1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1200 CÂU TRẮC NGHIỆM môn TAI MŨI HỌNG _ NGÀNH Y (theo bài có đáp án FULL)

184 589 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN TAI – MŨI – HỌNG CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN TAI – MŨI – HỌNG

Trang 1

BÀI 1: LIÊN QUAN GIỮA TAI MŨI HỌNG VÀ CÁC CHUYÊN KHOA KHÁC

d Trào ngược dạdày -thực quản *

Câu 3# Tính chất nhức đầu trong viêm xoang:

a Nhứcâm ỉvùng xoang bịviêm *

b Nhức đầu dữdội

c Nhức đầu từng cơn

d Nhức đầu theo nhịp đập của mạch

Câu 4 Bệnh nào sau đây có thểliên quan đến nhiễm trùngTMH:

a Viêm nội tâm mạc *

Trang 2

Câu 7 Một bệnh TMH có thểgây triệu chứng đường tiêu hóa ởtrẻem:

a Viêm tai giữa cấp

b Viêm V.A

c Viêm sào bào cấp ởhài nhi *

d Viêm amidan quá phát

Câu 8 Nguyên nhân điếc câm ởtrẻ thường gặp nhất trong sản khoa:

a Tai biến sản khoa

b Dùng thuốc khi người mẹmang thai *

c Người mẹmang thai nhiễm siêu vi

Trang 3

d Không há miệng được

Câu 12 Các bệnh sau đây thuộc Răng hàm mặtcó thểbiểu hiện hình ảnh trong xoang:

a Răng mọc lạc chỗ

b U nang chân răng

c U nang tăng sinh xương hàm trên

c Viêm xoang sau *

d Viêm xoang bướm

Câu 15# Bệnh nhân có thểmất tiếng nói do các yếu tốsau:

Trang 4

Câu 17# Chàm xuất hiện ởtai khi:

a Viêm tai giữa mạn tính

b Viêm ống tai ngoài mạn tính

c Chảy mủtai kéodài *

d Viêm sụn vành tai

Câu 18 Hình ảnh nội soi chẩn đoán viêm thanh quản lao:

a Dây thanh phù nề

b Hình ảnh loét *

c Dây thanh viêm dầy

d Dây thanh nhiều hạt xơ

Câu 19 Bệnh nào sau đây có thểcó triệu chứng giống lao phổi tiến triển:

a Viêm xoang mạn tính *

b Viêm amidan mạn tính c Viêm họng trào ngược

d Viêm thanh quản mạn tính

Câu 20# Tổn thương ởhọng có thểảnh hưởng đến:

a Hô hấp

Trang 5

b Tiêu hóa

c Phát âm

d Tất cảđều đúng*

Câu 21# Được gọi là chảy máu mũi khi:

a Máu chảy ra từniêm mạc mũi*

b Từthực quản qua mũi

c Từphổi qua mũi

a Viêm nội tâm mạc

b Viêm cơ tim*

c.Viêm vi cầu thận

d Viêm khớp

Câu 24 Bệnh nào sau đây là bệnh toàn thân liên quan đến viêm họng:

a Tăng bạch cầu đa nhân*

Trang 6

a Viêm mũi xoang

Câu 27 Nguyên nhân gây chóng mặt không thuộc chóng mặt ngoại biên:

a U bán cầu tiểu não*

b Viêm mê nhĩ

c Rò ống bán khuyên

d Bệnh Meniere

Câu 28 Bệnh cơ hội ởcơ quan tai mũi họng trong bệnh AIDS thường gặp là:

a Viêm mũi xoang tiến triển

d Viêm tai giữa

Câu 30 Xửtrí trẻđiếc câm tốt nhất là:

Trang 7

a Đeo máy nghe

b Cấy điện cực ốc tai

c Cho trẻđến trường điếc câm*

d Tất cảcác câu trên

Câu 31# Loại di dạng liên quan đến khoa sản có thểgây tửvong cho trẻ:

a Tắc cửa mũi sau

b Tắc cửa mũi trước

c Viêm tắc xoang TM bên

d Liệt dây TK VII

Câu 33* Một bệnh nhân ho ra máu, hiện khàn tiếng nhiều, chẩn đoán được nghĩ đến là:

a Ung thư phổi

b Ung thư dây thanh

c Viêm thanh quản lao*

Trang 8

Câu 35 Chuyên khoa tai mũi họng triệu chứng nhức đầu gặp nhiều trong bệnh:

a Viêm tai giữa

Câu 38 Hội chứng Mounier-kuhn bao gồm các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a Viêm mũi xoang

