1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề cương Hóa 9 HKI (19-20) _Theo ma trận - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

7 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trình bày tính chất hoá học của bazơ. Viết pthh minh hoạ. Câu 4: Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ. Viết các phương trình hoá học minh hoạ. c) Tính nồng độ M của chất có t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: HÓA HỌC 9 (Theo ma trận)

A Trắc nghiệm:

Xác định loại phản ứng

1 Phản ứng giữa axit và bazơ thuộc loại PƯ gì?

A PƯ thế B PƯ trao đổi C PƯ trung hòa D PƯ hóa hợp

Tính chất hóa học của axit

2 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước:

A MgO, Fe2O3, NaOH, Cu(OH)2 B Al2O3, Mg, Ca(OH)2, ZnO

C CuO, FeO, SO2, Fe2O3 D NaOH, Na2O, MgO, CaCO3

3 Dãy chất nào tác dụng được với dd H2SO4?

A NaOH, dd CaCl2 B dd NaCl, CaO

C dd BaCl2, dd NaOH D Mg, dd NaNO3

Tính chất hóa học của bazơ

4 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng dung dịch bazơ?

A CO2, HCl, CuSO4, FeCl3 B CO2, FeO, H2SO4, Fe(NO3)2

C CO, SO2, HCl, HNO3 D CO2, HCl, KOH, CuSO4

Bazơ quan trọng

5 Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và

một ít phenolphtalein Hiện tượng gì xảy ra?

A Màu hồng từ từ xuất hiện B Màu hồng mất đi

C Không có sự thay đổi D Màu xanh từ từ xuất hiện

Phân bón hóa học

6 Phân NPK gồm những loại phân nào trộn lẫn với nhau?

A NH4NO3, (NH4)2HPO4, K2SO4 B NH4Cl, (NH4)2HPO4, KCl

C NH4NO3, NH4H2PO4, KCl D NH4NO3, (NH4)2HPO4, KCl

Tính chất hóa học của oxit

7 Oxit nào sau đây tác dụng được với nước?

A Na2O, SO3, CaO B CuO, CO2, P2O5

C SO2, FeO, CaO D K2O, BaO, SiO2

Sản xuất oxit quan trọng

8 Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ PƯ nào sau đây?

A K2SO4 và H2SO4 B Na2SO3 và NaOH

C K2SO3 và HCl D Na2SO3 và CuCl2

9 dd Ca(OH)2 không tác dụng được với nhóm chất nào?

A K2O, H2SO4, FeCl3 B Na2CO3, HCl, CO2

C SO2, H2SO4, CuCl2 D Na2CO3, CuCl2, P2O5

Tính chất hóa học của bazơ, axit, muối

10 Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Na2SO4, người ta có thể dùng dung

dịch thuốc thử nào sau đây?

A NaOH B BaCl2 C HCl D KNO3

Tính chất của clo

11 Khí clo tác dụng được với những chất nào?

A H2O, dd NaOH, O2 B H2O, Fe(OH)3, Al

C H2O, dd NaOH, Fe D CuO, dd NaOH, H2

Trang 2

Hợp kim sắt

12 Nguyên tắc sản xuất gang là:

A Dùng FeO oxi hóa một số nguyên tố C, Si, Mn,…

B Dùng CO khử oxit sắt trong quặng

C Dùng CO khử một số oxit trong quặng như MnO2, SiO2,…

D Dùng CaO (do đá vôi phân hủy) để loại bỏ các oxit như SiO2, dưới dạng xỉ

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

13 Kim loại nào không phản ứng với dung dịch CuCl2?

A Ag B Fe C Zn D Pb

Tính chất hóa học của Al, Fe

14 Để phân biệt nhôm và sắt ta dựa vào PƯ với chất nào?

A dd NaOH B dd HCl

C dd CuCl2 D dd H2SO4

Xác định kim loại để tinh chế dung dịch muối

15 Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch

muối FeSO4?

A Fe B Cu C Mg D Na

B Tự luận:

1 Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa:

a Fe →FeCl3 → Fe(OH)3 → FeCl3 → Fe(NO3)3

b Al →Al2O3 → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(OH)3

2 Nêu tính chất hóa học của axit, bazơ, muối, kim loại Viết PTHH minh họa

3 Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm đồng và kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 15% Sau phản ứng, thu được 2,24 lít khí hidro (điều kiện tiêu chuẩn)

a Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp

b Tính khối lượng của dung dịch HCl đã dùng

4 Cho 3,35 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm nhôm và kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% Sau phản ứng, thu được 5,6 lít khí hidro (điều kiện tiêu chuẩn)

a Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp

b Tính khối lượng của dung dịch HCl đã dùng

5 Hãy tính thể tích 1 mol của mỗi kim loại (nhiệt độ, áp suất trong phòng thí nghiệm), biết khối lượng riêng (g/cm3) tương ứng là DAl = 2,7 ; DK = 0,86; DCu = 8,94

6 Hoà tan 4,88g hỗn hợp A gồm MgO và FeO trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,45M (loãng) thì phản ứng vừa đủ

a Tính thành phần % khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp A

b Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng, biết khối lượng riêng của dd này là D = 1,31 g/ml

7 Cho 29,7 gam hỗn hợp CaCO3 và BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 12% thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc)

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng ở trên

Trang 3

1 Nhóm oxit nào thuộc loại oxit axit ?

A SO2, CO2, N2O5, P2O5 B CuO, SO2, CaO, Al2O3

C CuO, Na2O, CaO, K2O D ZnO, SO3, CO, MgO

2 Cho 4, 6g một kim loại kiềm tác dụng với nước thu được 8 g kiềm Kim loại đó là :

A Na B Li C K D Rb

4

5 Phân tử khối của hợp chất M là 160 và thành phần % về khối lượng của các

nguyên tố trong hợp chất : sắt (70%) và oxi (30%) Công thức phân tử hợp chất

M là :

A/ Fe2O3 B/ FeO C/ Fe3O4 D

Fe3O2

6 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

A 1 mol H2 SO4 và 1, mol NaOH ; B 1 mol HCl và 1

mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl ; D 0,5 mol H2SO4 và

1,5 mol NaOH

A Zn B Cu C Ag D Au

9 Kim loại nào tan trong nước ?

A Na B Mg C Fe D Al

12 Cho 200ml dung dịch NaOH trung hoà vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 2M

Nồng độ mol của dung dịch NaOH cần dùng là : A 2M ; B 2,5M;

C 2,2M; D 4M

14 Để trung hoà 200g dung dịch natri hiđroxit 10% thì cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch axit clohiđric 3,65%? A 500g ; B 495g ; C 510g

; D 450g

15 Dãy chất nào sau đây đều là Oxit Bazơ:

A CuO; BaO; K2O; MgO; FeO B K2O ; MgO; Fe3O4 ; ZnO; SiO2

C K2O; Na2O ; MgO ; Al2O3; SO2 D CaO ; SO2; Fe2O3; CuO; N2O5

17

18 Nhóm kim loại nào sau đây đẩy được đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) nitrat

và đẩy được sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) sunfat :

A Zn ; Al ; Mg B Fe ; Cu ; Ag C Na ; Al ; