1. Trang chủ
  2. » Toán

Download Đề và ĐA KT kỳ 2 Giải tích lớp 12

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAO BẢO ĐỀ KIỂM TRA KỲ II-GT 12-NC

TỔ TOÁN (Thời gian:90 phỳt)

Gv: Mai-Thành

……….

ĐỀ RA:

Bài1(4đ) Cho hàm số : y= x

2

−2 x − 15

a/ Khảo sát hàm số

b/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số và hai trục toạ độ

c/đt (C) cắt trục hoành tại hai điểm A và B.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại hai điểm này Tìm toạ độ giao điểm của hai tiếp tuyến đó

Cõu II ( 2,0 điểm )

a Giải phương trỡnh 9x 5x4x2( 20)x

b Tớnh tớch phõn : I =

1

2 ln(1 x )dx 0

Cõu III ( 1,0 điểm ) :

Tớnh giỏ trị của biểu thức : M 1 (1 i)    2  (1 i)  4  (1 i)   10

Cõu IV ( 3,0 điểm ) :

Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A B C D1 1 1 1 cú cỏc cạnh , AA1a , AB = AD = 2a Gọi M,N,K lần lượt là trung điểm các cạnh AB,AD, AA1

a) Tớnh theo a khoảng cỏch từ C1 đến mặt phẳng (MNK)

b) Tớnh theo a thể tớch của tứ diện C MNK1

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Cõu I (4,0 điểm ) a/(2đ) Ta có: y= x

2

−2 x − 15

x −3 =x+1−

12

x − 3

1-Tập xác định:D=R\{3}

2Sự biến thiên:

*-Chiều biến thiên:

x −3¿2

¿

¿

y '=1+12¿

Hàm số đồng biến trên khoảng (   ;3) vµ (3;  )

*-Cực trị:hàm số không có cực trị

*-Giới hạn:

lim

x →3 −(x2− 2 x −15

x −3 )=+ ∞ ;

x → 3+ ¿

(x2− 2 x −15

x −3 )=−∞

lim

¿

hàm số có tiệm cận đứng x=3

x 2x 15 x 2x 15

lim

x → ∞

(x2−2 x −15

x − 3 −(x+1))=lim x → ∞

− 12

x − 3=0 đường thẳng y=x+1 là tiệm cận xiên

*-Bảng biến thiên: x - 3 +

y’ + +

y

- -

3-Đồ thị:

* Đồ thị nhận I(3;4) làm tâm đối xứng

*Giao với trục Ox tại:A(-3;0) ;B(5;0)

Oytại:C(0;5)

b/(1đ) Ta có S=

− 3

0

(x +1 −12

x −3)dx=12 ln2 −3

2

c/(1đ) Hoành độ của A,B là nghiệm của phương trình: :

x2−2 x −15

x − 3 =0

Ta tìm được A(-3;0),B(5;0) do đó

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(-3;0) là y=4

3(x+3) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại B(5;0) là y=4(x −5)

toạ độ giao điểm của hai tiép tuyến là S(9;16)

Cõu II ( 2,0 điểm ) a)( 1đ )

(1)

10

5

-5

10

y

x

5 -3

3

o

Trang 3

Đặt f(x) =

   

   

   

  => f,(x)<0 ( Vỡ

5 2

3 3

) nờn vế trỏi là hàm số nghịch biến trờn

Mặt khỏc : f (2) = 1 nờn pt (1) f (x) = f (2) x = 2

b) (1đ ) Đặt

2xdx

2 du

u ln(1 x ) 2

1 x

Ta cú :

I x ln(1 x ) 2 dx ln2 2 (1 )dx ln2 [2x]0 dx = ln2 2 2M

Với

1 1

2

1 x

0

Đặt x tant  , ta tính được M = 4

Do đó : I ln2 2

2

  

CõuIII ( 1,0 điểm ) :

M là tổng của 10 số hạng đầu tiên của một cấp số nhân có số hạng đầu tiên u 1  1

, cụng bội q = (1 i)  2  2i

Ta cú :

1 q 1 (2i) 1 2 1025(1 2i)

M u 1 1 q 1 1 2i 1 2i 5 205 410i

Cõu IV ( 3,0 điểm ) : (2đ ) Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A , các trục Ox ,Oy ,Oz

đi qua B, D vàA1 như hỡnh vẽ

Khi đó : A(0;0;0) , B(2a;0;0) , D(0;2a;0) ,A1 (0;0;a) , C1(2a;2a;a) , M(a;0;0) , N(0;a;0) K(0;0;

a

2)

Khi đó : (MNK): x y 2z a 0     (1đ)

5a 6 d(C ;(MNK)) 1

6 (1đ)

Trang 4

c) (1đ ) Ta cú :  

   1

3

V C MNK [MN,MK].MC 1

2 2

a a 2 [MN,MK] ( ; ;a )

2 2

 

.Hết

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w