Trang 10

c Điều trịcầm máu tại chỗ

d Cần điều trịnguyên nhân

d Dầy chân vách ngăn

Câu 3 Bệnh vềmáu sau gây viêm họng:

a Bệnh bạch cầu

b Mất bạch cầu hạt

c Tăng bạch cầu đơn nhân

d Các bệnh trên *

Câu 4# Bệnh TMH liên quan đến yếu tốtoàn thân:

a Viêm tai giữa

b.Viêm mũi xoang dịứng *

c Sũng nước mê nhĩ

d.Viêm amidan

Câu 5 Bệnh sau đây liên quan đến viêm họng quá sản:

a Béo phì

Trang 11

b Gout

c Đái tháo đường

d Các bệnh trên *

Câu 6 Phẫu thuật ngoại khoa có thể ảnh hưởng đến giọng nói:

a Phẫu thuật u não

b Cắt phì đại tuyến giáp *

c Phẫu thuật ung thư thực quản

d Phẫu thuật lồng ngực

Câu 7* Phẫu thuật nào TMH có thểkết hợp với bác sĩ phẫu thuật tiêu hóa:

a Cắt amidan

b Mổdò khe mang

c Phẫu thuật u nang giáp –móng

d Cắt thanh quản toàn phần *

Câu 8# Bệnh TMH cần hội chẩn với chuyên khoa hô hấp:

a Dịvật bỏquên sơ sinh *

Trang 13

b Bạch hầu

c Viêm màng não

d Các bệnh trên *

Câu 16# Viêm màng não có chỉđịnh mởkhí quản khi:

a Giai đoạn toàn phát

Câu 19 Bệnh thần kinh sau làm bệnh nhân nuốt sặc:

a Tai biến mạch máu não

b Liệt dây IX, X, XI *

c U não

d Đa u tủy

Câu 20 Triệu chứng chủyếu khi bịliệt các dây thần kinh IX, X, XI:

a Nuốt khó

Trang 14

b Nuốt sặc

c Chảy nước miếng

d Các triệu chứng trên *

Câu 21 Dấu hiệu đau “cò súng” gặp trong bệnh sau:

a Đau dây tam thoa *

b Phi công nhảy dù thiếu bảo hộtai

c Chấn thương trực tiếp tai d- Các trường hợp trên *

Câu 24 Áp xe phổi có thểdo:

Trang 15

c Bệnh trào ngược dạdày-thực quản*

d Thiểu năng tuyến giáp

Câu 28# Loạn cảm họng có nguyên nhân từxoang nào sau đây:

b Túi thừa thực quản

c Trào ngược dạdày thực quản

d Ung thư thực quản*

Câu 30 Bệnh nào sau đây không liên quan đến viêm mũi xoang dịứng:

a.Chàm

Trang 16

b Hen suyễn

c Viêm da dịứng

d Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính*

Câu 31 Nguyên nhân gây loạn cảm họng phải phẫu thuật trong điều trị:

a Trào ngược dạdày thực quản

c Viêm cấp nhức đầu nhiều hơn viêm mạn

d Thường nhức đầu dữdội*

Câu 33# Bệnh cơ địa nào sau đây, liên quan nhiều đến bệnh tai mũi họng:

Trang 18

b Nang chân răng

Trang 19

a Trào ngược dịch dạdày*

b Viêm xoang sau

d Viêm tai xương chũm

Câu 47# Bệnh sau đây dễchẩn đoán lầm với bệnh sốt rét:

a Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên*

b Viêm tai xương chũm cấp

c Viêm tấy quanh amidan

d Nấm thanh quản, thực quản

Câu 49* Viêm tai sào bào ởhài nhi triệu chứng ngoài cơ quan tai mũi họng thường gặp nhất là:

a Ho

b Sốt cao

c Rối loạn tiêu hóa*

d Bỏbú

Trang 20

Câu 50# Loạithuốc nào sao đây có thể gây điếc câm ởtrẻsơ sinh:

Trang 21

Câu 55.Chóng mặt có thểgặp trong các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:

b Nuốt vướng, nuốt đau ởhọng có thểlà do bệnhlý dạdày

c Tổn thương ởcơ quan này có thểcó triệu chứng của cơ quan khác

d Tai mũi họng liên quan nhiều đến cơ quan của cơ thể

Câu 59: Những tổn thương ởcơ quan tai mũi họng có thểgợi ý HIV/AIDS

là, NGOẠI TRỪ:

a Nấm miệng, họng

b Loét do sarcoma Kaposi

Trang 22

d.sau khi sinh*

Câu 3#.Các thành phần sau tạo nên eo họng –miệng:

a liên quan chặt chẽvới V.A

b liên quan đến miễn dịch tại chỗ

c.tăng tếbào lympho B, T

d.tất cảđều đúng*

Câu 5#.Động mạch nào có liên quan đến phẫu thuật cắt amidan:

Trang 23

a Động mạch cảnh trong*

b.Động mạch cảnh ngoài

c.Động mạch hàm trong

d.Động mạch bướm khẩu cái

Câu 6# Amidan ởkhoang nào của họng:

Trang 24

Câu 12# Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:

a Khẩu cái xuống

b Khẩu cái lên

c Bướm khẩu cái*

d Nhánh khẩu cái của động mạch hầu

Câu 13 Khi cắt amidan cần phải cẩn thận vì hốamidan liên quan đến động mạch:

Trang 25

Ngân Hàng Tai Mũi Họng – CTUMP

Câu 2.Các yếu tốthuận lợi của viêm amidan:

a Ô nhiễm môi trường

b Sức đềkháng cơ thểyếu

c Thay đổi thời tiết, giao mùa

d.Các yếu tốtrên*

Câu 3# Amidan dễtrởthành mạn tính do cấu trúc bởi:

a Là cửa ngõ của đường ăn, đường thở

b Amidan có nhiều khe*

Trang 26

a Có cấu trúc nhiều khe, kẽ

b Nhiều mô tân bào*

c Là ngã tư đường ăn, đường thở

d Gần các cơ quan viêm nhiễm kếcận: mũi, xoang, răng miệng…

Câu 8 Vi khuẩn sau sản xuất ra men beta-lactamase, NGOẠI TRỪ:

a S.aureus

b M.catarrhalis

c H.influenzae

d S.pyogenes*

Câu 9 Yếu tốthuận lợi gây viêm amidan cấp ởtrẻem:

a Thay đổi thời tiết

b Giảm sức đềkháng cơ thể*

c Môi trường bịô nhiễm

d Sống tập thểtrường mẫu giáo

Mục tiêu 3:

Câu 1#.Triệu chứng toàn thân chủyếu của viêm amidan cấp:

a Triệu chứng của nhiễm siêu vi cảm cúm*

Trang 27

Câu 4*.Cần lưu ý khi khám amidan thấy:

a Amidan quá phát chạm vào lưỡi gà

b.Bềmặt amidan có nhiều hốc mủ

c.Amidan và họng có nhiềugiảmạc*

d.Haiamidan có sỏi

Câu 5.Đểkhám rõ amidan cần phải:

a Nói bệnh nhân thảlỏng người

b Xịt tê họng trước khi khám

Trang 29

c Hay nôn ọe

d Tất cảđều đúng*

Câu 12# Nghi ngờung thư amidan khi có dấu hiệu sau:

a Amidan to xâm lấn đường giữa

b Amidan sùi 1 bên*

c Amidan có nhiềuhốc mủ

d Amidan 2 bên to không đều

Câu 13 Triệu chứng chủyếu của viêm amidan mạn tính:

Trang 30

b nhiều tếbào lympho

c nhiều tếbào mủ

d xơ hóa*

Câu 2.Biến chứng tại chỗcủa viêm amidan mạn tính, ngoại trừ:

a Viêm tấy quanh amidan

Trang 31

Ngân Hàng Tai Mũi Họng – CTUMP

b.Nuốt sặc

c.Loạn cảm họng*

d.Nuốt vướng

Câu 7 Ởtrẻdưới 10 tuổi, viêm amidan cấp thường có đặc điểm sau:

a Các amidan thường bịviêm

b Đi cùng với viêm mũi xoang cấp

c Bệnh cảnh của viêm đường hô hấp trên cấp

Câu 9# Biến chứng thường gặp nhất của viêm amidan mạn tính:

a Rối loạn tiêu hóa

d Viêm tấy quanh amidan*

Câu 11 Bệnhnàosauđâykhông thuộc biến chứng xa của viêm amidan:

a Thấp khớp

Trang 32

d Chảy nhiều nước miếng

Câu 14: Giảmạc trắng trong viêm amidan cấp do liên cầu bao gồm các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a Không dính

b Dễchảy máu*

c Dễchùi sạch

d Niêm mạc đỏ

Câu 15 Amidan to độIV có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a Chiếm trên 50% so với khoảng cách giữa hai bờtrong của trụtrước*

b Hai amidan chụm vào nhau

c Hai amidan đụng vào lưỡi gà

d Hai amidan bít kín khoang họng miệng

Trang 33

Câu 16 Trong viêm amidan cấp do liên cầu tiêu huyết beta nhóm A có thểxảy

ra các biến chứng, NGOẠI TRỪ:

a Thấp khớp

b Áp xe quanh amidan*

c Viêm vi cầu thận

d Viêm nội tâm mạc

Câu 17 Viêm amidan có các biến chứng tại chỗsau, NGOẠI TRỪ:

a Viêm tấy quanh amidan

Trang 34

Câu 2#.Nguy cơ viêm amidan mạn tính ởtrẻem:

a nhiễm liên cầu beta tan huyết nhóm A

b.ngưng thởtrong lúc ngủ

c “lò viêm”

d các nguy cơ trên*

Câu 3#.Chỉđịnh cắt amidan khi:

d Vệsinh răng miệng

Câu 5*.Chỉđịnh dùng kháng sinh điều trịviêm amidan cấp:

a Có tiền sửviêm khớp

b.Viêm nội tâm mạc

Trang 35

c.Nghi ngờnhiễm liên cầu tan huyết beta nhóm A

d Tất cảđều đúng*

Câu 6.Chống chỉđịnh cắt amidan, ngoại trừ:

a Lao tiến triển

b.Rối loạn đông máu

d Các nội dung trên*

Câu 8.Dựphòng chảy máu muộn sau cắt amidan:

a Không ăn đồcứng

b Chống nhiễm trùng tại chỗ

c Nghỉngơi

d Các nội dung trên*

Câu 9*.Phương pháp cắt amidan tốt nhất là:

Trang 36

c.Xịt tê họng

d.Mê nội khí quản*

Câu 11#.Kháng sinh phù hợp được sử dụng sau chích rạch áp xe amidan:

a Tuổi cắt amidan phù hợp nhất là trên

b.Ởtrẻdưới 10 tuổi viêm amidan quá phát thường có V.A to

c.Ởtrẻdưới 5 tuổi viêm đường hô hấp trên bao gồm viêm các tổchức tân bào vòngWaldeyer *

d.Nguyên nhân nghẹt mũi ởtrẻdưới 5 tuổi là do V.A to

Câu 13.Chống chỉđịnh trong điều trị áp xe amidan:

d.Vừa mê nội khí quản vừa chích tê tại chỗ

Câu 15# 2 giờđầu sau cắt amidan chế độăn hợp lý nhất là:

a Cháo

Trang 37

Câu 18* Điều trịkháng sinh trong viêm amidan cấp:

a Sau 3 ngày viêm cấp ho có đàm, sốt cao

b Dùng kháng sinh ngay từđầu

c Không dùng kháng sinh, điều trịtriệu chứng

d Tùy từng kinh nghiệm của từng thầy thuốc*

Câu 19 Điềutrịchủyếu áp xe amidan, ngoại trừ:

Trang 38

c Cắt bằng dao điện lưỡng cực

Trang 39

c Trên 12*

d Trên 15

Câu 26# Cắt amidan bao gồm các chỉ định sau, NGOẠI TRỪ:

a Viêm amidan mạn tính tái hồi ≥ 3 lần/năm

b Áp xe amidan*

c Viêm amidan mạn tính không đáp ứng với điều trịnội khoa

d Viêm amidan quá phát gây chứng ngừng thởtrong lúc ngủ

Câu 27# Chỉđịnh cắt amidan khi amidan viêm ởngười lớn:

a Mạn tính có mang mầm bệnh liên cầu khuẩn

b Mạn tính không đáp ứng với điều trịnội khoa

c Cấp tính tái hồi ≥ 4 lần/năm

d Các chỉđịnh trên.*

Câu 28 Các chống chỉđịnh cắt amidan, NGOẠI TRỪ:

a Lao tiến triển

b Các rối loạn vềđông máu

c Bệnh tim chưa ổn định

d Suy dinh dưỡng*

Câu 29* Biến chứng thường gặp và có thểtửvong do cắt amidan gây tê là:

