Các số có hai chữ số.. Toán[r]
Trang 2Các số có hai chữ số
Trang 3Các số có hai chữ số
.
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
2 3 23 Hai mươi ba
3 6 36 Ba mươi sáu
4 2 42 Bốn mươi hai
Trang 4BÀI TẬP 1 - Viết ( theo mẫu ) : Hai mươi : 20
Hai mươi mốt :
Hai mươi hai :
Hai mươi ba :
Hai mươi tư : Hai mươi lăm : Hai mươi sáu :
Hai mươi bảy : Hai mươi tám : Hai mươi chín :
Ba mươi :
21 22 23
24 25 26
27 28 29 30
B
Trang 5BÀI TẬP 1
B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Trang 6BÀI TẬP 3 - Viết số :
Bốn mươi : Bốn mươi tư :
Bốn mươi mốt : Bốn mươi lăm :
Bốn mươi hai : Bốn mươi sáu :
Bốn mươi ba : Bốn mươi bảy :
Bốn mươi tám :
Bốn mươi chín :
Năm mươi :
40
42 43
44 45 46 47
48 49 50 41
V
Trang 8Bài 4:Viết số thích hợp rồi đọc các số đó
Bài 4:Viết số thích hợp rồi đọc các số đó
Bài 4:Viết số thích hợp rồi đọc các số đó
Bài 4:Viết số thích hợp rồi đọc các số đó
44
25 28 29 31
39 37
36
35 34
33
43 42
41 39
45 44
43 41
40
46 47 48 49
Trang 9NHÓM 3 :
Đúng ghi Đ , sai ghi S.
- Hai mươi sáu viết là 206 S
- Ba mươi mốt gồm 3
chục và 1 đơn vị Đ
- 45 gồm 4 và 5. S