1. Trang chủ
  2. » Mature

Các bài toán liên quan đến nghiệm của đa thức - Lê Phúc Lữ

6 81 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiệm của đa thức là một khía cạnh quan trọng và cũng hiệu quả để xử lý các bài toán liên quan đến xác định đa thức hoặc đánh giá các tính chất của đa thức.. - Đa thức bậc lẻ thì luôn [r]

Trang 1

PHẦN 3 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NGHIỆM CỦA ĐA THỨC

Nghiệm của đa thức là một khía cạnh quan trọng và cũng hiệu quả để xử lý các bài toán liên quan đến xác định đa thức hoặc đánh giá các tính chất của đa thức

Ta biết rằng:

- Đa thức bậc n thì có không quá n nghiệm thực

- Đa thức bậc lẻ thì luôn có nghiệm

- (Bezout) Đa thức ( ) P x có nghiệm xa thì ( ) P x (xa Q x) ( ).

- Đa thức ( ) P x có các nghiệm là x x1, 2,,x k thì ( ( )) P P x 0P x( ) x i với 1 i k.

Bài 3.1 (TPHCM) Cho đa thức hệ số thực ( ) P x có bậc 2019 và hệ số bậc cao nhất bằng 1

Biết rằng ( )P x có đúng 2019 nghiệm thực phân biệt không phải là số nguyên Giả sử mỗi đa thức 2

(2 4 )

(4 2 )

P xx đều có đúng 2692 nghiệm thực phân biệt

a) Hỏi có bao nhiêu nghiệm của ( )P x thuộc khoảng ( 2;2) ?

b) Chứng minh rằng tồn tại 3 đa thức cùng bậc ( ), ( ), ( )A x B x C x có hệ số thực sao cho

( ) ( ) ( ) ( ),

A x B x C xP x    và ( )x B xA x C x( ) ( ),  x ( 1;1)

Lời giải a) Đặt P x( )(xa1)(xa2)(xa2019) với a a1, 2,,a2019 là nghiệm của ( )P x Khi

P xx   xx  với 1a  i 2019

Phương trình này không thể có đúng 1 nghiệm do  168a i  Suy ra mỗi phương trình 0

có 0 hoặc 2 nghiệm Để ý rằng 2

(2 4 )

P xx có 2692 nghiệm phân biệt nên có tất cả 2692

1346

2  phương trình có 2 nghiệm, tức là có đúng

1346 số a   i 2 và 673 số a   i 2

Một cách tương tự thì 2 2

P xx   xx  nên a  168a i với 1 i 2019 Suy ra có 1346 số a  i 2 và 673 số a  i 2

Suy ra có tất cả 1346 1346 2019  673 nghiệm a   i ( 2; 2)

b) Giả sử rằng a1a2a673 2 a674a1346 2 a1347a2019;

Gọi M a a1, 2, ,a673 , N a674,a675, ,a1346,Ka1347,a1348, ,a2019 Chọn các đa thức như sau ( ) ( ), ( ) ( ), ( ) ( )

      thì ( ), ( ), ( )A x B x C x có cùng bậc là 673 và ( ) ( ) ( )A x B x C xP x( ),   x

Trang 2

Xét số x  0 ( 1;1), vì tính đối xứng, ta có thể giả sử rằng x 0 [0;1) và khi đó với mọi kK,

Mặt khác, với mọi mM n, N thì x0mx0 ( 2)  x0n nên A x( 0) B x( 0) Do đó

A xC xB x  x

Vì vậy ( )B xA x C x( ) ( ),  x ( 1;1) Ta có đpcm

Bài 3.2 (Lào Cai) Cho ( ), ( ), ( ) P x Q x R x là các đa thức khác hằng, có hệ số thực và thỏa mãn

P xxxQ xxxR x với mọi x a) Chứng minh rằng phương trình ( )Q xR x( 3) có ít nhất hai nghiệm thực phân biệt b) Giả sử rằng tổng bậc của ( ), ( ), ( )P x Q x R x là 5 và hệ số cao nhất của ( )R x là 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của 2  2

Lời giải

a) Trong đẳng thức đã cho, lần lượt thay x2,x 2, ta có

(2) 2 (2) 0, (6) 2 (6) 0

Để có 2

2

x  x , ngoài x 2, ta còn có x  1 nên thay tiếp x  1 vào, ta được

(2) (2) 3 ( 1)

