-Góc vuông lớn hơn góc tù.... Sai[r]
Trang 1MÔN TOÁN
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Kiểm tra bằng e-ke
Trang 5Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Trang 7Gúc này được gọi là gú gọi là gúc gỡ?
Dùng êke để kiểm tra độ lớn của góc nhọn AOB và so sánh góc đó với góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Gúc này được gọi là gúc nhọn.
Trang 8M
Dùng êke để kiểm tra độ lớn của góc tù
MON và so sánh góc đó với góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc này đ ược gọi là góc tù
Trang 10Q
Trang 11Gãc vu«ng M
Trang 12Bài 2: Trong c¸c hình tam gi¸c sau:
- Hình tam gi¸c n o ào cã ba gãc nhän?
- Hình tam gi¸c n o ào cã 1 gãc vu«ng?
- Hình tam gi¸c n o ào cã 1 gãc tï?
Trang 13Bài 2: Trong c¸c hình tam gi¸c sau:
- Hình tam gi¸c ABC cã ba gãc nhän
- Hình tam gi¸c DEG cã 1 gãc vu«ng.
Trang 141 Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
Trang 151 Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
Trang 161 Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
Trang 17* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng
1 G óc nhọn bé hơn góc vuông
B Sai
Trang 18* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng B Sai
-Góc vuông lớn hơn góc tù.
Trang 19* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng B Sai
-Góc bẹt bằng hai góc vuông
Trang 20* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng B Sai
-Góc tù lớn hơn góc nhọn
Trang 21* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng B Sai
-Góc bẹt bằng góc tù
Trang 22* Điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:
A Đúng B Sai
-Góc vuông lớn hơn góc tù.