1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề nghiệm của đa thức

37 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo nhận xét trên, nếu r là một nghiệm nguyên của phương trình này và s là một nghiệm nguyên của phương trình kia thì r và s khác 0, 1 hoặc 2 đơn vị... Giả sử ba nghiệm đó là..[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 19 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM G

Định nghĩa: Cho fR x  và số R

Ta gọi  là một nghiệm thực của f nếu f( ) 0

Ta gọi  là nghiệm bội k của f x( ) nếu f x( ) chia hết cho (x)k nhưng không chia hết cho

(x)k 1 nghĩa là:

f x( )(x) ( ),k g x  x R và ( )g  0

hay

( ) ( )

Định lí BEZOUT: là một nghiệm của đa thức ( )f x khi và chỉ khi ( ) f x chia hết cho x

Nghiệm hữu tỷ, nghiệm nguyên

Trang 2

Giữa 2 nghiệm của đa thức f x( ) thì có một nghiệm của f x'( )

Nếu f có n nghiệm phân biệt thì f ' có n 1 nghiệm phân biệt,

'''

f có n 2 nghiệm phân biệt,…, f(n k ) có n k nghiệm phân biệt,…

Phân tích nhân tử theo các nghiệm

Cho fR x  có nghiệm x x 1, 2, ,x m với bội tương ứng k k 1, 2, ,k m thì tồn tại gR x 

Phân tích ra nhân tử của fR x 

Các nhân tử của f chỉ là nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai vô nghiệm:

Với các hệ số d b c i, k, kR 2s m,  deg ,f b k 24c k0 và cách phân tích này là duy nhất

Phân tích ra nhân tử của f z( )C z , deg fn

Trang 3

T x 3( )4x 33x T x; 4( )8x 48x 21

T x 5( )16 x 520x 35x,

Đa thức Chebyshev (Trưbưsep) T x n( ) có bậc n và có hệ số cao nhất 2 n 1

Đôi khi ta chỉ xét n1 trở đi

- Mỗi đa thức hệ số thực bậc n đều có không quá n nghiệm thực

- Đa thức có vô số nghiệm là đa thức không f0

- Nếu đa thức có bậc n và có quá n nghiệm là đa thức không

- Nếu đa thức có bậc n và nhận n 1 giá trị như nhau tại n 1 điểm khác nhau của biến là đa thức

Gọi D là số nghiệm dương (kể cả bội)

L là số lần đổi dấu trong dãy hệ số khác 0 từ a o đến a n (bỏ đi các hệ số a i0 )

Thì: DLLD là số chẵn hay L D 2m,mN

3) Đưa đa thức vào giả thiết các số bất kì

Cho n số bất kì x ,x , ,x 1 2 n thì ta xét đa thức nhận n số đó làm nghiệm:

Trang 4

Nhưng do P(x) là đa thức bậc n với hệ số nguyên, hơn nữa hệ số của n

x bằng 1, nên suy ra  phải

k !

 

Từ đây và (1) ta suy ra n! p n r 1 : mâu thuẫn đpcm

Bài toán 19.2: Cho P( x )Z x  và P( x )1; P( x )2; P( x )3 có ít nhất một nghiệm nguyên lần lượt là x , x , x 1 2 3 Chưng minnh P( x )5 không có hơn một nghiệm nguyên

Hướng dẫn giải

Ta chứng minh rằng x , x , x 1 2 3 là nghiệm nguyên duy nhất của các phương trình trên

Ta có P( x ) ( x x ).q( x ) 2 2  với q( x )Z x 

Cho xx 1xx 3, ta được

Trang 5

x , x , x thì ta lấy x' 2x 2 (mâu thuẫn)

Vậy x 2 là nghiệm duy nhất của phương trình P( x )2

Hướng dẫn giải tương tự cho P( x )1; P( x )3

Giả sử phương trình P( x )5 có một nghiệm nguyên x 5, ta có:

5P( x ) ( x x )q( x ) 2 ( xx )q( x )3 Nếu x 5x 2 chỉ có thể lấy các giá trị 1 và 3

Nếu x 5x 2  1 thì theo chứng minh trên x 5 phải trùng với x 1 hoặc x 3 Vô lý vì x 5 khác với x 1

Trang 6

- Giả sử f ( x ) có nghiệm kép x ochẵn Khi đó x o cũng là nghiệm của đạo hàm f '( x ) Do đó:

