- Tổng quát:. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số a) Giao hoán:. Vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để tính giá trị các biểu thức. TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC[r]
Trang 1UBND QUẬN SƠN TRÀ
TIẾT 59 Bài 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ + LUYỆN TẬP
HS làm các bài tập 61 71 /trang 87, 88 SGK
Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Trang 2
TIẾT 60 Bài 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC 1 Nhận xét mở đầu - Khi nhân hai số nguyên khác dấu thì tích có: + Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt đối + Dấu là dấu ( - ) 2 Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu (-) trước kết quả nhận được Ví dụ: Thực hiện phép tính sau: 6 (-2) = -12 (-20) 5 = -100 Chú ý: Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0 II BÀI TẬP: Học sinh làm bài tập 73 đến 76 SGK trang 89 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 61 Bài 11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Trang 31 Nhân hai số nguyên dương: Thực hiện như nhân hai số tự nhiên -Tích hai số nguyên là một số nguyên dương
Ví dụ: 6 5 = 30 25.3 = 75
2 Nhân hai số nguyên âm:
*Quy tắc
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Ví dụ: (-25).(-2)= 25.2= 50
3 Kết luận
a.0 = 0.a = 0
Số dương Số dương → số dương
Số âm Số âm → số d ư ơ ng
Số dương Số âm → số âm
II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa từ 78 đến 83
TUẦN 21:
TIẾT 62 LUYỆN TẬP
1 Nhân hai số nguyên khác dấu: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu (-) trước kết quả nhận được
2 Nhân hai số nguyên cùng dấu:
- Nhân hai số nguyên dương: Thực hiện như nhân hai số tự nhiên
Tích hai số nguyên là một số nguyên dương
- Nhân hai số nguyên âm: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai
giá trị tuyệt đối của chúng Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
II BÀI TẬP:
Trang 4Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 92, 93 từ bài 84 đến bài 88
TIẾT 63 Bài 12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC 1 Tính chất giao hoán: a.b = b.a 2 Tính chất kết hợp: (a.b).c = a( b.a) Chú ý: sgk trang 94 3 Nhân với số 1: a.1 = 1.a 4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a(b+c) = ab + ac Nhận xét: Tất cả các tính chất của phép nhân trong tập hợp số tự nhiên, đều đúng trong tập hợp các số nguyên Nên cách áp dụng tính chất phép nhân trong tập số nguyên hoàn toàn tương tự với tập hợp các số tự nhiên II BÀI TẬP: Học sinh làm các bài tập trong sách giáo khoa trang 95, từ bài 90 đến bài 94 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 64 LUYỆN TẬP
I LÝ THUYẾT: Nhắc lại các tính chất của phép nhân
II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 95, 96 từ bài 95 đến bài 100
Trang 5III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TUẦN 22: TIẾT 65 Bài 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA CÁC SỐ NGUYÊN. I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC: 1 Bội và ước của các số nguyên: - Khái niệm: SGK/ 96 - Chú ý: SGK/ 96 - Ví dụ: 5 bội và 5 ước của 8 5 bội của 8 là : - 16; -8; 0; 8; 16 5 ước của 8 là: -8; -4; -2; 2; 4 2 Tính chất: a) a b và b c => a c Ví dụ: 12 (-6) và (-6) (-3) => 12 (-3) b) a b => am b Ví dụ: 6 (-3) =>(-2).6 (-3) c) a b và b c => (a+b) c và (a - b) c Ví dụ: 12 (-3), 9(-3) => (12 + 9) (-3) và (12 - 9) (-3) II BÀI TẬP: Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 97 từ bài 101 đến bài 106 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 66, 67 ÔN TẬP CHƯƠNG 2.
