(2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một ô tô đi hết quãng đường AB mất 8 giờ. Gọi K là trung điểm của DC, AK cắt DF tại H.. ΔABC và ΔMNP đồng dạng theo tỉ số đồng dạng [r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình:
1 Giải các phương trình sau:
2 Tính giá trị của M tại ( )( )a 5 a 1− + = 0
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của M khi a 0
Bài 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi hết quãng đường AB mất 8 giờ Lúc đầu, ô tô đi với vận tốc 40 km/giờ, sau đó ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ Hỏi ô tô đi bao nhiêu thời gian với vận tốc 40km/giờ? Biết rằng quãng đường AB dài 360 km
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, E là trung điểm của AB Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với CE tại I, cắt BC tại F
1 Chứng minh CIF CBE
2 Chứng minh IC2 =IF ID
3 Chứng minh ADI cân
4 Gọi K là trung điểm của DC, AK cắt DF tại H Tính diện tích tứ giác KHIC biết
AB = 6cm
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 1 Hướng dẫn giải
ta có 5 2x 7 x− = − = − (thỏa mãn) x 2
Xét 5
x2
ta có 5 2x 7 x− + = − = (thỏa mãn) x 4Vậy x= − 2;4
Trang 3(Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1 2
Bài 3 Gọi thời gian ô tô đi với vận tốc 40km/giờ là x (x > 0, giờ)
Thì thời gian ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ là 8 – x
FIE
BA
Trang 4Từ đó suy ra ΔICF ΔIDC(g.g)IC IF 2=IF.ID
x y+ 1 x +2xy y+ (2) 1
x y− 0 x −2xy y+ (3) 0Cộng theo vế của (2) và (3) ta được: ( 2 2) 2 2 1
Trang 5ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
A Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình:
Bài 3 (1,5 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một tổ dự định mỗi ngày may 50 cái áo Khi thực hiện mỗi ngày tổ may được 55 chiếc áo Vì vậy tổ đã may xong trước thời hạn 2 ngày và còn may thêm được 15
Trang 6a) Chứng minh ΔABH ΔCBA
b) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Từ D vẽ đường thẳng song song với
AH cắt AC tại E Chứng minh CE.CA = CD.CB
c) Gọi M là trung điểm của BE Chứng minh HM vuông góc AD
Trang 8Gọi số áo mà tổ đó phải may theo dự định là x (xN*)
Số áo tổ đó đã may trong thực tế là: x + 15
Số ngày tổ đó may theo kế hoạch là: x
50
Số ngày tổ đó may trong thức tế là: x 15
55
+
Trang 91đ 0,5đ
CB
A
Trang 10ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau
Bài 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy dự định đi từ A đến B trong thời gian nhất định Sau khi
đi được nửa đường với vận tốc 30km/h thì người đó đi tiếp nửa quãng đường còn lại với vận tốc 36km/h do đó đén B sớm hơn dự định 10 phút Tính quãng đường AB
và thời gian dự định đi quãng đường AB?