Theo định lí Viet, rõ ràng điều phải chứng minh tương đương với việc chứng minnh a b và a.b là

số nguyên a b hiển nhiên nguyên theo điều kiện đề bài

Ngoài ra ta có 2ab( a b )2( a 2b ) 2 là số nguyên Đến đây, ta có thể tiếp tục dùng hằng đẳng thức này để suy ra 2a b 2 2 cũng là số nguyên: 2a b 2 2( a 2b ) ( a 24b ) 4

Bổ đề Nếu x là số thực sao cho 2x và 2x 2 là các số nguyên thì x là số nguyên

Trang 7

Nếu a b,a2b ,a 2 4b 4 là các số nguyên thì a, b là 2 nghiệm của phương trình x 2px q 0với

p, q là các số nguyên nào đó (và dó đó a nb n nguyên dương với mọi n nguyên dương) Điều đó

cũng có nghĩa là ta chỉ cần dùng giả thiết của bài toán đến n 4 Ví dụ a 2 ,b 2

   cho thấy

k4 là giá trị nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện: Nếu a, b là các số thực thỏa mãn điều kiện a nb n

số nguyên với mọi n1,2 ,k thì a nb n nguyên với mọi n nguyên dương

Trở lại với bài toán, ta chỉ cần chứng minh a b c,ab bc ca và abc nguyên

Theo điều kiện đề bài thì a b c  là số nguyên Tiếp theo ta có

2 2 2 2 2( ab bc ca ) ( a b c )     ( abc ) là số nguyên

Tương tự như lời hướng dẫn gải trên, ta muốn chứng minh rằng 2

Từ đây, do a b c,a  2b 2c ,a 2 3b 3c 32( ab bc ca )  là số nguyên nên ta suy ra 6abc là

số nguyên (ta nhân (2) với 2! ) Từ đó, nhân (2) với 3 ta thu được

2 2 2 2 2 2 2 6( ab bc ca )  2( a bb cc a ) 12abc( a b c )   là số nguyên

Như vậy 2( ab bc ca )  và 6( ab bc ca )  2 Áp dụng cách chứng minh như bổ đề nêu trên, ta suy

ra ab bc ca  là số nguyên Từ đây, thay vào (2) ta có 3abc là số nguyên

Tiếp theo, ta ử dụng hằng đẳng thức tương tự (2)

6 6 6 2 2 2 2 2 2 4 4 4 2 2 2 2 2 2

abc3a b c( abc )( abca bb cc a )

với chú ý 2( a b 2 2b c 2 2c a ) 2 2 là số nguyên ta suy ra 6 a b c 2 2 2 là số nguyên

Từ 6abc và 6 a b c 2 2 2 là số nguyên, bằng cách chứng minh hoàn toàn tương tự ta suy ra abc là số nguyên Bài toán được Hướng dẫn giải quyết hoàn toán

Bài toán 19.5: Cho đa thức P(x) có bậc m0 và có các hệ số nguyên Gọi n là số tất cả các nghiệm nguyên phân biệt của hai phương trình P( x )1P( x ) 1 Chứng minh rằng : n m 2

Trang 8

Khi đó, trừ (1) cho (2) ta được một tổng của hạng tử có dạng i i

a( rs ) và cộng thêm cho 2 Mỗi

hạng tử này chia hết cho ( rs ) , do đó 2 phải chia hết cho ( r s ) Từ đó, suy ra r và s hơn kém nhau 0, 1 hoặc 2 đơn vị

Giả sử r là nghiệm nguyên bé nhất trong tất cả các nghiệm nguyên của hai phương trình: P( x ) 1

P( x ) 1

Ta biết rằng đa thức bậc m và có không quá m nghiệm phân biệt, do đó nó cũng có không quá m nghiệm nguyên phân biệt Theo nhận xét trên, nếu r là một nghiệm nguyên của phương trình này và s

là một nghiệm nguyên của phương trình kia thì r và s khác 0, 1 hoặc 2 đơn vị

Nhưng ta có sr , do đó ta được sr ,s r 1 hoặc s r 2

Do vậy, ta suy ra rằng phương trình thứ hai chỉ có thêm vào nhiều nhất là 2 nghiệm phân biệt nữa

  , ta có R( x0R( x 1), x  0,x1,x 1,x2,x 2 Suy ra R( x )C (hằng số), nên Q( x )C( x 2 x 1 )

Do đó P( x )Cx( x 1)( x 1)( x 2 )   Thử lại:

Trang 9

Vậy P( x )Cx( x 1)( x 1)( x 2 )   nên có 4 nghiệm x  0; 1, 2

Bài toán 19.7: Tìm a để phương trình: 16 x 4ax 3( 2a 17 )x2ax 16 0 có 4 nghiệm phân biệt lập cấp số nhân

Chia (3) cho (1) vế theo vế:y m 2 31 (4)

Suy ra m 30,m0 Thay (4) vào (2) được:

 Đặt mv thì yv3 Thay vào (2) và (2’) được: 32 4 6

v1 v vv )A (5) Rồi biến đổi thì được phương trình:

Trang 10

1 ( v 2 )( v ) 0 v 2

Bài toán 19.8: Tìm a, b nguyên sao cho phương trình:

Nhưng    2

  , nên suy ra hoặc u.v1 hoặc u.v 1

Điều này mâu thuẫn với u.v 1

Trang 11

Bài toán 19.9: Cho phương trình bậc 3: x 3px 2qx r 0 có 3 nghiệm phân biệt Chứng minh điều kiện cần và đủ để 3 nghiệm x , x , x 1 2 3

b) Giả sử 3 nghiệm x , x , x 1 2 3 lập cấp số nhân nên x x 1 3x 2 2

Trang 12

Bài toán 19.10: Cho đa thức P( x ) có bậc n1 có nghiệm thực x ,x ,x , ,x 1 2 3 nphân biệt Chưng minh:

 có n nghiệm phân biệt F( x )0

Mà hệ số của F( x ) đối với x n 1 bằng 0

Bài toán 19.11: Giả sử a và b là 2 trong 4 nghiệm của đa thức: x 4x 31

Chứng minh tích ab là nghiệm của đa thức: x 6x 4x 3x 21

Trang 13

Thật vậy: P( a ) 0 a 4 a 3 1 a 3 1

a 1

     

 Tương tự 3 1

a) Dãy các dấu của các hệ số là     

Gọi L là số lần đổi dấu hệ số và D là số nghiệm dương thì:

L   3 3 D 2k

Trang 14

Do đó D 3 hoặc 1 hay D1 nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm dương

b) Dãy các dấu của hệ số là      nên : L   2 2 D 2k

Do đó: D 0 hoặc D2

Mặt khác f ( 0 ) 1, f ( 1)  2 nên f ( 0 ) f ( 1 ) 0 do đó phương trình f ( x )0 có ít nhất một nghiệm trong ( 0,1 )

Vậy D0 do đó D2 nên phương trình có 2 nghiệm dương

Rõ ràng f ( x )0 nếu x0 nên phương trình chỉ có 2 nghiệm dương không có nghiệm âm

c) Dãy các dấu của các hệ số là       nên:

Bài toán 19.14: Cho f ( x )R x ,deg f  n Giả sử abf ( a ) f ( b ) 0 Chứng minnh f ( x )

một số lẻ các nghiệm trong khoảng ( a,b ) kể cả bội Còn nếu f ( a ) f ( b ) 0 thì f ( x ) có một số

chẵn các nghiệm trong ( a,b )

Trong đó g( x ) không có nghiệm trong ( a,b ) nên đa chức g( x )giữ nguyên dấu trong ( a,b ) Giả

sử g( x )0 với mọi x a,b

Ta có f ( b ).g( b )0k 1 k 2 k s

f ( a ).g( a ).( 1 )    0

Vì f ( a ) trái dấu với f ( b ) và g( a ) cùng dấu với g( b ) do đó f ( a ) trái dấu với g( a )

Thành thử tổng k 1k 2  k s là số lẻ

Chứng minh tương tự khi f ( a ) f ( b ) 0

Bài toán 19.15: Cho đa thức P( x ) bậc n và 2 số ab thỏa:

Trang 15

Khai triển Taylor ta có:

Nếu x a P( x ) 0 P( x ) không có nghiệm xa

Vậy các nghiệm phải thuộc ( a,b )

Bài toán 19.16: Cho f ( x ) là đa thức bậc n có các hệ số bằng 1 Biết rằng đa thức x1

nghiệm bội cấp m với m2 ,k k2, k nguyên Chứng minh rằng n2 k 1 1

  (*)

Giả sử g( x ) có bậc không quá 2 k2

Ta có hệ số của x 2 k1 ở vế phải của (*) là 0 Điều này mâu thuẫn vì hệ số vế trái của (*) là 1 Do đó,

bậc của g( x ) không nhỏ hơn 2 k1

Từ điều kiện đề bài suy ra phương trình đặc trưng của phương trình sai phân x 3px 2qx r 0

1 nghiệm thực âm và hai nghiệm phức liên hợp Giả sử ba nghiệm đó là

Trang 16

a,R(cosi sin),R(cosi sin)

Theo định lý Viete: phương trình: 3

x   x 1 0 có 3 nghiệm phân biệt nên

Trang 17

5 4

i 1 i

x 1 S

Hơn nữa, vì f ( x ) 0 là phương trình bậc năm nên có đúng 5 nghiệm

Ta có x i là nghiệm của phương trình (1) nên:

Trang 18

Vì y’ bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt nên có CĐ và CT

Lấy y chia y’ ta có: y 1 x.y' 2( a 2 b )x 2 2( a 3 b ) 3

Trang 19

Vậy phương trình g( x )0 có 2 nghiệm thực

     có n nghiệm phân biệt Chứng minh

f ( x )f '( x )0 cũng có nghiệm phân biệt và:

2

1 o 2 ( n 1)a 2na a

Hướng dẫn giải

g( x )ef ( x )

Vì f ( x ) 0 có n nghiệm 12  n nên g(i )0,1,2, ,n

Trang 20

Theo định lí Role trong mỗi khoảng ( i , i 1)( i1,2, ,n 1 ) thì tồn tại i để g'(i )0 Mặt khác: x f ( x ) f '( x ) 

g'( x )e 

Suy ra f ( x )f '( x ) có n 1 nghiệm  1 , 2 , ,n a và do đó f ( x )f '( x )0 có đủ n nghiệm

f ( x ) có n nghiệm phân biệt nên theo định í Role thì: f '( x ) có n 1 nghiệm; f ''( x ) có n 2 nghiệm,…

Vậy ( n 1)a1 22na a o 2

Bài toán 19.25: Giả sử f ( x ) a x o n a x 1 n 1 a n 1 x a n

Do đó g( x )h( x )a k0 (mâu thuẫn) Nên a n0

Vậy f ( x )không có nghiệm số thực

Trang 21

Bài toán 19.26: Cho 2 cấp số cộng ( a ),( b ) n n và số m nguyên dương, m2 Xét m tam thức bậc hai:

Giả sử tồn tại p ( x ) kx 2a x b kk với k2,3, ,m 1 có nghiệm số thực xc

Gọi a, b là công sai của hai cấp số cộng ( a ),( b ) n n

Ta có p m( x )p ( x ) k( m k )( ax b )  và p ( x ) kp ( x ) ( m k )( ax b ) 1   

Do đó p ( c ) ( m k )( ac b ) m    và p ( c ) 1   ( k 1 )( ac b ) nên p ( c ).p ( c ) 0 : m 1  vô lý

Vậy các tam thức còn lại cũng không có nghiệm số thực

Bài toán 19.27: Cho các đa thức P ( x ),k k1,2,3 xác định bởi:

Suy ra rằng phương trình P ( x ) nx2 n nghiệm thực phân biệt

Bài toán 19.28: Chứng minh rằng nếu đa thức P( x ) bậc n có n nghiệm thực phân biệt thì đa thức

P( x ) P'( x ) cũng có n nghiệm thực phân biệt

Hướng dẫn giải

Giả sử P( x )có đúng n nghiệm thực phân biệt x 1x 2   x n

Đặt x

f ( n )e P( x ) thì f ( x ) 1f ( x ) 2   f ( x ) n0

Do f '( x )e ( P( x ) P'( x )) x nên theo định lí Role, tồn tại n 1 số thực phân biệt y , y , , y 1 2 n 1

thỏa mãn: x 1y 1x 2y 2x 3   x n 1  y n 1 x n sao cho f '( y ) 1f '( y ) 2f '( y n 1)0

e x0 với mọi x nên ta có n 1 nghiệm của G( x )P( x ) P'( x )

Trang 22

Ta sẽ chứng minh G( x ) còn có một nghiệm y ox 1

Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử hệ số cao nhất của P( x ) là 1

Xét deg Pn chẵn, ta thấy G( x )là một hàm đa thức bậc chẵn thì:

Để giải bài toán ta xét hai trường hợp

- Trường hợp 1: f ( x ) không nhận x 0 làm nghiệm

Ta chứng minh bằng quy nạp

Với n1 bài toán hiển nhiên đúng

Giả sử đúng vớ nk , ta chứng minh đúng với n k 1, twccs là

Gọi c là một nghiệm của f ( x ) thì f ( x0( x c ).q( x ) (1)

Với : q( x ) là đa thức bậc k của x:

Trang 23

Q( x )bb p.x  p( p 1) ( P k ).b x 

Do f ( x ) có k 1 nghiệm thực khác 0 nên q( x ) có k nghệm thực khác 0 Mặt khác p pk nên

p k 1 Cho nên theo giả thiết quy nạp ta có đa thức Q( x ) có k nghiệm thực Do đó g( x ) có

Do đó áp dụng kết quả của trường hợp 1 cho H( x ) và:

p'    p k n k 1 (do p n 1), ta được đa thức:

n k n R( x )ak  ( p k ) ( p n 1).a x    có n k nghiệm thực

Trang 24

o n

a a

Cho 2 2n số a ,b i i thỏa : 0b oa ,b o ia i với i1, ,n

Bài toán 19.31: Chứng minh các nghiệm nếu có của đa thức a x o na x 1 n 1   a ncó giá trị tuyệt đối không vượt quá nghiệm dương duy nhất x o của phương trình : b x o nb x 1 n 1   b n0

Hướng dẫn giải

Trang 25

Nên h( x ) tăng trên ( 0;) và nhận giá trị thuộc (,b ) o

Do đó g( x ) có 1 nghiệm dương duy nhất x o

Nên với nghiệm x nếu có của f ( x ) thì xx o

Bài toán 19.32: Cho đa thức: 2 9 n 1 n s 1992

P( x ) 1 xxx   xx với n , n 1 s là các số tự nhiên thỏa mãn: 9n 1  n s1992 Chứng minh nghiệm của đa thức P( x ) (nếu có) không thể lớn

hơn 1 5

2

Trang 26

Hướng dẫn giải

Giả sử zr(cosi sin )

Do z là nghiệm của đa thức P( X )X n 1 X 2aX1

rcos( n 1 ) i sin( n 1 )  r cos 2i sin 2 ar(cosi sin) 1   0 0 0i

Từ đây đồng nhất phần thực với phần thực, phần ảo với phần ảo ta được

Trang 27

n 1 2

r cos( n 1 ) r cos 2 ra cos 1 0( 1 )

r sin( n 1 ) r sin 2 ra sin 0( 2 )

  , ta có điều phải chứng minh

Tiếp theo giả sử sin0cos 0

Nhân 2 vế của (1) với sin , nhân 2 vế của (2) với cos rồi trừ nhau ta được

Nên ra có điều phải chứng minh

Bài toán 19.35: Chứng minh: 3 23 4 là số vô tỉ

x6 x 6  3 0 : vô lý Vậy x là số vô tỉ

Bài toán 19.36: Tìm a, b để f ( x )2x 4ax 3bx 2ax b chia hết cho ( x 1 )2 Chứng minh khi đó

f ( x ) không chia hết cho ( x 1 )3

Trang 28

f ''( x )24x6 x 4

f ''( 1 )140 nên f ( x ) không chia hết cho ( x 1 )3

Bài toán 19.37: Giả sử c nd n( cd ) ,n nN ,n1

nên có n 1 n 1  n 1 n 1

P'( x )n( x c )  nx  nx c  x  

- Nếu n lẻ thì P'( x ) không có nghiệm, suy ra P( x ) là hàm đơn điệu thực sự, suy ra x0

nghiệm duy nhất của P( x )

- Nếu n chẵn, thì P'( x ) có nghiệm duy nhất, suy ra P( x ) có nhiều nhất hai nghiệm Mà 0 và c

là hai nghiệm của P( x ), do đó P( x )có đúng hai nghiệm là 0 và c

Tóm lại P( x ) không có nghiệm nào khác 0 và c Mà theo giả thiết ta có P( d )0, suy ra chỉ có

Trang 29

Thử lại ta thấy x ox 1x n0 thỏa mãn hệ đã cho

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x ,x , ,x ) ( 0,0, ,0 ) o 1 n

Bài toán 19.40: Giải hệ phương trình

Trang 30

Nhân hai vế của (1) với Xb i và để ý đến (2) ta được:

hệ số khác 0

Xét p( x )ax 5bx ,n n2 thì p( x ) có nghiệm bội: loại

Trang 31

Bài toán 19.42: Chứng minh tồn tại 2015 tam giác ABC thỏa mãn:

; sin A sin B sin C

Ngày đăng: 08/02/2021, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w