Trang 40

c Chích rạch dẫn lưu mủ, áp xe

d Tất cảcác nội dung trên

Câu 31 Trước khi cắt amidan, bệnh nhân phải nhịn ăn:

Câu 35 Áp xe amidan khi khám họng thường thấy:

a Mặt trong của amidan to, lấn vào đường giữa

b Trụtrước phồng to ra trước và vào trong*

Trang 41

c Amidan to phồng ra phía ngoài

d Trụsau phồng to ra sau và vào trong

Câu 36 Điều trịviêm Amidan cấp do liên cầu tiêu huyết Beta nhóm A kháng sinh có thểthay thếPenicilline:

d Viêm tấy quanh Amidan

Câu 38 Chỉđịnh tuyệt đối cắt Amidan:

a Hơi thởhôi

b Viêm Amidan tái hồi 4 lần/năm

c Rối loạn nuốt*

d Viêm hạch cổkéo dài

Câu 39# Cơ sởlý luận đểcó chỉđịnh cắt Amidan:

a Amidan không còn chức năng miễn dịch.*

b Amidan không có chức năng miễn dịch

c Loại bỏ“lò viêm”

d Nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 40 Không nên cắt Amidan ởtuổi:

a ≤ 4 tuổi*

b ≤ 5 tuổi

Trang 42

c ≤ 6 tuổi

d ≤ 7 tuổi

Câu 41* Phương pháp cắt Amidan được lựa chọn đối với ca sỹ:

a Dao điện lưỡng cực

b Laser CO2

c Coblator

d Bóc tách thành họng *

Câu 42 Phương pháp vô cảm không dung trong cắt Amidan:

a Gây tê tại chỗ

Trang 43

a V.A dễbịviêm.

b Từ12 tháng tuổi đến 3 tuổi trẻđều phải bịviêm V.A

c V.A làm chức năng miễn dịch.*

d V.A viêm gây quá phát

Câu 3 Gọi là V.A tồn lưu khi xuất hiện ở:

a Trên 10 tuổi

b Trên 15 tuổi.*

c Trên 20 tuổi.d Trên 25 tuổi

Câu 4# Khi mới sinh ra, quệt V.A cấy vi khuẩn, cho kết quảlà:

Trang 44

Câu 10# Tếbào miễn dịch B của V.A nằm ở:

a Biểu mô nang lưới

b Vỏnang bạch huyết

c Vùng túi ngách

d Trung tâm mầm*

Câu 11 Bệnh thích ứng là do, bao gồm các ý sau ngoại trừ:

a Cơ thểtrẻcần có sức đềkháng để chống lại sựnhiễm khuẩn

b V.A cần có sựtiếp xúc với vi khuẩn đầu tiên

c V.A nằm ngay ngã tư đường ăn, đường thở

d Sựsuy giảm kháng thểởtrẻsau 6 tháng tuổi.*

Câu 12 Nguyên nhân chủyếu gây ra “bộmặt V.A”:

a Viêm mũi xoang mạn tính kéo dài

Trang 45

b Suy dinh dưỡng.

c Cung răng trên kém phát triển

d Nghẹt mũi kéo dài.*

Câu 13#.Nguyên nhân viêm V.A cấp chủyếu là:

Câu 17.V.A phát triển mạnh vào khoảng tuổi:

a 3 năm đầu, sau đó phát triển chậm lại, thoái hóa ởtuổi dậy thì*

Trang 46

b 3-6 tuổi, thoái hóa khi lớn

c Đến tuổi dậy thì, sau đó thoái hóa

d 1-3 tuổi, đến tuổi trưởng thành thì thoái hóa

Câu 18 Vịtrí của V.A ở:

Câu 22# Tếbào miễn dịch B của V.A nằm ởvùng:

a Biểu mô nang lưới

Trang 47

b Trung tâm mầm*

c Vỏcủa nang bạch huyết

d Vùng túi ngách

Câu 23 Vi khuẩn ái khí gây viêm V.A cấp thường gặp nhất là:

a Liên cầu tiêu huyết beta nhóm A*

d Streptococcus tiêu huyết beta nhóm A*

Câu 25 Các điều kiện thuận lợi sau làm viêm V.A, NGOẠI TRỪ:

a Trẻnhỏdưới 5 tuổi

b Trẻhọc trong trường mẫu giáo*

c Gặp nhiều vào mùa mưa

d Khí hậu ẩm thấp, ô nhiễm

Câu 26* Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tai giữa thanh dịch ởtrẻ em là:

a Tắc loa vòi nhĩ

b Khối V.A chèn ép loa vòi nhĩ

c Tắc vòi nhĩ làm rối loạn áp lực trong hòm nhĩ*

d Viêm tắc vòi nhĩ tái diễn nhiều lần

Câu 27 Nguyên nhân chủyếu gây ra “bộmặt V.A” là do:

a Viêm mũi xoang mạn tính kéo dài

Trang 48

b Suy dinh dưỡng

c Cung răng trên kém phát triển

d Nghẹt mũi, phải thởbằng miệng*

Mục tiêu 2:

Câu 1# V.A to có thểgây viêm tai giữa thanh dịch là do:

a V.A sát với vòi nhĩ

b V.A là “lò viêm”;

c V.A là một khối tân bào

d V.A to làm tắc vòi nhĩ.*

Câu 2 Chẩn đoán chính xác V.A dựa vào:

a Triệu chứng cơ năng nghẹt mũi

Trang 49

d Thời gian viêm.

Câu 7* Hậu quảcủa tình trạng nghẹt mũi kéo dài:

a Thiếu oxi

b Viêm mũi họng

c Ảnh hưởng sựmọc răng

d Bộmặt V.A.*

Câu 8# Tính trạng hốc mũi qua nội soi ởtrẻbịviêm V.A:

a Mủnhầy đọng ởcửa mũi sau.*

b Mủnhầy đọng ởsàn mũi

c Các cuốn mũi phù nề

d Mủnhầy đọng ởloa vòi nhĩ

Câu 9 Triệu chứng chủyếu của «bộ mặt V.A»:

a Hàm răng trên mọc lổm chổm

b Răng hô

c Thò lò mũi xanh

d Các dấu hiệu trên*

Câu 10* Ngoại trừnội soi, xác định chính xác V.A to dựa vào:

Trang 50

a Soi mũi trước bằng đèn clar.

Câu 12 Biến chứng của viêm V.A mạn tính:

a Viêm thanh quản

b Rối loạn tiêu hóa

c Viêm tai giữa

d Vi khuẩn trong mô V.A

Câu 14# Ngoài triệu chứng nghẹt mũi, trẻem có các triệu chứng sau nghĩ đến viêm mũi dịứng:

a Nhảy mũi

b Nước mũi loãng trong

c Ngứa kết mạc mắt

d Các triệu chứng trên

Trang 51

a Bệnh xơ nang.

b Viêm mũi.*

c Sỏi trong mũi

d Tắc cửa mũi sau

Câu 16* Dịch mũi có thểlà, ngoại trừ:

a Máu.*

b Mủ

c Dịch não tủy

d Dịch mũi trong ung thư vòm

Câu 17# Triệu chứng nhức đầu, khó tập trung ởbé bịviêm V.A quá phát là do:

a Thiếu oxi kéo dài.*

b Nghe kém do viêm tai giữa

c Suy dinh dưỡng

d Nhiễm trùng mũi xoang kéo dài

Câu 18 Đểxác định chẩn đoán V.A to có nhiều phương pháp, nhưng cần thận trọng khi:

a Soi vòm gián tiếp qua gương

b Nọi soi vòm

c Xquang sọtrước nghiêng

d Sờvòm, sinh thiết.*

Câu 19 Trong các ý sau, hãy chọn 1 ý sai:

a Triệu chứng chủyếu của viêm V.A là nghẹt mũi

b V.A thường bịviêm ởbé trai.*

c V.A gặp nhiều ởtrẻdưới 5 tuổi

d Có nhiều phương pháp nạo V.A

Ngày đăng: 08/02/2021, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w