Trang 6I LÝ THUYẾT:
1 Các kiến thức về tập hợp số nguyên:
2 Các phép tính trên tập hợp số nguyên và các tính chất của chúng
3 Các quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
4 Bội và ước của các số nguyên
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 99, 100 từ bài 107 đến 121
TUẦN 23:
TIẾT 68 KIỂM TRA 1 TIẾT ( làm tại lớp)
TIẾT 69: CHƯƠNG III PHÂN SỐ.
BÀI 1+ 2 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1 Khái niệm phân số
Người ta gọi
a
b là một phân số… , a là tử số (t ử) ,b là mẫu số (mẫu) của phân
số Ví dụ
?1 :VD : Phân số
−5
3 tử là -5, mẫu là 3
Phân số
7
4 tử là , mẫu là 4
Phân số
− 3
2 tử là -3, mẫu là 2
Trang 7CHÚ Ý : Mọi số nguyên cĩ thể xem là một phân số với mẫu bằng 1
2 Phân số bằng nhau :
Định nghĩa : Hai phân số
a
b và
a
b gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Ví dụ:
a) Hai phân số
1
4 và
3
12bằng nhau vì 1.12=4.3
b) Hai phân số
2
3 và
6
8 khơng bằng nhau vì 2.8 ≠ 3.6
c) Hai phân số
3 5
và
9 15
bằng nhau vì (-3).(-15)=5.9
d) Hai phân số
4
3 và
12 9
khơng bằng nhau vì 4.9 ≠ 3.(-12)
II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 5, 6, 8, 9 từ bài 1 đến 9
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 70 BÀI 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
a
b=
a m
b m với m∈Z và m≠0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
a
b=
a :n
b :n với n∈Z và n∈ƯC(a,b)
Trang 8CHÚ Ý: Các phân số thường viết dưới dạng mẫu là một số nguyên dương
Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó
II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 11 từ bài 10 đến 14
TUẦN 24 TIẾT 71 BÀI 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ + LUYỆN TẬP
1 Cách rút gọn phân số: Muốn rút gọn một phân số ta chia tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng
Ví dụ: Rút gọn các phân số sau:
a)
−5
10 =
(−5):5 10:5 =
−1
2 b)
18
−33=
18:3 (−33):3=
6
−11=
−6 11
c)
19
57=
19:19 57:19=
1
3 d)
−36
−12=
(−36):(−12) (−12):(−12)=
3
1=3
2 Phân số tối giản: Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1 ( Phân số không thể thu gọn được nữa)
Chú ý: Khi rút gọn phân số, ta phải đưa phân số đó về dạng phân số tối giản ( bằng cách chia cả tử và mẫu của phân số đó cho UCLN của tử và mẫu).
Ví dụ: -Bài tập 15/15sgk/ a)
22
55=
22:11 55:11=
2
5 ; b)
−63
81 =
(− 63):9
81: 9 =
−7
9 ;
Trang 9c)
20
140=
20:(−20) (−140):(−20)=
−1
7 d)
−25
−75=
(− 25):(−25)
(−75 ):(−25)=
1 3
II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 15, 16 từ bài 16 đến 20; 22 đến 26 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 72 BÀI 5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ + LUYỆN TẬP I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC: Để quy đồng mẫu nhiều phân số, ta thực hiện theo các bước sau: Tìm một bội chung của các mẫu để làm mẫu chung( Thường là BCNN) Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng Ví dụ: ?3 sách giáo khoa trang 18 Bước 1 Tìm BCNN để chọn làm mẫu chung 12 = 22.3; 30 = 2.3.5, BCNN(12,30) = 22.3.5 = 60 Bước 2: Tìm thừa số phụ 60 : 12 = 5 60 : 30 = 2 Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
5 5.5 25 12 12.5 60
30 30.2 60
Trang 10Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 20, 21 từ bài 28 đến 35
SINH
TIẾT 73 BÀI 6 SO SÁNH PHÂN SỐ
1 So sánh hai phân số cùng mẫu: Học sinh tự học theo SGK
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Ta viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cùng mẫu dương rồi
so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
Ví du: Ví dụ: So sánh hai phân số
va
Giải
