- Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế: giảm tỷ trọng khu vực I, tăng tỷ trọng khu vực II và III, đảm bảo tăng trưởng kinh tế và giải quyết các vấn đề XH và môi trường.. - Chuyển[r]
Trang 1Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO
- Diện tích: 15.000 km2 (chiếm 4,5% diện tích cả nước).
- Dân số: 18,2 triệu người (chiếm 21,6% dân số cả nước).
Trang 2Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO
- Diện tích: 15.000 km2 (chiếm 4,5% diện tích cả nước).
- Dân số: 18,5 triệu người (chiếm 21,6% dân số cả nước).
- Gồm 10 tỉnh, thành phố
Trang 3-Du lịch.
- Cảng
-
Thuỷ hải sản.
-Du lịch.
- Cảng
- Đá
vôi, sét, cao lanh.
- Than nâu
- Khí
tự nhiên.
- Đá
vôi, sét, cao lanh.
- Than nâu
- Khí
tự nhiên.
- Lao
động dồi dào.
- Có kinh nghiệm
và trình độ.
- Lao
động dồi dào.
- Có kinh nghiệm
và trình độ.
- Điện ,
nước.
- Mạng lưới giao thông.
- Điện ,
nước.
- Mạng lưới giao thông.
- Tương
đối tốt.
- Phục
vụ sản xuất, đời sống.
- Tương
đối tốt.
- Phục
vụ sản xuất, đời sống.
- Thị trường.
- Lịch
sử khai thác lãnh thổ.
- Thị trường.
- Lịch
sử khai thác lãnh thổ.
-Phong phú.
- Nước dưới đất.
- Nước nóng, nước khoáng
-Phong phú.
- Nước dưới đất.
- Nước nóng, nước khoáng
- Đất NN
chiếm 51,2%
diện tích đồng bằng.
-Trong
đó 70%
là đất phù sa màu mỡ.
- Đất NN
chiếm 51,2%
diện tích đồng bằng.
-Trong
đó 70%
là đất phù sa màu mỡ.
Vị trí địa lý Tự nhiên Kinh tế-xã hội
Đất Nước Biển Khoáng sản Dân cư lao động Cơ sở hạ tầng Cơ sở VCKT
Thế mạnh khác
1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng
Trang 41 Các thế mạnh chủ yếu của vùng
Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO
NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
* Vị trí địa lí
Trang 5* Đất
Trang 7* Nước
Trang 8* Biển
Trang 9NÚI ĐÁ VÔI – NINH BÌNH ĐẤT SÉT CAO LANH
(TRÚC THÔN - CHÍ LINH)
* Khoáng sản
Trang 10* Dân cư lao động
Trang 11* Cơ sở hạ tầng
Trang 12* Cơ sở vật chất kĩ thuật
Trang 13- Nhiều thiên tai.
-Tài nguyên bị suy giảm.
- Thiếu nguyên, nhiên liệu
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.
2 Các hạn chế chủ yếu của vùng.
Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO
NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Trang 14MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA VỀ
HAN CHẾ
Trang 16Ngập lụt do mưa bão
Trang 17Công ty Miwon và công ty
CP giấy Việt Trì xả thẳng
nước thải ra sông Hồng
bọt bẩn
Trang 183 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và các định hướng chính
a Thực trạng
Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO
NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Trang 19Vì sao phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
ở Đồng bằng sông Hồng?
Dựa vào biểu đồ trên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng?
Giảm 24,4%
Tăng 8,4%
Tăng 16% 31.7
25.1 29.1
32.6 45.6
49.5
29.9 27.5
25.4 22.7
21.5
45 29
Trang 212 Định hướng:
- Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế: giảm tỷ trọng khu vực I, tăng
tỷ trọng khu vực II và III, đảm bảo tăng trưởng kinh tế và giải quyết các vấn đề XH và môi trường.
- Chuyển dịch trong nội bộ từng ngành kinh tế:
+ Trong khu vực I:
Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
Trong trồng trọt: giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây thực phẩm và cây ăn quả.
+ Trong khu vực II: chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm dựa vào thế mạnh về tài nguyên và lao động: công nghiệp chế biến LT-TP, dệt may, da giày, cơ khí, điện tử…
+ Trong khu vực III: phát triển du lịch, dịch vụ tài chính, ngân hàng, giáo dục - đào tạo,…
Trang 22HÌNH ẢNH MINH HỌA SỰ
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
ĐBSH
Trang 24Giảm tỉ trọng khu vực I
Tăng tỉ trọng khu vực II, III
Trang 25Đối với khu vực I:
-giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt.
-tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản
-Riêng trong ngành trồng trọt :
*lại giảm tỉ trọng của cây lương thực
* tăng tỉ trọng cây CN, cây thực phẩm, cây rau quả.
Trang 26Khu vực II:
Trang 27+ Đối với khu vực III:
Trang 28Tổng kết
Các thế mạnh chủ yếu của vùng 1
Các hạn chế chủ yếu của vùng 2
Thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế 3
Các định hướng chính 4
Phát triển bền vững