PQ   R

Từ đó suy ra 3 (2) Q  3 ( 1)R  hay (2)QR( 1)

Tương tự, thay x 3 vào, ta có (6) 3 (6) 5 (3)PQR nên (6)QR(3)

Vậy ( )Q xR x( 3) có hai nghiệm phân biệt là x2,x6

b) Gọi , ,m n p  lần lượt là bậc của ( ), ( ), ( )P x Q x R x thì

5

m n  p và max 2 , 2 m n1 p2

Dễ thấy m2,n1,p2 Đặt ( )Q xax b với a 0

Vì (R x3)Q x( ) là đa thức bậc hai, có hệ số cao nhất bằng 1 và có hai nghiệm là

2, 6

xx nên (R x3)Q x( )(x2)(x6) Suy ra 2

R x xx ax b

Từ đó ta tính được

R xx  x  a x  b xx a  a b 

Trang 3

Suy ra 2 2 2 2

(0) 8 (3) 16(3 3) 8(3 )

Đặt c3a b , ta có 2 2 2 2 2

(0) 8 (3) 16( 3) 8 24( 4 6) 48

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 48, đạt được khi t 2 hay 3a b 2

Ứng với a1,b 1, ta có các đa thức 2 2

P xxxQ xxR xx  x thỏa

(0) 8 (3) 16 8 2 48

Bài 3.3 (Bắc Giang) Cho n là số nguyên dương lẻ lớn hơn 1 Chứng minh rằng

1 4 x4x 4x n 4x n không thể là bình phương của một đa thức

Lời giải

Giả sử rằng tồn tại đa thức ( )g x mà 2

( )

g x bằng với đa thức đa cho Khi đó, deggn Ta viết lại đẳng thức trên thành

4 n 3 1 ( 1) ( )

Do g bậc lẻ nên tồn tại nghiệm x0 Thay vào ta có 2 1

4x n 3x 1

Đạo hàm hai vế của đẳng thức trên, ta được

4(2 1) n 3 ( ) ( 1)2 ( ) ( )

nx   g xxg x g x Thay x0 vào, ta có 2

0 4(2n1)x n 3 nên 2

0

3 4(2 1)

n x

n

 , thay ngược lại trên, ta có

n

Do đó

2

n n

  , tính v2 của hai mẫu số, ta thấy điều vô lý Vậy nên không tồn tại đa thức ( )g x thỏa mãn

Bài 3.4 (Mock test VMO) Cho hai đa thức hệ số nguyên, monic là ( ), ( ) P x Q x , trong đó degP3, degQ Giả sử rằng ( )2 P x có ba nghiệm vô tỷ phân biệt có tổng bằng 0 là , ,a b c

đồng thời ( )Q ab

a) Chứng minh rằng ( ( ))P Q x chia hết cho ( ).P x

b) Chứng minh rằng ( )Q aQ b( )Q c( ) 0

Lời giải

Trang 4

a) Ta sẽ chứng minh rằng ( )P x là đa thức nguyên bậc nhỏ nhất nhận xa là nghiệm Giả sử ngược lại có đa thức nguyên khác hằng ( )f x bậc nhỏ hơn 3 mà ( )f a 0, rõ ràng ( )f x

không thể là bậc nhất vì a là số vô tỷ Suy ra f bậc hai Xét phép chia đa thức

( ) ( ) ( ) ( )

P xf xg xr x

thì dễ thấy ( )r a 0, và degrdeg f 2 nên degr 0 Suy ra ( )r x 0, tức là ( )P x chia hết cho ( ),f x nên ( )P xf x g x( ) ( ), với ( )g x  [ ]x , chứng tỏ g có nghiệm hữu tỷ, và nghiệm

đó lại là của ( ),P x vô lý

Tiếp theo, nếu có đa thức nguyên f x1( ) mà f a 1( ) 0 thì xét phép chia

1( ) ( ) 1( ) 1( ),

f xP xg xr x ta có r a 1( ) 0, mà degr1degP nên phải có r x 1( ) 0, tức là f x1( ) chia hết cho ( ).P x