- Ta viết các phân số thành những phân số có mẫu dương rồi tiến hành quy đồng
- Quy đồng mẫu các phân số
vµ
- Vì -15 < -16 nên
15 16
20 20
hay
Nhận xét: SGK/ 23
Trang 11II BÀI TẬP:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 24 từ bài 37 đến 39
SINH
TUẦN 25 TIẾT 74: BÀI 7&8: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ+TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ+LUYỆN TẬP I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC 1 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ Cộng hai phân số cùng mẫu : Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu a b a b m m m Vd1 : 3 12 5 5 Vd2 : 6 4 18 12
3 12 5 1 1 3 3
15 5 1 1 3 = 3
0 3 =0 Cộng hai phân số không cùng mẫu : * Quy tắc : Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung Vd1 : 2 2 5 15 MC: 15 Vd2 : 1 3 7
1 3 7 1 MC:7
6 2
15 15
Trang 12
6 2 15
1 21 7 7
4 15
20 7 (ps đã tối giản) 2 CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ: a Giao hoán : a c c a bd d b b Kết hợp : a c p a c p a p c b d q b d q b q d c Cộng với số 0: 0 0 a a a b b b II BÀI TẬP Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 26, 29 đến 31 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC
1 Số đối (SGK – tr32 Toán 6 Tập 2)
- Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
- Kí hiệu: Số đối của phân số
a
b là
a b
0
- Ví dụ:
2 3
là số đối của
2 3
2 Phép trừ phân số (SGK – tr32 Toán 6 Tập 2)
- Quy tắc: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của
số trừ
Trang 13- Tổng quát:
- Ví dụ: Tính
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 33 từ bài 58 đến bài 62
TIẾT 76: LUYỆN TẬP I LÝ THUYẾT: Nhắc lại rút gọn phân số, so sánh phân số, quy đồng phân số, cộng, trừ phân số, phân số đối II BÀI TẬP: Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 34 từ bài 63 đến bài 68 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TUẦN 26
TIẾT 77
BÀI 10, 11 : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ + TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP
NHÂN PHÂN SỐ + LUYỆN TẬP
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC:
1 Phép nhân phân số (SGK – tr 36 Toán 6 tập 2)
Trang 14- Quy tắc: Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
- Tổng quát:
.
a c a c
b d b d
- Ví dụ: Tính:
3 2 ( 3).2 6 6
7 5 7.( 5) 35 35
2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
a) Giao hoán: . .
a c c a
b d d b
b) Kết hợp:
.
a c p a c p b d q b d q c) Nhân với 1: .1 1. a a a b b b d) Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: .
a c p a c a p b d q b d b q 3 Vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để tính giá trị các biểu thức II BÀI TẬP: Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 36, 39, 41 các bài 69; 73; 74; 76; 80; 81 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 78: BÀI 12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ+LUYỆN TẬP
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC
1 Số nghịch đảo
Định nghĩa: Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
Trang 15Ví dụ: Số ngịch đảo của
2
3 là
32
2 Phép chia phân số
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số,ta nhân
số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
Nhận xét: Muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta giữ nguyên tử
của phân số và nhân mẫu với số nguyên
a
b :c=
a b.c ( c ¿ 0)
Ví dụ: Tính:
−3
4 : 2 =
− 3 8
Trang 16TIẾT 79:
BÀI 13: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN.PHẦN TRĂM+ LUYỆN TẬP
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC
Ví dụ 1: Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số :