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB>AC Lấy M là một điểm tùy ý trên cạnh BC Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt đoạn thẳng AB tại điểm
I, cắt đường thẳng AC tại điểm D
Trang 110,25
0,25 c) 0,75đ
1x
Nghiệm của bất phương trình là x −2 5, 0,5
Thời gian đi nửa quãng đường AB lúc đầu là x
60(giờ)
0,25
Trang 12ΔBAK ΔBDI(c.g.c) BAK=BDI (2)
Từ (1), (2) và BCI=BDI suy ra BAM BAK= suy ra AB là phân giác
C A
Thời gian đi nửa quãng đường AB lúc sau là: x
Giải phương trình tìm được: x = 60 (Thỏa mãn điều kiện) 0,5
Trang 13ΔAMC ΔBDC(c.g.c) AMC AMC
Vậy P 2018 2018ab= − luôn không âm
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b =1
0,25
0,25
Trang 14ĐỀ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:
Hai lớp 8A; 8B của một trường THCS có 90 học sinh Trong đợt quyên góp sách ủng hộ học sinh vùng lũ lụt, mỗi bạn lớp 8A ủng hộ 3 quyển, mỗi bạn lớp 8B ủng hộ 2 quyển Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng cả hai lớp ủng hộ được 222 quyển sách
Bài 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC có AB < AC, D nằm giữa A và C sao cho ABD=ACB
a) Chứng minh: ΔADB ΔABC, từ đó suy ra AB2 = AC.AD;
b) Biết SABC = 16cm2, AB = 6cm, AC = 8cm Tính diện tích ABD;
c) Phân giác của góc A cắt BC tại E, cắt BD tại F Chứng minh rằng FD=EB
FB EC ; d) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AE cắt BC tại M
Chứng minh rằng: MB.EC = MC.EB
Bài 5 (0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
… ……….……….Hết……….………
Trang 15Khử mẫu, đưa được phương trình về dạng:
2 x 2− − x 1+ =3x 11−
Giải đúng và tìm được x = 3 (TMĐKXĐ) và kết luận
0,5 0.25 0,25
Kết luận nghiệm của bất phương trình là x2
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số
b) Đưa được về dạng: 3 0
x 3
−Giải thích để được x – 3 >0 và tìm được nghiệm x > 3
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
0,5 0,25 0,25
Trang 16ABD ABC
Từ đó suy ra: FD EB
FB =EC d) Vì AE⏊AM AM là đường phân giác ngoài tại đỉnh A của
tam giác ABC AB MB
A
Trang 17ĐỀ SỐ 5
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
A S=x x 2| B S=x x 2| C S=x x 3| D S=x x 3| Câu 3 Phương trình 16x2 =25 có tập nghiệm là:
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau
Một tàu hỏa cần vận chuyển một lượng hàng Người lái tàu tính rằng nếu xếp lên mỗi toa 14 tấn hàng thì còn thừa lại 4 tấn, còn nếu muốn xếp lên mỗi toa 16 tấn hàng thì còn thiếu 6 tấn nữa Hỏi tàu hỏa đó có mấy toa chở hàng?
Bài 3 (3,0 điểm) Cho tam giác BCD vuông tại B, BCBD Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh rằng tam giác BCD đồng dạng với tam giác HCB Từ đó suy ra
2
CH.CD=CB
Trang 18c) Gọi A là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình thang cân có hai cạnh đáy là AB và CD Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 (0,5 điểm) Giải bất phương trình 3x3−5x2 − − x 2 0
Trang 19+ +
3x 2 5
Trang 21Lại có theo chứng minh trên
Kẻ AK⊥CD tại K Xét hai tam giác vuông AKD và BHC có:
AD = BC, ADK = BCH (do ABCD là hình thang cân) Suy ra
Trang 22ĐỀ SỐ 6
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức : M = 1 2 2 : 1
Trang 23Bài 2 (2 điểm)
a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x – 12 ≥ 0
b) Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh : 1 1 1 9
a+ + b c Bài 3 (1 điểm)
Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB Bài 4 (2 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 3 cm, BC = 4 cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD
a) Chứng minh: ∆AHD ∆DCB
b) Chứng minh: AB2 = BH.BD
c) Tính độ dài: BH, AH
Trang 24bất phương trình đã cho
/////////////////////////////[
0,5
0,5
Trang 253 2 2 2 9
a+ + + + + = b c Vậy 1 1 1
9
a+ + b c
0,25
0,25
0,25
0,25 Bài 3 Gọi quãng đường AB là x (km), điều kiện : x > 0
Thời gian ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h là :
Trang 26A
Trang 27ĐỀ SỐ 7
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Đọc kĩ các câu hỏi và chọn đáp án đúng của các câu trả lời đã cho ở bên dưới
Câu 1 Cho a =5thì:
A a = 5 B a = - 5 C a = 5 D Một đáp án khác Câu 2 Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt ?
A x + y > 2 B 0.x – 1 0 C 2x –5 > 1 D (x – 1)2 2x Câu 5 Nghiệm của bất phương trình 6 – 3x < 15 là:
AM = B
NC
AN AB
AM = C
AC
AN MB
Trang 28A 0x + 2 = 0 B 2 .
1
x
x + C x + y = 0 D 2x + 1 = 0 Câu 10 Nếu MNP DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất ?
Trang 29Học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8 A bằng 1
8 số học sinh cả lớp Sang học kì II, có thêm 3 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20%
số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh ?
Trang 300.25
0.5 0.25
0.25
0.5
2
Gọi x là số học sinh cả lớp ( điều kiện là x nguyên dương)
Số học sinh giỏi của kớp 8A ở học kì I là:
Trang 31Vậy: số học sinh lớp 8A là 40 ( học sinh) 0.5
B= HAC(cùng phụ với HAB)
Suy ra: AHB CHA (g-g)
Trang 32ĐỀ SỐ 8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2,5điểm) Giải các phương trình:
Bài 5 (1 điểm) Cho các số a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 3
2
Trang 330,25 0,25
0,25 0,25
Trang 340,25
0,25 0,25
Thời gian xe đi từ thành phố HCM đến Phan Thiết là: x
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 35Vậy quãng đường từ TP HCM đễn Phan Thiết dài 260km 0,25
ΔHDA ΔADB(g.g)
0,25 0,25 0,25
H
BA
Trang 36C D
Trang 374 + +
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1
2
0,5
0,5
Trang 38ĐỀ SỐ 9
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Giá trị của phân thức
2 2
Trang 39A 54 cm3 B 54cm2 C 30 cm2 D 30 cm3
Bài 2 (2 điểm) Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a) Nếu tam giác vuông này có 2 cạnh góc vuông tỉ lệ với 2 cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó đồng dạng
b) Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau theo tỉ
số đồng dạng k = 1
d) Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
Phần II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52 ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định? Bài 3 (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật
b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC
c) Tính diện tích ABC
Trang 40Vậy nghiệm của bất phương trình là: S = {x/x< 15}
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 4 + Gọi x là diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch (ha; x > 40)
+ Diện tích ruộng đội đã cày được là: x + 4 (ha)
+ Số ngày đội dự định cày là:
Trang 41+ Trả lời đúng : diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch là 360 ha 0.5đ
Bài 5 Vẽ hình đúng cho (0,5điểm)
a) Tứ giác AIHK có IAK=AKH AIH 90= = o (gt)
Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông)
b) ACB ABC 90+ = o; HAB ABH 90+ = o
Tứ giác AIHK là hcn HAB AIK= (2)
Từ (1) và (2) ACB AIK=
AIK đồng dạng với ABC (g - g)
c) HAB đồng dạng với HCA (g- g)
K
CB
A
Trang 42ĐỀ SỐ 10
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
A 5x 2 4x− = B x 5 2 x 1+ = ( − )
C 3 x 1( + = − ) x 1 D x 4 2x 2+ = +
Câu 3 Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:
A Vô nghiệm B Luôn có một nghiệm duy nhất
C Có vô số nghiệm D Tất cả dều đúng
Câu 4 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Trang 43Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; DB = 2cm Độ dài DC là:
A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D cả 3 câu đều sai
Câu 10 Tam giác ABC đồng dạng DEF có AB 1
DE= và diện tích tam giác DEF 3bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 đ)Giải phương trình
a) 8x – 3 = 5x + 12 b) 5 3
x 3= x 1+ − c) | x +2| = 2x – 10 Bài 2 (1 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2 – 3x 12 + 2x Bài 3 (1.5 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h
Trang 44Bài 4 (2,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH (HBC) Tia phân giác góc A cắt BC tại D
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC
b) Chứng minh AC2 =BC.HC
c) Tính độ dài các đọan thẳng BC, DB, DC
Trang 45Bài 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2 – 3x 12 – 2x Giải đúng bất phương trình
2 – 3x 12 + 2x 3x 2x 12 25x 10
−Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S = { x | x -2}
Biểu diễn trên trục số đúng
1đ
0.75 đ
0,25 đBài 3
Trang 46Thời gian đi là x
Vậy đoạn đường AB = 50 km
Bài 4 a) ΔABC đồng dạng với ΔHAC (góc – góc)
b) Lập được tỉ lệ thức AB BC AC
HA = AC=HC, suy ra AC2 =BC.HC c) Tính được BC =10cm
Áp dụng tính chất tia phân giác: AB BD
CD =DC Theo tính chất tỉ lệ thức suy ra được:
0,25đ
0,5 đ