Trở lại bài toán, rõ ràng ( ( ))P Q aP b( )0 nên xa là nghiệm của ( ( )),P Q x từ các nhận xét trên, ta phải có ( ( ))P Q x chia hết cho ( ).P x

b) Theo trên, ta có ( ( ))P Q bP Q c( ( )) Suy ra 0 Q b Q c( ), ( )a b c, ,  Xét các trường hợp: Nếu ( )Q b  thì đa thức ( )b Q xx có bậc hai nhận nghiệm xb, vô lý vì ( )P x là đa thức bậc nhỏ nhất thỏa mãn điều này

Nếu ( )Q b  thì đặt a 2

Q xxpxq ta có hệ

2 2

   

  

Trừ từng vế, ta được (ab a)(  b p) b a nên a b p   1 c p1, vô lý vì c vô tỷ còn p 1 nguyên Do đó ( )Q bc

Chứng minh tương tự ta có ( )Q ca nên ( )Q aQ b( )Q c( )a  b c 0

Nhận xét Bài toán là một ứng dụng thú vị của “đa thức tối tiểu”, là đa thức nguyên bậc nhỏ

nhất nhận một số vô tỷ là nghiệm Bài toán gốc được lấy từ đề China TST với nội dung câu hỏi như sau (giả thiết tương tự):

Chứng minh rằng 2

ppq là số chính phương

Ta xử lý tiếp như sau: từ hệ phương trình

2 2 2



   



   



(*)

Trừ từng vế hai phương trình đầu của (*) , ta có

2 2

Trang 5

Tương tự thì b c (c a p b )(  ) và c a (a b p c )(  ) nên nhân tất cả các hệ thức lại thì

(p a p b p c )(  )(  ) 1.

Cộng các đẳng thức trong (*) lại, ta được 2 2 2 3

2

abcq ab bc caq Nhân phương trình thứ 1, 2, 3 của (*) cho , , b c a rồi cộng lại, ta có

ab bc caabcp abc   abcpqabc  pq

Thay tất cả vào đẳng thức (p a p b p c )(  )(  ) 1, ta được

2

1 3

p

pq q

   

(1) Nếu q 2(p2p1) thì Tp22p8(p2 p1) 7 (3p1)2 là số chính phương

(2) Nếu p  , khi đó 1 3

2

abcq và

2 2 2

   



   



   



nên

2

3

2

q

Do đó, ta có q  hoặc 0 q   Rõ ràng 6 q  không thỏa vì khi đó 0 abc 0 nên phải có một

số bằng 0. Còn nếu q 6,p  thì 1 T 16, cũng là số chính phương

Bài 3.5 (Chọn đội tuyển ĐH Vinh) Tìm tất cả các đa thức hệ số thực ( ) P x thoả mãn (1) 1

2

( ) (1 ) ,

xP x Pxx với mọi số thực x

Lời giải Xét bậc của đa thức ( ),P x ta chứng minh rằng degP 2

Nếu degVT 5 thì 5

( ) ( ) (1 )

Q xxxP x Px là một đa thức bậc lẻ, do deg ( )P x deg (1Px),

mà như thế thì không thể có ( ) 0Q x  được Suy ra degVT  5 degP2

Ta có ( )Q x 0,x và (0)Q 0 nên x 0 là điểm cực trị của ( ).Q x Suy ra

Trang 6

4 ( ) 5 ( ) (1 ) ( ) (1 ) ( ) (1 )

Q x  xP x PxxP x P xxP x P x

Thay x 0, ta có 0Q(0) P(0) (1)P , mà (1) 1 0

2

P   nên (0)P 0

Cuối cùng, gọi a 0 là hệ số bậc hai của ( )P x thì phải có hệ số bậc 5 của ( )Q x bằng 0 (để

đa thức này là bậc chẵn mới có thể xảy ra ( ) 0Q x  được) Suy ra

2 1

a  nên a  1

Nếu a 1 thì 2

( )

P xxbxc với (0) 0, (1) 1

2

PP  ta được 2

( )

2

x

P xx  Thay vào thấy

(1 )

Pxxx và

(8 5 1) 0,

x

xx x  x   x  x xx  x

Còn nếu a  1 thì tìm được 2 3

( )

2

P x  xx, thay vào thấy không thỏa

Do đó, tất cả đa thức cần tìm là 2

2

x

P xx

Ngày đăng: 08/02/2021, 13:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w