị định về việc phân oại đô thị, C. E 2009 C í : H Nộ 3. Frey, W.H. and Z. Zimmer, Defining the City2001, London: Sage Publications:Ronan Paddison Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định về việc phân oại đô thị", C. E 2009 C í : H Nộ 3. Frey, W.H. and Z. Zimmer, "Defining the City
4. Trân, T.N.Q., et al., Trends of urbanization and suburbanization in Southeast Asia2008, Ho Chi Minh city: General Publishing House Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trends of urbanization and suburbanization in Southeast Asia
5. McGee, T., Distinctive urbanization in the peri-urban regions of East and SouuthEast Asia: Renewing the debate. Perencanaan Wilayah dan Kota, 2005. 16(1): p. 39-56 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Distinctive urbanization in the peri-urban regions of East and SouuthEast Asia: Renewing the debate
6. Webster, D., J. Cai, and L. Muller, The New Face of Peri-Urbanization in East Asia: Modern Production Zones, Middle-Class Lifesytles, and Rising Expectations. Journal of Urban Affairs, 2014. 36(s1): p. 315-333 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The New Face of Peri-Urbanization in East Asia: "Modern Production Zones, Middle-Class Lifesytles, and Rising Expectations
7. Ravetz, J., C. Fertner, and T.S. Nielsen, The dynamics of peri-urbanization, in Peri- urban futures scenarios and models for land use change in Europe2013: Springer - Verlag Berlin Heidelberg. p. 13-45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The dynamics of peri-urbanization", in "Peri-urban futures scenarios and models for land use change in Europe
8. S N V Công nghiệp hóa, đô thị hóa và biến đổi sinh ê ở ven đô Hà N i2014, Hà ộ : NXB T í T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghiệp hóa, đô thị hóa và biến đổi sinh ê ở ven đô Hà N i
Nhà XB: NXB T í T
9. Webster, D. and L. Muller, Challenges of Peri-urbanization in the Lower Yangtze Region: The Case of the Hangzhou - Ningbo Corridor, in 20022002: Asia/Pacific Research Center Sách, tạp chí
Tiêu đề: Challenges of Peri-urbanization in the Lower Yangtze Region: The Case of the Hangzhou - Ningbo Corridor", in "2002
10. R, T., et al., Governing farmland conversion: Comparing China with the Netherlands and Germany. Land Use Policy, 2009. 26: p. 961-974 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Governing farmland conversion: Comparing China with the Netherlands and Germany
11. Y, S.L., J.Y. Wang, and H.L. Long, Analysis of arable land loss and its impact on rural sustainability in Southern. Environmental Management, 2010: p. 646 - 653 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analysis of arable land loss and its impact on rural sustainability in Southern
12. SPS, H. and L. GCS, Converting and to non agricu tura use in China’s coasta provinces: evidence from Jiangsu. Modern China, 2004. 30: p. 81-112 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Converting and to non agricu tura use in China’s coasta provinces: evidence from Jiangsu
14. Xiaolu Z. and Y.-C. W., Spatial-temporal dynamics of urban green space in response to rapidurbanization and greening policies. Landscape and Urban Planning, 2011.100: p. 268-77 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Spatial-temporal dynamics of urban green space in response to rapidurbanization and greening policies
15. Xian-Zhang P. and Q.-G. Z., Measurement of urbanization process and the paddy soil loss in Yixing city, China between 1949 and 2000. Science Direct, 2007. 69:p. 65-73 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Measurement of urbanization process and the paddy soil loss in Yixing city, China between 1949 and 2000
16. Su S., J.Z., Zhang Q., and Zhang Y., Transormation of agricultural landscapes under rapid urbanization: A threat to sustainability in Hang -JiaHu region, China.Applied Geography, 2011. 31: p. 439-49 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Transormation of agricultural landscapes under rapid urbanization: A threat to sustainability in Hang -JiaHu region, China
17. Bjorn Prenzel, Remote sensing-based quantification of land-cover and land-use change for planning. 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Remote sensing-based quantification of land-cover and land-use change for planning
18. M. Harika, Land Use/ Land Cover Changes Detection And Urban Sprawl Analysis. 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Land Use/ Land Cover Changes Detection And Urban Sprawl Analysis
19. Tayyebi, Monitoring Land Use Change By Multi-temporal Landsat Remote Sensing Imagery. 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Monitoring Land Use Change By Multi-temporal Landsat Remote Sensing Imagery
20. Selcuk Reis, Analyzing Land Use/ Land Cover Chang Using Remote Sensing and GIS in Rize, North-East Turkey. 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analyzing Land Use/ Land Cover Chang Using Remote Sensing and GIS in Rize, North-East Turkey
21. L.M.S. Goncalves, et al., Application of remote sensing to heritage conservation: a case study in central Portugal. Remote sensing for a Changing Europe, 2009: p. 239-246 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Application of remote sensing to heritage conservation: a case study in central Portugal
22. Gaetano Pakimbo and D. Powlesland, Remote sensing and geographic database management systems applications for the protection andconservation of cultural heritage. Remote Sensing for Geography, Geology, Land Planning, and Cultural Heritage, 1996. 2960: p. 124-128 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Remote sensing and geographic database management systems applications for the protection and "conservation of cultural heritage

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w