TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN TAI – MŨI – HỌNG CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN TAI – MŨI – HỌNG
Trang 1BÀI 1: LIÊN QUAN GIỮA TAI MŨI HỌNG VÀ CÁC CHUYÊN KHOA KHÁC
d Trào ngược dạdày -thực quản *
Câu 3# Tính chất nhức đầu trong viêm xoang:
a Nhứcâm ỉvùng xoang bịviêm *
b Nhức đầu dữdội
c Nhức đầu từng cơn
d Nhức đầu theo nhịp đập của mạch
Câu 4 Bệnh nào sau đây có thểliên quan đến nhiễm trùngTMH:
a Viêm nội tâm mạc *
Trang 2Câu 7 Một bệnh TMH có thểgây triệu chứng đường tiêu hóa ởtrẻem:
a Viêm tai giữa cấp
b Viêm V.A
c Viêm sào bào cấp ởhài nhi *
d Viêm amidan quá phát
Câu 8 Nguyên nhân điếc câm ởtrẻ thường gặp nhất trong sản khoa:
a Tai biến sản khoa
b Dùng thuốc khi người mẹmang thai *
c Người mẹmang thai nhiễm siêu vi
Trang 3d Không há miệng được
Câu 12 Các bệnh sau đây thuộc Răng hàm mặtcó thểbiểu hiện hình ảnh trong xoang:
a Răng mọc lạc chỗ
b U nang chân răng
c U nang tăng sinh xương hàm trên
c Viêm xoang sau *
d Viêm xoang bướm
Câu 15# Bệnh nhân có thểmất tiếng nói do các yếu tốsau:
Trang 4Câu 17# Chàm xuất hiện ởtai khi:
a Viêm tai giữa mạn tính
b Viêm ống tai ngoài mạn tính
c Chảy mủtai kéodài *
d Viêm sụn vành tai
Câu 18 Hình ảnh nội soi chẩn đoán viêm thanh quản lao:
a Dây thanh phù nề
b Hình ảnh loét *
c Dây thanh viêm dầy
d Dây thanh nhiều hạt xơ
Câu 19 Bệnh nào sau đây có thểcó triệu chứng giống lao phổi tiến triển:
a Viêm xoang mạn tính *
b Viêm amidan mạn tính c Viêm họng trào ngược
d Viêm thanh quản mạn tính
Câu 20# Tổn thương ởhọng có thểảnh hưởng đến:
a Hô hấp
Trang 5b Tiêu hóa
c Phát âm
d Tất cảđều đúng*
Câu 21# Được gọi là chảy máu mũi khi:
a Máu chảy ra từniêm mạc mũi*
b Từthực quản qua mũi
c Từphổi qua mũi
a Viêm nội tâm mạc
b Viêm cơ tim*
c.Viêm vi cầu thận
d Viêm khớp
Câu 24 Bệnh nào sau đây là bệnh toàn thân liên quan đến viêm họng:
a Tăng bạch cầu đa nhân*
Trang 6a Viêm mũi xoang
Câu 27 Nguyên nhân gây chóng mặt không thuộc chóng mặt ngoại biên:
a U bán cầu tiểu não*
b Viêm mê nhĩ
c Rò ống bán khuyên
d Bệnh Meniere
Câu 28 Bệnh cơ hội ởcơ quan tai mũi họng trong bệnh AIDS thường gặp là:
a Viêm mũi xoang tiến triển
d Viêm tai giữa
Câu 30 Xửtrí trẻđiếc câm tốt nhất là:
Trang 7a Đeo máy nghe
b Cấy điện cực ốc tai
c Cho trẻđến trường điếc câm*
d Tất cảcác câu trên
Câu 31# Loại di dạng liên quan đến khoa sản có thểgây tửvong cho trẻ:
a Tắc cửa mũi sau
b Tắc cửa mũi trước
c Viêm tắc xoang TM bên
d Liệt dây TK VII
Câu 33* Một bệnh nhân ho ra máu, hiện khàn tiếng nhiều, chẩn đoán được nghĩ đến là:
a Ung thư phổi
b Ung thư dây thanh
c Viêm thanh quản lao*
