1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi học kì 2 lớp 10

438 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 438
Dung lượng 11,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP GIẢI Thực chất bất ñẳng thức Cauchy Schwarz là hệ quả trực tiếp của bất ñẳng thức Bunhiacôpski mà ở ñây dễ dàng hình dung, tạm gọi là bất ñẳng thức cộng mẫu số... Bất ñẳng

Trang 9

 Không có qui tắc chia hai về bất ñẳng thức cùng chiều

 Ta chỉ nhân hai vế bất ñẳng thức khi biết chúng dương

4

Chủđề

Trang 10

Hệ quả 1: Nếu hai số dương thay ñổi nhưng có tổng không ñổi thì tích của chúng lớn nhất khi hai

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

② Với n số a1, a2, a3, …, an không âm, ta có: 1 2 3

 D Dạng tổng quát: ạng tổng quát: ạng tổng quát:

Cho 2n số thực tùy ý a1, a2, …, an, b1, b2, …, bn,khi ñó:

Trang 11

 Hệ quả: H ệ quả: ệ quả:

Hướng 4 Biến ñổi vế trái hoặc vế phải thành vế còn lại

Chú ý: Với các hướng 1 và hướng 2 công việc thường là biến ñổi A B thành tổng các ñại lượng không âm Và với các bất ñẳng thức A B – ≥ 0 chúng ta cần chỉ ra dấu “=” xảy ra khi nào ?

Trang 12

Trang 13

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.1 Cho , , , a b c d là các số thực Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

+

>

+

a a

, với , , a b c > 0 a4+ b4+ c4 ≥ abc , với a b c + + = 1

1.5 Cho , , , a b c d > 0 Chứng minh rằng: nếu a < 1

Trang 14

1.6 Cho , , ∈ℝ a b c Chứng minh a3+ b3 ≥ a b b a ab a b2 + 2 = ( + ) (4) Áp dụng bất ñẳng thức (4) ñể chứng minh các bất ñẳng thức sau:

2

a b c

3 13 + 3 31 + 3 13 ≤ 1

3 13 3 13 3 13 1

a b b c c a , với , , a b c > 0 và abc = 1

34 ( a3+ b3) +3 4 ( b3+ c3) +34 ( c3+ a3) ≥ 2( a b c + + ) , , , a b c ≥ 0

1.7 Cho , , , ∈ℝ a b x y Chứng minh bất ñẳng thức sau (BðT Min-côp-xki):

( )2 ( )2

2+ 2 + 2+ 2 ≥ + + +

Áp dụng (5):

① Cho , a b ≥ 0 thỏa a b + = 1 Chứng minh: 1 + a2 + 1 + b2 ≥ 5

② Tìm GTNN của 2 2

b a , với , a b ≠ 0

③ Cho , , x y z > 0 thỏa x y z + + = 1 Chứng minh: 2 2 2

82

Trang 15

Dạng2 ChứngminhBĐTdựavàoBĐTCauchy(AM-GM)



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Các dạng của bất ñẳng thức Cauchy (AM-GM):

Với , x y ≥ 0 thì

2 2

2 2

 + ≥



Dấu “=” xảy ra khi x = y

Với , ∈ℝ x y thì

2

2

2

  + 

x y

xy

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Với , , x y z ≥ 0 thì

3 3 3

3

 + + ≥

  + + 

x y z

xyz

Dấu “=” khi x = y = z

B BÀI TẬP MẪU

Loại 1: Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân và ngược lại:

VD 1.2 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

( a b + )2 ≥ 4 ab 2 ( a2+ b2) ≥ ( a b + )2 1 1 + ≥ 4

+

+ +

Trang 16

Loại 2: Tách cặp nghịch đảo

VD 1.3 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

a b + ≥ 2 ( ∀ , > 0 )

a b

2 + ≥ ∀ >

x

x x

2 3 ( 2 )

2 + − 2 ≥ ∀ >

x

x

3

a

Loại 3: Sử dụng bổ đề suy luận từ BĐT Cauchy (AM-GM):

Dạng 1: ( + )   1 1 +   ≥ 4 1 1 + ≥ 4 (1)

+

x y x y x y Dấu “=” xảy ra khi x = y

Dạng 2: ( + + )   1 1 1 + +   ≥ 9 1 1 1 + + ≥ 9 (2)

+ +

x y z x y z x y z Dấu “=” xảy ra khi x=y=z

VD 1.4 Cho , a b > 0 Chứng minh 1 1 + ≥ 4

+

a b a b (1) Áp dụng bất ñẳng thức (1) ñể chứng minh các bất ñẳng thức sau:

1 1 1 + + ≥ 2   1 + 1 + 1   ( ∀ , , > 0 )

a b b c c a a b c b c a c a b ( ∀ a b c , , > 0 )

Trang 17

Loại 4: Đặt ẩn phụ để áo dụng BĐT Cauchy: VD 1.5 Cho , , a b c > 0 Chứng minh bất ñẳng thức (BðT Nesbit) sau: 3 2 + + ≥ + + + a b c b c c a a b HD: ðặt + =   + =   + =  b c x c a y a b z

Trang 18

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Loại 1: Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân và ngược lại:

1.8 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

a

a a

1.9 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

2 2 1

Trang 19

1 1 1 + + ≥ 2   1 + 1 + 1  

2

+ +

a b b c c a

2 a b c a + + + + 2 b c a b + + + + 2 c ≤ với

1 1 1

4

a b c

1.13 Cho , , a b c là ñộ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi

Chứng minh rằng: 1 + 1 + 1 ≥ 2   1 1 1 + +  

1.14 Cho , , a b c > 0 Chứng minh 1 1 1 + + ≥ 9

+ +

các bất ñẳng thức sau:

2 + 2 + 2 ≥ 9 ( ∀ , , > 0 )

( 2 2 2) 1 1 1 3 ( ) ( , , 0 )

2

a b b c c a

1 + 1 + 1 4 ≤ ∀ > > > + + =

2 1 2 1 2 1 9 ( , , 0 )

2 12 2 + 1 + 1 + 1 ≥ 30 ( ∀ , , > 0 )

Loại 4: Đặt ẩn phụ để áp dụng BĐT Cauchy:

1.15 Cho x > 2014 Chứng minh bất ñẳng thức sau:

+

2013 0

2014 0



1.16 Cho , , x y z > 0 Chứng minh bất ñẳng thức sau:

3

2 + + + + 2 + + + + 2 ≤ 4

x y z x y z x y z HD: ðặt

= + + >

= + + >

= + + >

Trang 20

Dạng3 ChứngminhBĐTdựavàoBĐTCauchySchwarz



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Thực chất bất ñẳng thức Cauchy Schwarz là hệ quả trực tiếp của bất ñẳng thức Bunhiacôpski mà

ở ñây dễ dàng hình dung, tạm gọi là bất ñẳng thức cộng mẫu số

1. Cho a b , ∈ ℝ và x y , > 0 Áp dụng BðT Bunhiacôpski cho bộ hai số:    ,   

x y ; ( x , y )

ta ñược:

+

Bunhiac ki

2. Cho a b c , , ∈ ℝ và x y z , , > 0 Áp dụng BðT Bunhiacôpski cho bộ ba số:    , ,   

x y z ;

( x , y , z ta ñược: )

.

    + + + + ≥  + +          Bunhiac ki a b c a b c x y z x y z x y z x y z 2 2 2 ( + + )2 ⇔ + + ≥ + + a b c a b c x y z x y z (2) B BÀI TẬP MẪU VD 1.6 Chứng minh: 2 2 2 2 + + + + ≥ + + + a b c a b c b c c a a b , với , , a b c > 0

Trang 21

VD 1.7 Với , , a b c ≥ 0 và a b c + + = 3 Chứng minh rằng:

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 1.17 Chứng minh: ① 1 2 + 2 + 2 ≥ + + + a b c b c c a a b , với , , a b c > 0

2

b c c a a b , với , , a b c > 0

2

b c c a a b , với , , ∈ ℝ a b c

9 4

+ +

a b c

b c c a a c , với , , a b c > 0

2 2 2 2 2 2 1

a b b c c a , với , , a b c > 0 và a b c + + = 3

1.18 Với , , a b c là ñộ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a b c

b c a c a b a b c

Trang 22

x = y = ±

Ta có: 4 x − 5 y = 15 4

5 3

Trang 23

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 24

4. u  − v  ≤ u v  +  ≤ u  + v  , dấu “=” xảy ra khi u v cùng hướng   ,

5. u v w  +  +  ≤ u  + v  + w  , dấu “=” xảy ra khi u v w cùng hướng    , ,

1

b  = y +

y

Trang 25

VD 1.14 Chứng minh rằng với mọi x , y , z ta có:

x + xy y + + y + yz z + + z + zx x + ≥ x y z + +

Trang 26

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 27

VD 1.15 ① Chứng minh rằng với mọi số thực a , b ta có a b ± ≥ ab

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.22 Với các số , , a b c tùy ý Chứng minh rằng:

Trang 28

1.24 Chứng minh rằng: x + x ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ

Áp dụng: Chứng minh rằng x + x2 − + x 1 xác ñịnh với mọi ∀ ∈ ℝ x

Phương pháp chung ñể tính tổng hữu hạn Sn = a1+ a2 + a3+ …+ a là cố gắng biểu diễn nmỗi nhân tử a của k S dưới dạng hiệu 2 số hạng liên tiếp nhau n ak = mkm Khi ñó: k+1

( 1– 2) ( 2 – 3) ( – +1) 1– +1

Phương pháp chung ñể tính tích hữu hạn Pn = a a a1 .2 3.… a là cố gắng biểu diễn mỗi nhân n

tử a của k P dưới dạng thương 2 số hạng liên tiếp nhau n

1 +

k k

m a

Trang 30

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.26 Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta có:

Vậy, phương trình có nghiệm khi và chỉ khi: VT 2 = ⇔ x − = 1 0 ⇔ x = 1

Vậy, phương trình có nghiệm x = 1

x y

x y

x y

x y xy

Trang 31

VD 1.23 Giải phương trình sau: x − 4 + 6 − x = x2− 10 x + 27

VD 1.24 Giải phương trình sau: x2+ x − + 1 x2− x + = 1 x2− + x 2

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.28 Giải các phương trình sau:

Trang 33

TN1.16 Cho hai số thực , a b sao cho a b > Bất ñẳng thức nào sau ñây không ñúng?

TN1.18 Cho , , , a b c d là các số thực trong ñó , a c ≠ 0 Nghiệm của phương trình ax b + = 0 nhỏ hơn

nghiệm của phương trình cx d + = 0 khi và chỉ khi

a P

a Bất ñẳng thức nào sau ñây ñúng với mọi a ?

Trang 34

TN1.29 Cho a 0 > Nếu x a < thì bất ñẳng thức nào sau ñây luôn ñúng?

Trang 35

Kí hiệu: min f x ( ) = m khi x = x0

Chú ý: - Biểu thức có thể không có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

- Biểu thức có thể có cả hai giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.

Tóm t Tóm tắt lí thuyế ắt lí thuyế ắt lí thuyếtttt

Phương pháp gi Phương pháp giải toán ải toán

Trang 36

VD 1.2

VD 1.3

VD 1.4

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 1.1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 37

Dạng2 DùngBĐTCauchy



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

H

Hệ quả: ệ quả: ệ quả:

Nếu , x y > có S 0 = x + y không ñổi thì P = xy lớn nhất khi x = y

Nếu , x y > có P 0 = xy không ñổi thì S = x + y nhỏ nhất khi x = y

Trang 38

VD 1.10

2201

x K

x

− , với x > 2

Trang 39

VD 1.11

y = x − + 1 5 − x y = 1 2 − x + x + 8

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.3 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

Trang 40

x y

Giải : Từ giả thiết, ta có 8 3 5 3 7 5 11

a b

Trang 41

VD 1.14

P = 2 x + y , biết x2+ y2 = 5 P = 4 x + 2 y , biết 2 x2+ 3 y2 = 6

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 42

a b

a b

a b c

a b c

Dấu '' '' = xảy ra khi và chỉ khi ( x + 2 )( − − x 5 ) ≥ 0 ⇔ − ≤ 5 x ≤ − 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 3 , khi − ≤ 5 x ≤ − 2

② Ta có B = x − 3 + x − + 1 x + + 1 x + 3 = 3 − x + x + 3 1 + − x + x + 1

≥ ( 3 − x ) ( + x + 3 ) + ( 1 − x ) ( + x + 1 ) = 6 2 8 + =

Dấu '' '' = xảy ra khi và chỉ khi x = 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 8 , khi x = 0

VD 1.16

P = 5 + x − 2019 P = x − 2019 + x − 2020

Trang 43

VD 1.17

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.9 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

P = x + + 1 2 x + 5 + 3 x − 18 Q = x + 2 + x + + 1 2 x − 5

Q = x − + 1 y − 2 + z − 3 với x + y + z = 2014

Trang 44

3. AB + BCAC , dấu “=” xảy ra khi B nằm giữa A và C

4. u  − v  ≤ u  + v  ≤ u  + v  , dấu “=” xảy ra khi u v   , cùng hướng

5. u  + v  + w  ≤ u  + v  + w  , dấu “=” xảy ra khi u v w    , , cùng hướng

Trang 45

VD 1.20

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.10 Tìm GTLN, GTNN:

① Tìm GTNN: P = x2− 2 ax + 2 a2 + x2− 2 bx + 2 b2 , a < 0, b > 0

② Tìm GTNN: P = a2− 6 a + 13 + a2+ 2 a + 2

③ Tìm GTLN: P = x2+ 10 x + 26 + x2+ 4 x + 4

Trang 46

BÀI T BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN ẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN ẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN9999GTNN GTNN GTNN

f x

x

= + Mệnh ñề nào sau ñây là ñúng ?

A f x ( ) có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1

B. f x ( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1

C f x ( ) có giá trị nhỏ nhất là 1 , giá trị lớn nhất bằng 2

D f x ( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

TN1.3 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1

C có giá trị nhỏ nhất khi a = b D không có giá trị nhỏ nhất

TN1.6 Cho x2+ y2 = , gọi S x y 1 = + Khi ñó ta có

A S ≤ − 2 B. S ≥ 2 C. − 2 ≤ S ≤ 2 D − ≤ 1 S ≤ 1

TN1.7 Cho x y , là hai số thực thay ñổi sao cho x + y = 2 Gọi 2 2

m = x + y Khi ñó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4

TN1.8 Với mỗi x > 2 , trong các biểu thức: 2

Trang 47

TN1.11 Giá trị nhỏ nhất củabiểu thức x2− 6 x với x ∈ ℝ là:

TN1.14 Cho biểu thức f x ( ) = 1 − x2 Kết luận nào sau ñây ñúng?

A Hàm số f x ( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất

B Hàm số f x ( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất

x

= + với x > 0 là

A 1 B 2 C 3 D 2 2

TN1.21 ð iền số thích hợp vào chỗ chấm ñể ñược mệnh ñề ñúng

A Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − + 1 3 − x với 1 ≤ x ≤ 3 là… …………

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x2− 5 x + 1 là ………

Trang 48

① Nếu , a b là hai số cùng dấu thì a b 2

b + a② Nếu , a b là hai số trái dấu thì a b 2

a

a

+

≥ +

2

3 2 2

a a

+

>

+

, với a ∈ ℝ

Trang 49

1.31 Cho các số thực , , x y z > 0 Chứng minh: 16 xyz x ( + y + z ) ≤ 33( x + y ) (4 y + z ) (4 z + x )4

1.32 Cho các số dương , , a b c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

Trang 51

A I và II B II và III C I và III D I, II và III

TN1.28 Bất ñẳng thức nào sau ñây sai?

A 2

2

3 2 2

a a

+

≤ +

a a

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D I và III

TN1.30 Cho , , a b c là 3 số không âm Xét bất ñẳng thức nào sau ñây ñúng?

Trang 52

TN1.32 Cho , , a b c dương Bất ñẳng thức nào ñúng?

Trang 54

Phương pháp gi Phương pháp giải toán ải toán

Trang 56

x x

+

< +

① Tìm ñiều kiện của bất phương trình ñã cho

② Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn ñiều kiện ñó

2.2 Tìm tập hợp tất cả cả giá trị của x thỏa mãn ñiều kiện bất phương trình: 3 − + x x − ≥ − 5 10 Từ

ñó suy ra rằng bất phương trình ñã cho vô nghiệm

2.3 Tìm ñiều kiện của mỗi bất phương trình sau:

2 0 1

x x

Trang 57

Dạng2 Bấtphươngtrìnhtươngđương



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Bấtphươngtrìnhtươngđương:

 Hai BPT tương ñương nhau khi chúng có chung tập nghiệm

 Hai BPT cùng vô nghiệm thì tương ñương nhau

Trang 58

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

2.8 Các cặp bất phương trình sau ñây tương ñương không ? Vì sao ?

- Bước 1 ðặt ñiều kiện cho bất phương trình có nghĩa (nếu có)

- Bước 2 Chuyển vế và giải

- Bước 3 Giao nghiệm với ñiều kiện ñược tập nghiệm S

Trang 59

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 2.10 Giải các bất phương trình sau:

- Bước 1 ðặt ñiều kiện cho hệ bất phương trình có nghĩa (nếu có)

- Bước 2 Giải từng bất phương trình của hệ rồi lấy giao các tập nghiệm thu ñược

- Bước 3 Giao nghiệm với ñiều kiện ñược tập nghiệm S



 +

2

x x

Trang 60

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

2.12 Giải các hệ bất phương trình sau:

x x

x x

Ngày đăng: 08/02/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w