Thêm tiếp 60 ml dung dịch NaOH 3M vào dung dịch Y, khuấy kĩ để phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa X tăng thêm, biết tổng khối lượng kết tủa X thu được là 12,48 gamA. Cô cạn d[r]
Trang 1TRUỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI ĐẠI HỌC NĂM
2012 LẦN 2 MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Na=23, Mg=24, Al=27, K=39, Ca=40, Ba=137, Cu=64, Fe=56, Zn=65, Mn=55, Cs=133, Li=7, Ag=108, Pb=207, O=16, H=1, N=14, S=32, P=31, C=12, Br=
80 và Cl=35,5
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không thực hiện được
A C2H4 + O2 CH3COOH B CH3COCH3 + Br2 CH3-CO-CH2Br + HBr
C CH3OH + CO CH3COOH D C2H5ONa + H2O C2H5OH + NaOH
Câu 2: Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4
(3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO3)2
(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2
(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm thu được khí oxi là
Câu 3: X là một hidrocacbon, mạch hở X phản ứng với hidro dư (xúc tác Ni, đun nóng) thu được butan Có
bao nhiêu công thức cấu tạo của X thoả mãn (không kể đồng phân hình học)
Câu 4: Nhóm các vật liệu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A Cao su buna-S, tơ lapsan, tơ axetat B Tơ enang, thuỷ tinh hữu cơ, PE
C Poli(vinyl clorua), nhựa rezol, PVA D Polipropilen, tơ olon, cao su buna
Câu 5: Trong số các chất sau: FeCl3, Cl2, HNO3, HI, H2S và H2SO4 đặc Chất tác dụng với dung dịch
Fe2+ để tạo thành Fe3+ là
A H2SO4 đặc, Cl2 và HNO3 B Cl2, HI và H2SO4 đặc
C HNO3, H2SO4 đặc và FeCl3 D H2S và Cl2
Câu 6: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình):
Benzen
2 4
0 ,
C H
t xt
X Cl2 ,as
Y NaOH Z (Biết Y là sản phẩm chính) Công thức cấu tạo của Z là
A o & p-C2H5-C6H4-OH B C6H5CH(OH)CH3
C C6H5CH2CH2OH D o & p-C2H5-C6H4-ONa
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
(b) FeS + H2SO4 loãng khí Y
(c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 khí Z
Trang 2(e) Khí X + khí Z khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
Câu 9: Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ 80% glucozơ 90% C2H5OH 85% C4H6
95%
cao su buna
Để điều chế được một tấn cao su buna thì cần bao nhiêu tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ
Câu 10: Este đơn chức, mạch thẳng X chứa 32% oxi về khối lượng, khi thuỷ phân X, cho sản phẩm có khả
năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
Câu 11: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 làm hai phần bằng nhau Phần một, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra
V lít H2 Hoà tan phần hai bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 39,93 gam muối
và 1,5V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m
và V lần lượt là
A 25,2 gam và 1,008 lít B 24,24 gam và 0,672 lít
C 24,24 gam và 1,008 lít D 25,2 gam và 0,672 lít
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một thu được 3,96 gam
H2O Nếu oxi hoá 0,1 mol hỗn hợp hai ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu với H = 100%, thu được hỗn hợp anđehit Cho hỗn hợp anđehittrên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu m gam Ag Giá trị m là
A 21,6g <m< 43,2g B m = 43,2g C m =21,6g D 27g m< 43,2g
Câu 13: Cho các phát biếu sau:
(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon
(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94 Trong X, tỉ
lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, t0 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom thấy khối lượng bình brom tăng m gam Tính m
Câu 15: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A Al2O3, KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2 B NaHCO3, Cr2O3, KH2PO4, Al(NO3)3
C Cr(OH)3, FeCO3, NH4HCO3, K2HPO4 D (NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời Na2CO3 0,5M, KOH 0,25M và NaOH 0,5M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho các nhận định sau:
1 Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure
Trang 32 Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin
3 Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit
4 Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức
5 Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa
6 HCOOH, HCOONa, HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương
Các nhận định đúng là
A 1, 3, 4, 6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 4, 6
Câu 18: Khi cho ankan A (ở thể khí ở điều kiện thường) tác dụng với brom đun nóng, thu được một số dẫn
xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có tỉ khối so với hiđro là 101 Hỏi trong hỗn hợp sản phẩm
có bao nhiêu dẫn xuất brom
Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm photpho và lưu huỳnh bằng 376 ml dung dịch HNO3 10% (D = 1,34 gam/ml), sau phản ứng thu được dung dịch Y và 13,44 lít NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Để trung hoà một nửa dung dịch Y cần dùng 550 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 12,775 gam B 11,875 gam C 10,607 gam D 10,575 gam
Câu 20: Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2 (2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
Câu 21: Cho m gam Ba tan hoàn toàn toàn trong nước thu được 300 ml dung dịch X Cũng cho m
gam Al2O3 tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trộn từ từ đến hết 300 ml dung dịch X vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,275 gam kết tủa Dung dịch X có pH bằng
Câu 22: Hòa tan hết 36,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch H2 SO4 loãng (dư), sau phản
rắn Phần trăm theo khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là
Câu 23: Cho các cặp chất sau:
(a) H2S + dung dịch FeCl3 (b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
(c) H2SO4 đặc + Ca3(PO4)2 (d) HBr đặc + FeCl3
(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl2 + O2
(g) Ca3(PO4)2 + H3PO4 (h) Si + dung dịch NaOH
(i) Cr + dung dịch Sn2+
(k) H3PO4 + K2HPO4
Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 24: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol axit propanoic và 0,1 mol metyl axetat phản ứng với dung dịch chứa 0,25
mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc bao nhiêu gam chất rắn
Câu 25: Trung hoà 14,4 gam một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M
và Ba(OH)2 x mol/lít Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,625 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của x bằng
Câu 26: Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl, sau phản ứng thu
được 400 ml dung dịch Y chứa 43,4 gam chất tan, biết dung dịch Y có pH bằng 1 Cũng 12,12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4Câu 27: Có các dung dịch không màu chứa trong các lọ riêng biệt không nhãn sau: AgNO3 , HCl, NaNO3,
dịch ở trên?
Câu 28: Arbutin là chất có tác dụng làm sạch và sáng da, thường có trong các loại sữa rửa mặt Arbutin có
công thức sau
`
O
CH2OH
H OH
H
H
H
OH
O
H
OH
HO
Xác định công thức phân tử của Arbutin
A C12H16O7 B C12H18O6 C C11H18O7. D C11H16O6
Câu 29: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin có tỉ khối so với hidro bằng 17 Đốt cháy hoàn toàn
một lượng X thu được CO2 và 3,6 gam H2O Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Cho các nhận xét sau:
1 Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
2 Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng
3 Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước
4 Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết là ankađien
5 Trong vinylaxetilen có 5 liên kết
Số nhận xét không đúng là
Câu 31: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa Cu(NO3 )2 và AgNO3 với cường độ dòng điện 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở catot thì mất 2 giờ, khi đó khối lượng catot tăng thêm 4,2 gam Nồng độ mol của
Câu 32: X là một -amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là
A axit 2-aminobutanoic B axit 2- aminopropanoic
C axit 3- aminopropanoic D axit 2-amino- 2-metylpropanoic
Câu 33: Cho một dung dịch chứa 3,045 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố halogen có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 5,47 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau Lấy 0,3 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH
1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 12,75 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn Y Nung Y trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 17,36 lít CO2 ở đktc; 10,35 gam nước và một lượng Na2CO3 Công thức phân tử của hai este là
A C2H3COOC2H5, C3H5COOCH3 B C2H3COOC3H7, C3H5COOC2H5
C C2H5COOC2H5, C3H7COOCH3 D C2H5COOC3H7, C3H7COOCH3
Câu 35: Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO3 , sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất, biết số
tối giản) có trong phương trình khi cân bằng là
Câu 36: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3 gam
chất rắn Nếu đem tách nước 28,2 gam hỗn hợp trên ở 1400C, H2SO4 đặc thì thu được bao nhiêu gam ete
Trang 5A 19,2 gam B 24,6 gam C 23,7 gam D 21,0 gam
Câu 37: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100oC,
2 atm (có mặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc đó là p, hiệu suất phản ứng là h Biểu thức liên hệ giữa h và p là
A p = 2.
