1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đáp án đề thi học sinh giỏi môn toán học lớp 9, Phòng GD&ĐT Thành Phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc 2018-2019 - Học Toàn Tập

4 25 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 735,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp logic.  Thí sinh làm bài cá[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN HD CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN

Hướng dẫn gồm 04 trang

I Một số chú ý khi chấm bài

 Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp logic

 Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm

 Bài hình nếu học sinh không vẽ hình thì không chấm điểm

 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số

II Đáp án và biểu điểm

Tính giá trị của biểu thức B 2018 2  A

Ta có:

1 ( 4 2 6 4 8 6 2018 2016) 2

1 ( 2018 2) 2

2018 2 2018 2 2018 2 1008

2

0,5

0,5

1,0

Bài 2 (2,0 điểm) Cho biểu thức

P

   , với a b , là các số

dương phân biệt Rút gọn và tính giá trị của P trong trường hợp a1b 1 2 ab 1

P

Từ giả thiết ta có:  2

– – 2 0

ab a bab abababab 0,5 +) Khi a b  thì 0 P 1

+) Khi 0 a b  thì P  1

0,25 0,25

Trang 2

Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh rằng A = 11… 1 + 44… 4 + 1 là số chính phương

2n chữ số 1 n+1 chữ số 4

Ta có B = 102 1 4 10 1 1 1

      

1,0

Do 10n2 3 nên

2

3

n

Bài 4 (2,0 điểm) Cho hai số thực dương x y , thỏa mãn 3 x y   1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1

A

x xy

Ta có A 1 1 1 2

2 ( ) 3

2 ( )

A

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

4

x y Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 8 0,5

Bài 5 (2,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x2 + 4y2 = 6x + 13

Từ 3x2 + 4y2 = 6x + 13

 3(x – 1)2 = 4(4 – y2)

Ta có 4 – y2  0 và (4 – y2) 3 nên y2 = 1 hoặc y2 = 4 1,0

- Với y2 = 1  (x – 1)2 = 4  x = 3; x = - 1 ta có các nghiệm nguyên (x; y) là: (3; 1);

(3; - 1); (-1; 1); (-1; -1)

- Với y2 = 4  (x – 1)2 = 0  x = 1 ta có các nghiệm nguyên (x; y) là: (1; 2); (1; -2) 1,0

Vậy phương trình có 4 nghiệm nguyên (x; y) là: (3; 1); (3; - 1); (-1; 1); (-1; -1); (1; 2);

Bài 6 (2,0 điểm) ) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh:

a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac)

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác nên ta có:

a < b + c  a2 < a (b + c) = ab + ac

b < a + c  b2 < b (a + c) = ab + bc

c < a + b  c2 < c (a + b) = ac + bc

1,0

Cộng từng vế ta có: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac) 1,0

Bài 7 (2,5 điểm) Giải phương trình 2 2

xxxx 

2 2 2 2 2 0 2 2 2 2 2 2 2 0

xxxx   xx  xx  

Đặt x22x  2 t 0

Trang 3

Ta có phương trình:

2 2 0

t t

  

       

 t = 2 (do t >0)

1,0

Với t = 2 có:

2 2 2 2

x x

   

 

  

Bài 8 (3,0 điểm) Cho tam giác OAB vuông tại O với OA OB  , đường cao OH Vẽ đường tròn tâm O, bán kính OH Từ A và B kẻ các tiếp tuyến AM, BN đến ( ) O với M, N là các tiếp điểm Gọi P là giao điểm của AO và MH, Q là giao điểm của BO và NH

a) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

b) Gọi E là giao điểm của AN và BM Chứng minh rằng ba điểm P E Q , , thẳng hàng

c) Giả sử MN cắt AB tại I Chứng minh rằng tan2OBA IA

IB

a) (1.0 điểm)

Gọi K là trung điểm AB thì K là tâm đường tròn đường kính AB

Theo tính chất tiếp tuyến ta có MON MOH HON  2AOH HOB 1800, suy ra

M,O,N thẳng hàng

0,5

OK là đường trung bình của hình thang AMNB nên KO MN 0,25 Như vậy KO là bán kính của đường tròn đường kính AB và KO MN Do đó MN là tiếp

tuyến của đường tròn đường kính AB (đpcm) 0,25 b) (1.0 điểm)

Ta có AH AM AE EH NB||

Gọi F là giao của HE và MN Áp dụng định lý Talet ta có:

Do đó E là trung điểm HF Từ tính chất các đường trung bình suy ra P,E,Q thẳng hàng 0,25 c) (1.0 điểm)

Ta có IA AM HA

I

F

E

K

Q

P

N

M

H O

Trang 4

tanOBA tanAOH AH

OH

BH

Do đó tan2OBA AH OH AH

Từ (1) và (2) suy ra 2

IB

Bài 9 (2,0 điểm)

Cho một bảng gồm 2017 hàng, 2017 cột Các hàng

được đánh số từ 1 đến 2017, từ trên xuống dưới; các cột đánh

số từ 1 đến 2017, từ trái qua phải Viết các số tự nhiên liên

tiếp 0, 1, 2, vào các ô của bảng theo đường chéo zíc-zắc

(như hình vẽ bên) Hỏi số 2018 được viết ở hàng nào, cột

nào? Vì sao?

0 1 5 6 14 15

2 4 7 13 16

3 8 12 17

9 11 18

10 19

20

21

Theo qui luật: Đánh số thứ tự các đường chéo như số thứ tự các

hàng

- Đường chéo thứ nhất viết 1 số (số 0)

- Đường chéo thứ hai viết 2 số (từ 1 đến 2)

- Đường chéo thứ n viết n số Vậy với n đường chéo đầu tiên ta đã

viết 1 2 ( 1)

2

n n

    số (bắt đầu từ số 0)

(1,0 điểm)

21

Lại có 2016 63.64 2018 64.65 2080

    , do đó với 63 đường chéo ta đã viết được 2016 số từ

số 0 đến số 2015 Vậy các số tiếp theo 2016, 2017, 2018 sẽ viết ở đường chéo thứ 64

Kể từ đường chéo thứ 2, tính từ trái qua phải, từ dưới lên trên, ta thấy đường chéo mang số lẻ thì

tăng dần, đường chéo mang số chẵn thì giảm dần Vậy số 2016 ở đầu hàng 64 (ô (64;1)), vậy số

2018 được viết ở hàng 62, cột 3

(1,0đ)

=== HẾT ===

Ngày đăng: 09/02/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w