Số phần tử của một tập hợp 2... Luyện tập[r]
Trang 1Tíêt 4 - § 4
Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
1 Số phần tử của một tập hợp
2 Tập hợp con
3 Luyện tập
Trang 21 Số phần tử của một tập
hợp Điền vào bảng sau:
A = { 0 }
B = { n;g;o;c;t;h;u;y}
C = N
D = {x N / x < 0}
1 8
Vô số phần tử Không có phần tử nào (Tập hợp rỗng)
D =
Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số
Trang 3Một người đi săn có 3 mũi tên, sau khi đã bắn hết cả 3 mũi tên đó thì bao tên của anh ta không còn mũi tên nào cả Bao đựng tên đã rỗng không, hay có thể nói:
“tập hợp các mũi tên trong bao là tập hợp rỗng”.
V ậy tập hợp { 0} là tập hợp chứa toàn các số 0
Tập hợp là tập hợp không có phần tử nào cả.
Để nói đến số lượng của một tập hợp rỗng, người ta đưa ra
kí hiệu số không , kí hiệu là 0 để bổ xung vào tập hợp N*.
Trang 42 Tập hợp
con
Cho 2 tập hợp:
A = { 1, 2, 3, 6} B = {1, 3}
A là một tập hợp con của tập hợp B KH: A T B
Đọc là: A là tập con của tập hợp B hoặc A chứa trong B hoặc B chứa A
Minh hoạ bằng sơ đồ ven:
Có nhận xét gì về phần tử của 2 tập hợp trên?
Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
Trang 5X
Bạn chọn đáp án
nào?
. .
.
Trang 63 Luyện tập
Bài 1: Các tập hợp sau có bao nhêu phần tử
5
10
a
b
c
Tập hợp M có … phần tử2 Tập hợp Q có … phần tử
2
Trang 7Bài 16 (Sgk- 13)
Viết các TH và cho biết có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp A các STN x mà x- 8 = 12
Tập hợp B các STN x mà x+ 7 = 7
Tập hợp C các STN x mà x.0 = 0
Tập hợp D các STN x mà x.0 = 3
A = {20}
B = {0}
C = N
D =
1 phần tử
1 phần tử
Vô số phần tử Không có phần tử nào
Trang 8BT 3. Cho A ={ 0, 1, 5, 9} ; B = { 0, 1, 5} ; C = Điền Đ- S
A B
B A
9 A
0 C
Trang 9Hướng dẫn về nhà:
hợp, tập con.