1, 25 1
3,8
h
1, 25 2 1,9
h
0, 65 1 3,8
h
2,5 1 3,8
h
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 500kg một loại chất béo cần m (kg) dung dịch NaOH 16%, sau phản ứng
thu được 506,625kg xà phòng và 17,25kg glixerol Tính m
Câu 39: Ứng với công thức phân tử C3H8On có x đồng phân ancol bền, trong đó có y đồng phân có khả năng hoà tan Cu(OH)2 Các giá trị x, y lần lượt là
Câu 40: Cho cân bằng sau (trong bình kín):
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) H > 0
Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, tác động một trong các yếu tố sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một
chuyển dịch theo chiều thuận là
A (1), (3), (5) B (1), (5) C (5) D (2), (3), (4)
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: KCl X K2CO3 Y KCl (với X, Y là các hợp chất của kali) X và Y lần lượt là
A KOH và K2 O B K2 SO4 và K2O C KOH và K2 SO4 D KHCO3 và KNO3
Câu 42: Số đồng phân ancol C5H12O khi tách nước ở 1700C, xúc tác H2SO4 đặc cho một olefin duy nhất là
Câu 43: Trộn 120 ml dung dịch NaOH 3M với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ a mol/lít, phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp 60 ml dung dịch NaOH 3M vào dung dịch Y, khuấy kĩ để phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa X tăng thêm, biết tổng khối lượng kết tủa X thu được là 12,48 gam Giá trị của a là
Câu 44: Hoà tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung
dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là
Câu 45: Dẫn 5,6 lít axetilen (ở đktc) qua cốc nước chứa Hg2+, đun nóng nhẹ Dẫn toàn bộ khí thoát ra qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu đuợc 55,2 gam kết tủa Nếu dẫn Y qua lượng dư dung dịch nước Br2 thì có bao nhiêu gam brom phản ứng
Câu 46: X là axit hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử CxHyOz Chỉ ra mối quan hệ đúng
z
B y 2 x z 2 C y 2 x z 2 D y 2 x 2 Câu 47: Cho các dung dịch: axit axetic, etylenglicol, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, glixerol, phenol Số dung
dịch hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 48: Oxi hoá 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và ancol
dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,344 lít CO2 ở đktc Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng kim loại bạc thu được là
Câu 49: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch (% theo thể tích)
Trang 6A Không khí chứa 78% N2 , 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2 và HCl
B Không khí chứa 78% N2 , 21% O2, 1% hỗn hợp SO2, H2S và CO2
C Không khí chứa 78% N2 , 20% O2, 2% hỗn hợp CH4, CO2 và HCl
D Không khí chứa 78% N2 , 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O và H2
Câu 50: Có phương trình ion rút gọn sau: Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag Kết luận nào dưới đây không
đúng
A Cu có tính khử mạnh hơn Ag B Cu2+ không oxi hoá được Ag
C Kim loại Cu bị khử bởi Ag+ D Ag+ bị khử bởi kim loại Cu
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho butan-1,2,4-triol tác dụng với hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức thì thu được tối đa bao
nhiêu trieste
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một ankylbenzen thấy số mol CO2 thu được bằng số mol nước Phần trăm thể tích ankan trong hỗn hợp là
Câu 53: Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân thì
A Tính phi kim tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B Độ âm điện tăng dần, tính kim loại giảm dần
C Độ âm điện giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
D Tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần
Câu 54: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2 SO4 loãng 20% (vừa đủ) Sau
phản ứng là
Câu 55: Biết hằng số cân bằng của phản ứng este hoá giữa axit axetic và ancol etylic bằng 4 Nếu cho 0,625
mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thì khi đạt đến trạng thái cân bằng, hiệu suất phản ứng este hoá là bao nhiêu
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit có dạng NH2-[CH2]n-COOH cần x mol O2, sau phản ứng thu được y mol CO2 và z mol H2O, biết 2x = y + z Công thức của amino axit là
A NH2-[CH2]4-COOH B NH2-CH2-COOH C NH2-[CH2]2-COOH D NH2-[CH2]3-COOH
Câu 57: Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa khi kết thúc phản ứng
A Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Ni(NO3)2
B Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
C Cho mẩu Na vào dung dịch Mg(NO3 )2
D Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch Na2ZnO2
Câu 58: Đốt nóng 12,27 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được
18,53 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Cho Y tác dụng với dung dịch xút thấy có tối đa 100 ml dung dịch
V là
A 10,808 lít B 2,702 lít C 5,404 lít D 4,053 lít
Câu 59: Cho từ từ dung dịch chứa 0,15 mol HCl vào dung dịch chứa 0,05 mol Na2 CO3 và 0,07 mol
dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 1,12 lít và 2 gam B 3,36 lít và 2,5 gam C 2,24 lít và 2 gam D 2,24 lít và 5 gam
Câu 60: Hỗn hợp X gồm bốn hợp chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi khai có tỉ khối hơi so với hiđro
là 17,25 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
- HẾT