Trang 17-Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
-Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
3 Phần trăm.
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần tram với kí hiệu %
Ví dụ:
3
100=3%,
107
100=107 %
II BÀI TẬP
Học sinh làm các bài tập sách giáo khoa trang 46, 47
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TUẦN 27 TIẾT 80: BÀI : LUYỆN TẬP I LÝ THUYẾT: 1 Hỗn số,số thập phân ,phần trăm 2.Cách viết hỗn số thành phân số,cách viết phân số thành hỗn số,phần tram 3 Các phép tính về phân số và số thập phân II BÀI TẬP Học sinh làm các bài tập sách giáo khoa trang 48 từ bài 106 đến 114 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 81 : KIỂM TRA 1 TIẾT ( làm tại lớp)
6,3=630
100=630 %
0, 34=34
100=34 %
Trang 18Ví dụ: Tìm
3
7 của 14Giải:
125 62,5.96 96 6000
2
(tấn)c) 0,25 của 1 giờ là:
Học sinh làm bài tập sách giáo khoa trang 51 các bài 115, 118, 121
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TUẦN 28
TIẾT 83:
BÀI 15:TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA SỐ
ĐÓ+LUYỆN TẬP
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC
1 Quy tắc: Muốn tìm một số của nó bằng a, ta tính a:
Trang 19Ví dụ: a)Tìm một số biết
2 7 của số đó bằng 14
b) Tìm một số biết
2 3 5 của số đó bằng
2 3
Giải:
2 14.7
2 2 2 17 2 5 , : 3 : 3 5 3 5 3 17 10 51 b II BÀI TẬP Học sinh làm các bài tập sách giáo khoa trang 55, 56.( các bài 126; 128; 129; 131; 132; 135) III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 84: BÀI 16: TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ+LUYỆN TẬP I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC 1 Tỉ số của hai số Thương trong phép chia số a cho số b (b 0) gọi là của a và b Kí hiệu a:b hoặc a b Ví dụ 1: 1,7:3,12; 1 2 2 : ; 3 : 7
5 7 5
là những tỉ số
Ví dụ 2: AB=50cm;CD=100cm.Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
là
50 1
1002
2.Tỉ số phần trăm
Trang 20Kí hiệu % thay cho
1 100 Quy tắc : Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ,ta
nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết qủa:
.100
a b
%
Ví dụ Tỉ số phần trăm của 5 và 7 là:
5.100 7
%=71,4 %
3.Tỉ lệ xích
Tỉ lệ xích T của một bản vẽ( hoặc một bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ(hoặc bản đồ) và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế
T=
a
b(a,b có cùng đơn vị đo)
Ví dụ: Nếu khoảng cách a trên bản đồ là 1 cm,khoảng cách b trên thực tế là 1km thì tỉ lệ xích T của bản đồ là
1 100000
II BÀI TẬP
Học sinh làm các bài tập sách giáo khoa trang 58; 59( các bài 137; 138; từ 142 đến 145)
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
TIẾT 85:
BÀI : ÔN TẬP CHƯƠNG III PHÂN SỐ
I LÝ THUYẾT:
1 Học sinh cần học các quy tắc cộng; trừ; nhân chia hai phân số
Trang 212.Học sinh trả lời các câu hỏi 1;2;3;5;13;15 sgk –trang 62 (dưới dạng ghi công thức tổng quát nếu có thể)
3 Nắm được cách chuyển đổi từ phân số ra hỗn số, số thập phân và ngược lại
4 Ôn lại các phép tính về phân số và cách giải ba bài toán cơ bản của phân số
4.Xem “ Một số bảng tổng kết-sgk-tr63
II BÀI TẬP
Học sinh làm các bài tập sách giáo khoa trang 64
Một số bài tập làm thêm:
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a/
17
20,
13
15 và
41
25
75,
17
34 và
121 132 Bài 2: Tính:
a/
7 1 3
3 2 70
b/
12 16 4
c/
16 5 54 56
.
15 14 24 21 d/ 7 5 15 4
3 2 21 5 Bài 3: tính bằng cách hợp lý a) 1 5 2 8 3 4 13 11 13 4 b) 21 16 44 10 9 31 7 53 31 53 c) 5 3 1 2 1 7 4 5 7 4 d) 3 6 1 28 11 1 31 17 25 31 17 5 III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH