1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi và lời giải chi tiết chọn đội tuyển dự thi VMO năm 2018 sở GDĐT Hà Nội

6 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cái khó của bài toán này có lẽ là việc khai thác giả thiết song song và vuông góc để biến đổi góc, từ đó dẫn đến hai tam giác đồng dạng, bởi vì việc biến đổi góc rất dễ bị bỏ qua trong q[r]

Trang 1

HỌC SINH GIỎI TOÁN 12, TP HÀ NỘI, 2017

Võ Quốc Bá Cẩn – Cao Văn Dũng – Nguyễn Lê Phước – Nguyễn Tiến Lâm

1 Đề thi

Bài 1 (4.0 điểm) Cho x; y và z là các số hữu tỉ sao cho các số xC y2C z2; yC z2C x2và

zC x2C y2đều là các số nguyên Chứng minh rằng 2x là số nguyên

Bài 2 (4.0 điểm) Cho hàm số f W R ! R thỏa mãn điều kiện

f tan x/D 1

2sin 2x cos 2x; 8x 2 

2;

 2

 :

cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác A N C tại hai điểm phân biệt A và P : Gọi E là giao điểm của đường thẳng qua B vuông góc với M P và đường thẳng AP ; F là giao điểm của đường thẳng qua B song song với M P và đường thẳng P N : Chứng minh đường thẳng C P đi qua trung điểm của EF :

Bài 4 (4.0 điểm) Tìm tất cả các đa thức P x / với hệ số thực sao cho

P x /2

D 2P x2 3 / C 1; 8x 2 R:

Bài 5 (4.0 điểm) Với n 2 f1; 2 ; 3g; ta gọi một số tự nhiên k là số kiểu n nếu:

 k D 0I

 hoặc k là một số hạng của dãy 1 ; n C 2 ; n C 2/2; n C 2/3; : : :I

 hoặc k là tổng của một số số hạng của dãy trên

Chứng minh rằng bất kỳ số nguyên dương nào cũng biểu diễn được dưới dạng tổng của một số kiểu 1 với một số kiểu 2 và một số kiểu 3 :

2 Lời giải và bình luận các bài toán

Bài 1 (4.0 điểm) Cho x ; y và z là các số hữu tỉ sao cho các số xC y2C z2; yC z2C x2

và z C x2 C y2 đều là các số nguyên Chứng minh rằng 2 x là số nguyên

1

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức f sin2x/ f cos2x/ x 2 R/:

Bài 3 (4.0 điểm) Cho tam giác A B C vuông tại A với A B < A C : Gọi M là trung điểm của cạnh A B ; N là điểm trên cạnh B C sao cho BA D B N : Đường tròn đường kính AB

Trang 2

A TE X

Lời giải Đặt x D da; y D bd và z D dc với a ; b ; c ; d 2 Z; d > 0 và a ; b c ; d / D 1:

Ta có x C y2 C z2 D d a Cbd22Cc2 nên từ giả thiết, suy ra d a C b2 C c2 chia hết cho d2: Chứng minh tương tự, ta cũng có d b C c2C a2và d c C a2C b2 chia hết cho d2: Nói riêng,

ta có b2 C c2; c2 C a2và a2 C b2 chia hết cho d : Do đó

2a2 D a2C b2/C a2C c2/ b2C c2/ chia hết cho d: Chứng minh tương tự, ta cũng có 2b2; 2c2chia hết cho d:

Nếu d có ước nguyên tố lẻ là p thì do 2a2; 2b2; 2c2chia hết cho d nên a; b; c chia hết cho p; suy ra a; b; c; d / p > 1 (vô lý) Suy ra d phải là lũy thừa của 2: (1) Nếu d chia hết cho 4 thì do 2a2; 2b2; 2c2chia hết cho d nên 2a2; 2b2; 2c2chia hết cho 4: Suy

ra a; b; c chẵn, do đó a; b; c; d / 2 > 1 (vô lý) (2)

Từ (1) và (2), ta suy ra d D 1 hoặc d D 2:

 Nếu d D 1 thì x D a 2 Z nên 2x 2 Z:

 Nếu d D 2 thì x D a2 nên 2x D a 2 Z:

Tóm lại, trong mọi trường hợp, ta đều có 2x 2 Z: (đpcm)

Bình luận Một số bài toán tương tự liên quan đến số hữu tỉ:

1 (VMO, 2007)Cho các số nguyên x; y ¤ 1 thỏa mãn xyC14 1 C yxC14 1 2 Z: Chứng minh rằng x4y44 1 chia hết cho xC 1:

2 Chứng minh rằng không tồn tại các số hữu tỉ x; y; z thỏa mãn

x2C y2C z2C 3.x C y C z/ C 5 D 0:

3 (HOMC, 2016)Cho các số hữu tỉ a; b; c thỏa mãn aC b C c D a2C b2C c2 2 Z: Chứng minh rằng tồn tại hai số nguyên m; n nguyên tố cùng nhau sao cho abc D mn32:

Bài 2 (4.0 điểm) Cho hàm số f W R ! R thỏa mãn điều kiện

f tan x/D 1

2sin 2x cos 2x; 8x 2 

2;

 2

 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức f sin2x/ f cos2x/ x 2 R/:

Lời giải Đặt t D tan x thì ta có

f t / D 1

2sin 2x cos 2xD t

1C t2

1 t2

1C t2 D t

2

C t 1

t2C 1 :

Do tan x có thể nhận mọi giá trị trên tập R khi x 2 2; 2 nên từ trên, ta suy ra

f x/D x

2

x2C 1 ; 8x 2 R:

Trang 3

Gọi P là biểu thức đã cho Đặt a D sin2x; b D cos2x thì ta có a; b  0; a C b D 1 và

P D f a/  f b/

D .a

2C a 1/.b2C b 1/

.a2C 1/.b2C 1/

D a

2b2C ab.a C b/ C 3ab aC b/2 aC b/ C 1

a2b2C a C b/2 2abC 1

D u

2C 4u 1

u2 2uC 2; trong đó uD ab và 0  u  aCb2 2

D 14: Khảo sát hàm số g.u/D u

2

C 4u 1

u2 2uC 2 trên đoạn0; 1

4 ; ta được

g.u/ g.0/ D 1

2 và

g.u/ g 1

4



D 1

25:

Từ đây, ta đi đến kết luận:

 min P D 12; đạt được khi u D 0 , sin 2x D 0 , x D k2 k 2 Z/:

 max P D 251; đạt được khi a D b , cos 2x D 0 , x D 4 C k2 k 2 Z/:

Bình luận Có lẽ, bài toán này là một “sự tương tự hóa” từ hai bài thi học sinh giỏi Quốc gia sau:

1 (VMO, 2003-B)Cho hàm số f W R ! R thỏa mãn điều kiện

f cot x/D sin 2x C cos 2x với mọi x thuộc khoảng 0; /: Hãy tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g.x/D f sin2x/ f cos2x/ trên R:

2 (VMO, 2003-A)Cho hàm số f W R ! R thỏa mãn điều kiện

f cot x/D sin 2x C cos 2x với mọi x thuộc khoảng 0; /: Hãy tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g.x/D f x/  f 1 x/ trên đoạn Œ 1; 1:

Bài 3 (4.0 điểm) Cho tam giác A B C vuông tại A với A B < A C : Gọi M là trung điểm của cạnh A B ; N là điểm trên cạnh B C sao cho BA D B N : Đường tròn đường kính A B cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác A N C tại hai điểm phân biệt A và P : Gọi

E là giao điểm của đường thẳng qua B vuông góc với M P và đường thẳng AP ; F là giao điểm của đường thẳng qua B song song với M P và đường thẳng P N : Chứng minh đường thẳng C P đi qua trung điểm của EF :

Trang 4

Lời giải Gọi K là trung điểm của A N : Do BA D B N nên ∠BK A D 90ı; từ đó suy ra tứ giác A BP K nội tiếp Do BE ? M P nên

∠P BE D 90ı ∠BP M D 90ı ∠P B M D ∠PAB : Suy ra

P B2 D PA  P E :

A

M

N P E

F

K

I

Do BF k MP nên

∠PBF D ∠BPM D ∠ABP D 90ı ∠BAP D ∠PAC D ∠PNB;

từ đó suy ra

PB2D PN  PF:

Kết hợp hai kết quả trên, ta được PE  PA D PN  PF nên 4PAN v 4PFE (c-g-c) (1) Mặt khác, ta cũng có

Từ (1) và (2) với chú ý K là trung điểm AN; ta suy ra P C đi qua trung điểm EF: (đpcm)

Bình luận Các bài toán về chia đôi đoạn thẳng thường rất đẹp, ý tưởng để giải bài toán này dựa vào sự đồng dạng và trung điểm tương ứng của hai tam giác Cái khó của bài toán này có lẽ là việc khai thác giả thiết song song và vuông góc để biến đổi góc, từ đó dẫn đến hai tam giác đồng dạng, bởi vì việc biến đổi góc rất dễ bị bỏ qua trong quá trình suy nghĩ

Bài 4 (4.0 điểm) Tìm tất cả các đa thức P x/ với hệ số thực sao cho

P x/2

D 2P x2 3/C 1; 8x 2 R:

Trang 5

Lời giải Đặt aD 1C

p 13

2 thì ta có aD a2 3: Thay x D a vào phương trình đã cho, ta được

P a/2

D 2P a2 3/C 1 D 2P a/ C 1;

suy ra P a/D b với b là nghiệm của phương trình b2 2b 1D 0:

Nếu P x/ 6 b thì P x/ có dạng P x/ D x a/nQ.x/C b với n 2 ZCvà Q.a/¤ 0: Thay vào phương trình đã cho và khai triển, ta được

.x a/2n Q.x/2C 2b.x a/nQ.x/C b2 D 2.x2 3 a/nQ.x2 3/C 2b C 1:

Do b2 D 2b C 1 và 3 C a D a2nên phương trình trên có thể viết được dưới dạng

.x a/2n Q.x/2C 2b.x a/nQ.x/D 2.x2 a2/nQ.x2 3/;

suy ra

.x a/n Q.x/2C 2bQ.x/ D 2.x C a/nQ.x2 3/; 8x 2 R:

Thay xD a vào phương trình trên, ta được

2bQ.a/D 2.2a/nQ.a2 3/D 2.2a/nQ.a/:

Do Q.a/¤ 0; b D 1 ˙p2 nên ta có

1˙p2D1Cp13

n

:

Điều này không thể xảy ra với mọi n nguyên dương Mâu thuẫn nhận được chứng tỏ P x/ b:

Do đó, có hai đa thức thỏa mãn yêu cầu đề bài là P x/ 1 Cp2 và P x/ 1 p2:

Bình luận Có lẽ, bài toán này là một “sự tương tự hóa” từ bài toán kinh điển sau:Tìm tất cả các đa thức P x/ với hệ số thực sao cho

P x2 2/D P x/2

2; 8x 2 R:

Bài 5 (4.0 điểm) Với n2 f1; 2; 3g; ta gọi một số tự nhiên k là số kiểu n nếu:

 kD 0I

 hoặc k là một số hạng của dãy 1; nC 2; n C 2/2; nC 2/3; : : :I

 hoặc k là tổng của một số số hạng của dãy trên

Chứng minh rằng bất kỳ số nguyên dương nào cũng biểu diễn được dưới dạng tổng của một

số kiểu 1 với một số kiểu 2 và một số kiểu 3:

Lời giải Xét a0 D 1; a1 D 1; a2 D 3; a3 D 4; a4 D 5; a5 D 32; a6 D 42; a7 D 52; : : : ; a3kC2 D 3kC1; a3kC3D 4kC1; a3kC4 D 5kC1; : : : Đặt:

Sk D a0C a1C    C ak; k 2 ZC:

Ta chứng minh bằng quy nạp theo k; mọi số nguyên dương n Sk có thể viết thành tổng một số

số hạng có chỉ số khác nhau của dãy ak:

Trang 6

 Với k D 1 thì S1D 1: Suy ra n D 1 D a1:

 Với k D 2 thì S2D 5: Suy ra n  5: Kiểm tra trực tiếp thì

1D a1; 2D a0C a1; 3D a2; 4D a3; 5D a4:

 Giả sử khẳng định đúng đến k; tức là với mọi n Sk thì n đều viết được thành tổng của một số số hạng có chỉ số khác nhau của dãy ak: Xét n SkC1; có hai khả năng:

ı Nếun  Sk thì theo giả thiết quy nạp, n viết thành tổng một số số hạng có chỉ số khác nhau của dãy ak:

ı NếuSk < n SkC1WXét n0 D n akC1  SkC1 akC1 D Sk: Dễ thấy n0> 0 nên

n0là số nguyên dương không vượt quá Sk: Suy ra n0viết thành tổng một số số hạng

có chỉ số khác nhau của dãy ak: Suy ra nD n0C akC1cũng viết thành tổng của một

số số hạng có chỉ số khác nhau của dãy ak:

Theo nguyên lý quy nạp, khẳng định đúng với mọi n:

Từ khẳng định trên, ta cũng có ngay điều phải chứng minh

Bình luận Bài toán trên là hệ quả trực tiếp của kết quả sau:Nếu dãy nguyên dươnga0 D 1;

a1; a2; : : : thỏa mãn an a0C a1C    C an 1với mọin2 ZCthì mọi số nguyên dương đều viết được thành tổng của một số số hạng có chỉ số khác nhau của dãya0; a1; : : :

Ngày đăng: 08/02/2021, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w