Trang 8Câu 35 Chuyên khoa tai mũi họng triệu chứng nhức đầu gặp nhiều trong bệnh:
a Viêm tai giữa
Câu 38 Hội chứng Mounier-kuhn bao gồm các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:
a Viêm mũi xoang
Trang 10c Điều trịcầm máu tại chỗ
d Cần điều trịnguyên nhân
d Dầy chân vách ngăn
Câu 3 Bệnh vềmáu sau gây viêm họng:
a Bệnh bạch cầu
b Mất bạch cầu hạt
c Tăng bạch cầu đơn nhân
d Các bệnh trên *
Câu 4# Bệnh TMH liên quan đến yếu tốtoàn thân:
a Viêm tai giữa
b.Viêm mũi xoang dịứng *
c Sũng nước mê nhĩ
d.Viêm amidan
Câu 5 Bệnh sau đây liên quan đến viêm họng quá sản:
a Béo phì
Trang 11b Gout
c Đái tháo đường
d Các bệnh trên *
Câu 6 Phẫu thuật ngoại khoa có thể ảnh hưởng đến giọng nói:
a Phẫu thuật u não
b Cắt phì đại tuyến giáp *
c Phẫu thuật ung thư thực quản
d Phẫu thuật lồng ngực
Câu 7* Phẫu thuật nào TMH có thểkết hợp với bác sĩ phẫu thuật tiêu hóa:
a Cắt amidan
b Mổdò khe mang
c Phẫu thuật u nang giáp –móng
d Cắt thanh quản toàn phần *
Câu 8# Bệnh TMH cần hội chẩn với chuyên khoa hô hấp:
a Dịvật bỏquên sơ sinh *
Trang 13b Bạch hầu
c Viêm màng não
d Các bệnh trên *
Câu 16# Viêm màng não có chỉđịnh mởkhí quản khi:
a Giai đoạn toàn phát
Câu 19 Bệnh thần kinh sau làm bệnh nhân nuốt sặc:
a Tai biến mạch máu não
b Liệt dây IX, X, XI *
c U não
d Đa u tủy
Câu 20 Triệu chứng chủyếu khi bịliệt các dây thần kinh IX, X, XI:
a Nuốt khó
Trang 14b Nuốt sặc
c Chảy nước miếng
d Các triệu chứng trên *
Câu 21 Dấu hiệu đau “cò súng” gặp trong bệnh sau:
a Đau dây tam thoa *
b Phi công nhảy dù thiếu bảo hộtai
c Chấn thương trực tiếp tai d- Các trường hợp trên *
Câu 24 Áp xe phổi có thểdo:
Trang 15c Bệnh trào ngược dạdày-thực quản*
d Thiểu năng tuyến giáp
Câu 28# Loạn cảm họng có nguyên nhân từxoang nào sau đây:
b Túi thừa thực quản
c Trào ngược dạdày thực quản
d Ung thư thực quản*
Câu 30 Bệnh nào sau đây không liên quan đến viêm mũi xoang dịứng:
a.Chàm
Trang 16b Hen suyễn
c Viêm da dịứng
d Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính*
Câu 31 Nguyên nhân gây loạn cảm họng phải phẫu thuật trong điều trị:
a Trào ngược dạdày thực quản
c Viêm cấp nhức đầu nhiều hơn viêm mạn
d Thường nhức đầu dữdội*
Câu 33# Bệnh cơ địa nào sau đây, liên quan nhiều đến bệnh tai mũi họng:
Trang 18b Nang chân răng
Trang 19a Trào ngược dịch dạdày*
b Viêm xoang sau
d Viêm tai xương chũm
Câu 47# Bệnh sau đây dễchẩn đoán lầm với bệnh sốt rét:
a Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên*
b Viêm tai xương chũm cấp
c Viêm tấy quanh amidan
d Nấm thanh quản, thực quản
Câu 49* Viêm tai sào bào ởhài nhi triệu chứng ngoài cơ quan tai mũi họng thường gặp nhất là:
a Ho
b Sốt cao
c Rối loạn tiêu hóa*
d Bỏbú
Trang 20Câu 50# Loạithuốc nào sao đây có thể gây điếc câm ởtrẻsơ sinh:
Trang 21Câu 55.Chóng mặt có thểgặp trong các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
b Nuốt vướng, nuốt đau ởhọng có thểlà do bệnhlý dạdày
c Tổn thương ởcơ quan này có thểcó triệu chứng của cơ quan khác
d Tai mũi họng liên quan nhiều đến cơ quan của cơ thể
Câu 59: Những tổn thương ởcơ quan tai mũi họng có thểgợi ý HIV/AIDS
là, NGOẠI TRỪ:
a Nấm miệng, họng
b Loét do sarcoma Kaposi
Trang 22d.sau khi sinh*
Câu 3#.Các thành phần sau tạo nên eo họng –miệng:
a liên quan chặt chẽvới V.A
b liên quan đến miễn dịch tại chỗ
c.tăng tếbào lympho B, T
d.tất cảđều đúng*
Câu 5#.Động mạch nào có liên quan đến phẫu thuật cắt amidan:
Trang 23a Động mạch cảnh trong*
b.Động mạch cảnh ngoài
c.Động mạch hàm trong
d.Động mạch bướm khẩu cái
Câu 6# Amidan ởkhoang nào của họng:
Trang 24Câu 12# Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ:
a Khẩu cái xuống
b Khẩu cái lên
c Bướm khẩu cái*
d Nhánh khẩu cái của động mạch hầu
Câu 13 Khi cắt amidan cần phải cẩn thận vì hốamidan liên quan đến động mạch:
Trang 25Ngân Hàng Tai Mũi Họng – CTUMP
Câu 2.Các yếu tốthuận lợi của viêm amidan:
a Ô nhiễm môi trường
b Sức đềkháng cơ thểyếu
c Thay đổi thời tiết, giao mùa
d.Các yếu tốtrên*
Câu 3# Amidan dễtrởthành mạn tính do cấu trúc bởi:
a Là cửa ngõ của đường ăn, đường thở
b Amidan có nhiều khe*
Trang 26a Có cấu trúc nhiều khe, kẽ
b Nhiều mô tân bào*
c Là ngã tư đường ăn, đường thở
d Gần các cơ quan viêm nhiễm kếcận: mũi, xoang, răng miệng…
Câu 8 Vi khuẩn sau sản xuất ra men beta-lactamase, NGOẠI TRỪ:
a S.aureus
b M.catarrhalis
c H.influenzae
d S.pyogenes*
Câu 9 Yếu tốthuận lợi gây viêm amidan cấp ởtrẻem:
a Thay đổi thời tiết
b Giảm sức đềkháng cơ thể*
c Môi trường bịô nhiễm
d Sống tập thểtrường mẫu giáo
Mục tiêu 3:
Câu 1#.Triệu chứng toàn thân chủyếu của viêm amidan cấp:
a Triệu chứng của nhiễm siêu vi cảm cúm*
Trang 27Câu 4*.Cần lưu ý khi khám amidan thấy:
a Amidan quá phát chạm vào lưỡi gà
b.Bềmặt amidan có nhiều hốc mủ
c.Amidan và họng có nhiềugiảmạc*
d.Haiamidan có sỏi
Câu 5.Đểkhám rõ amidan cần phải:
a Nói bệnh nhân thảlỏng người
b Xịt tê họng trước khi khám
Trang 29c Hay nôn ọe
d Tất cảđều đúng*
Câu 12# Nghi ngờung thư amidan khi có dấu hiệu sau:
a Amidan to xâm lấn đường giữa
b Amidan sùi 1 bên*
c Amidan có nhiềuhốc mủ
d Amidan 2 bên to không đều
Câu 13 Triệu chứng chủyếu của viêm amidan mạn tính:
Trang 30b nhiều tếbào lympho
c nhiều tếbào mủ
d xơ hóa*
Câu 2.Biến chứng tại chỗcủa viêm amidan mạn tính, ngoại trừ:
a Viêm tấy quanh amidan
Trang 31Ngân Hàng Tai Mũi Họng – CTUMP
b.Nuốt sặc
c.Loạn cảm họng*
d.Nuốt vướng
Câu 7 Ởtrẻdưới 10 tuổi, viêm amidan cấp thường có đặc điểm sau:
a Các amidan thường bịviêm
b Đi cùng với viêm mũi xoang cấp
c Bệnh cảnh của viêm đường hô hấp trên cấp
Câu 9# Biến chứng thường gặp nhất của viêm amidan mạn tính:
a Rối loạn tiêu hóa
d Viêm tấy quanh amidan*
Câu 11 Bệnhnàosauđâykhông thuộc biến chứng xa của viêm amidan:
a Thấp khớp
Trang 32d Chảy nhiều nước miếng
Câu 14: Giảmạc trắng trong viêm amidan cấp do liên cầu bao gồm các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
a Không dính
b Dễchảy máu*
c Dễchùi sạch
d Niêm mạc đỏ
Câu 15 Amidan to độIV có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
a Chiếm trên 50% so với khoảng cách giữa hai bờtrong của trụtrước*
b Hai amidan chụm vào nhau
c Hai amidan đụng vào lưỡi gà
d Hai amidan bít kín khoang họng miệng
Trang 33Câu 16 Trong viêm amidan cấp do liên cầu tiêu huyết beta nhóm A có thểxảy
ra các biến chứng, NGOẠI TRỪ:
a Thấp khớp
b Áp xe quanh amidan*
c Viêm vi cầu thận
d Viêm nội tâm mạc
Câu 17 Viêm amidan có các biến chứng tại chỗsau, NGOẠI TRỪ:
a Viêm tấy quanh amidan
Trang 34Câu 2#.Nguy cơ viêm amidan mạn tính ởtrẻem:
a nhiễm liên cầu beta tan huyết nhóm A
b.ngưng thởtrong lúc ngủ
c “lò viêm”
d các nguy cơ trên*
Câu 3#.Chỉđịnh cắt amidan khi:
d Vệsinh răng miệng
Câu 5*.Chỉđịnh dùng kháng sinh điều trịviêm amidan cấp:
a Có tiền sửviêm khớp
b.Viêm nội tâm mạc
Trang 35c.Nghi ngờnhiễm liên cầu tan huyết beta nhóm A
d Tất cảđều đúng*
Câu 6.Chống chỉđịnh cắt amidan, ngoại trừ:
a Lao tiến triển
b.Rối loạn đông máu
d Các nội dung trên*
Câu 8.Dựphòng chảy máu muộn sau cắt amidan:
a Không ăn đồcứng
b Chống nhiễm trùng tại chỗ
c Nghỉngơi
d Các nội dung trên*
Câu 9*.Phương pháp cắt amidan tốt nhất là:
Trang 36c.Xịt tê họng
d.Mê nội khí quản*
Câu 11#.Kháng sinh phù hợp được sử dụng sau chích rạch áp xe amidan:
a Tuổi cắt amidan phù hợp nhất là trên
b.Ởtrẻdưới 10 tuổi viêm amidan quá phát thường có V.A to
c.Ởtrẻdưới 5 tuổi viêm đường hô hấp trên bao gồm viêm các tổchức tân bào vòngWaldeyer *
d.Nguyên nhân nghẹt mũi ởtrẻdưới 5 tuổi là do V.A to
Câu 13.Chống chỉđịnh trong điều trị áp xe amidan:
d.Vừa mê nội khí quản vừa chích tê tại chỗ
Câu 15# 2 giờđầu sau cắt amidan chế độăn hợp lý nhất là:
a Cháo
Trang 37Câu 18* Điều trịkháng sinh trong viêm amidan cấp:
a Sau 3 ngày viêm cấp ho có đàm, sốt cao
b Dùng kháng sinh ngay từđầu
c Không dùng kháng sinh, điều trịtriệu chứng
d Tùy từng kinh nghiệm của từng thầy thuốc*
Câu 19 Điềutrịchủyếu áp xe amidan, ngoại trừ:
Trang 38c Cắt bằng dao điện lưỡng cực
Trang 39c Trên 12*
d Trên 15
Câu 26# Cắt amidan bao gồm các chỉ định sau, NGOẠI TRỪ:
a Viêm amidan mạn tính tái hồi ≥ 3 lần/năm
b Áp xe amidan*
c Viêm amidan mạn tính không đáp ứng với điều trịnội khoa
d Viêm amidan quá phát gây chứng ngừng thởtrong lúc ngủ
Câu 27# Chỉđịnh cắt amidan khi amidan viêm ởngười lớn:
a Mạn tính có mang mầm bệnh liên cầu khuẩn
b Mạn tính không đáp ứng với điều trịnội khoa
c Cấp tính tái hồi ≥ 4 lần/năm
d Các chỉđịnh trên.*
Câu 28 Các chống chỉđịnh cắt amidan, NGOẠI TRỪ:
a Lao tiến triển
b Các rối loạn vềđông máu
c Bệnh tim chưa ổn định
d Suy dinh dưỡng*
Câu 29* Biến chứng thường gặp và có thểtửvong do cắt amidan gây tê là:
Trang 40c Chích rạch dẫn lưu mủ, áp xe
d Tất cảcác nội dung trên
Câu 31 Trước khi cắt amidan, bệnh nhân phải nhịn ăn:
Câu 35 Áp xe amidan khi khám họng thường thấy:
a Mặt trong của amidan to, lấn vào đường giữa
b Trụtrước phồng to ra trước và vào trong*
Trang 41c Amidan to phồng ra phía ngoài
d Trụsau phồng to ra sau và vào trong
Câu 36 Điều trịviêm Amidan cấp do liên cầu tiêu huyết Beta nhóm A kháng sinh có thểthay thếPenicilline:
d Viêm tấy quanh Amidan
Câu 38 Chỉđịnh tuyệt đối cắt Amidan:
a Hơi thởhôi
b Viêm Amidan tái hồi 4 lần/năm
c Rối loạn nuốt*
d Viêm hạch cổkéo dài
Câu 39# Cơ sởlý luận đểcó chỉđịnh cắt Amidan:
a Amidan không còn chức năng miễn dịch.*
b Amidan không có chức năng miễn dịch
c Loại bỏ“lò viêm”
d Nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 40 Không nên cắt Amidan ởtuổi:
a ≤ 4 tuổi*
b ≤ 5 tuổi
Trang 42c ≤ 6 tuổi
d ≤ 7 tuổi
Câu 41* Phương pháp cắt Amidan được lựa chọn đối với ca sỹ:
a Dao điện lưỡng cực
b Laser CO2
c Coblator
d Bóc tách thành họng *
Câu 42 Phương pháp vô cảm không dung trong cắt Amidan:
a Gây tê tại chỗ
Trang 43a V.A dễbịviêm.
b Từ12 tháng tuổi đến 3 tuổi trẻđều phải bịviêm V.A
c V.A làm chức năng miễn dịch.*
d V.A viêm gây quá phát
Câu 3 Gọi là V.A tồn lưu khi xuất hiện ở:
a Trên 10 tuổi
b Trên 15 tuổi.*
c Trên 20 tuổi.d Trên 25 tuổi
Câu 4# Khi mới sinh ra, quệt V.A cấy vi khuẩn, cho kết quảlà:
Trang 44Câu 10# Tếbào miễn dịch B của V.A nằm ở:
a Biểu mô nang lưới
b Vỏnang bạch huyết
c Vùng túi ngách
d Trung tâm mầm*
Câu 11 Bệnh thích ứng là do, bao gồm các ý sau ngoại trừ:
a Cơ thểtrẻcần có sức đềkháng để chống lại sựnhiễm khuẩn
b V.A cần có sựtiếp xúc với vi khuẩn đầu tiên
c V.A nằm ngay ngã tư đường ăn, đường thở
d Sựsuy giảm kháng thểởtrẻsau 6 tháng tuổi.*
Câu 12 Nguyên nhân chủyếu gây ra “bộmặt V.A”:
a Viêm mũi xoang mạn tính kéo dài
Trang 45b Suy dinh dưỡng.
c Cung răng trên kém phát triển
d Nghẹt mũi kéo dài.*
Câu 13#.Nguyên nhân viêm V.A cấp chủyếu là:
Câu 17.V.A phát triển mạnh vào khoảng tuổi:
a 3 năm đầu, sau đó phát triển chậm lại, thoái hóa ởtuổi dậy thì*
Trang 46b 3-6 tuổi, thoái hóa khi lớn
c Đến tuổi dậy thì, sau đó thoái hóa
d 1-3 tuổi, đến tuổi trưởng thành thì thoái hóa
Câu 18 Vịtrí của V.A ở:
Câu 22# Tếbào miễn dịch B của V.A nằm ởvùng:
a Biểu mô nang lưới
Trang 47b Trung tâm mầm*
c Vỏcủa nang bạch huyết
d Vùng túi ngách
Câu 23 Vi khuẩn ái khí gây viêm V.A cấp thường gặp nhất là:
a Liên cầu tiêu huyết beta nhóm A*
d Streptococcus tiêu huyết beta nhóm A*
Câu 25 Các điều kiện thuận lợi sau làm viêm V.A, NGOẠI TRỪ:
a Trẻnhỏdưới 5 tuổi
b Trẻhọc trong trường mẫu giáo*
c Gặp nhiều vào mùa mưa
d Khí hậu ẩm thấp, ô nhiễm
Câu 26* Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tai giữa thanh dịch ởtrẻ em là:
a Tắc loa vòi nhĩ
b Khối V.A chèn ép loa vòi nhĩ
c Tắc vòi nhĩ làm rối loạn áp lực trong hòm nhĩ*
d Viêm tắc vòi nhĩ tái diễn nhiều lần
Câu 27 Nguyên nhân chủyếu gây ra “bộmặt V.A” là do:
a Viêm mũi xoang mạn tính kéo dài
Trang 48b Suy dinh dưỡng
c Cung răng trên kém phát triển
d Nghẹt mũi, phải thởbằng miệng*
Mục tiêu 2:
Câu 1# V.A to có thểgây viêm tai giữa thanh dịch là do:
a V.A sát với vòi nhĩ
b V.A là “lò viêm”;
c V.A là một khối tân bào
d V.A to làm tắc vòi nhĩ.*
Câu 2 Chẩn đoán chính xác V.A dựa vào:
a Triệu chứng cơ năng nghẹt mũi
Trang 49d Thời gian viêm.
Câu 7* Hậu quảcủa tình trạng nghẹt mũi kéo dài:
a Thiếu oxi
b Viêm mũi họng
c Ảnh hưởng sựmọc răng
d Bộmặt V.A.*
Câu 8# Tính trạng hốc mũi qua nội soi ởtrẻbịviêm V.A:
a Mủnhầy đọng ởcửa mũi sau.*
b Mủnhầy đọng ởsàn mũi
c Các cuốn mũi phù nề
d Mủnhầy đọng ởloa vòi nhĩ
Câu 9 Triệu chứng chủyếu của «bộ mặt V.A»:
a Hàm răng trên mọc lổm chổm
b Răng hô
c Thò lò mũi xanh
d Các dấu hiệu trên*
Câu 10* Ngoại trừnội soi, xác định chính xác V.A to dựa vào:
Trang 50a Soi mũi trước bằng đèn clar.
Câu 12 Biến chứng của viêm V.A mạn tính:
a Viêm thanh quản
b Rối loạn tiêu hóa
c Viêm tai giữa
d Vi khuẩn trong mô V.A
Câu 14# Ngoài triệu chứng nghẹt mũi, trẻem có các triệu chứng sau nghĩ đến viêm mũi dịứng:
a Nhảy mũi
b Nước mũi loãng trong
c Ngứa kết mạc mắt
d Các triệu chứng trên
Trang 51a Bệnh xơ nang.
b Viêm mũi.*
c Sỏi trong mũi
d Tắc cửa mũi sau
Câu 16* Dịch mũi có thểlà, ngoại trừ:
a Máu.*
b Mủ
c Dịch não tủy
d Dịch mũi trong ung thư vòm
Câu 17# Triệu chứng nhức đầu, khó tập trung ởbé bịviêm V.A quá phát là do:
a Thiếu oxi kéo dài.*
b Nghe kém do viêm tai giữa
c Suy dinh dưỡng
d Nhiễm trùng mũi xoang kéo dài
Câu 18 Đểxác định chẩn đoán V.A to có nhiều phương pháp, nhưng cần thận trọng khi:
a Soi vòm gián tiếp qua gương
b Nọi soi vòm
c Xquang sọtrước nghiêng
d Sờvòm, sinh thiết.*
Câu 19 Trong các ý sau, hãy chọn 1 ý sai:
a Triệu chứng chủyếu của viêm V.A là nghẹt mũi
b V.A thường bịviêm ởbé trai.*
c V.A gặp nhiều ởtrẻdưới 5 tuổi
d Có nhiều phương pháp nạo V.A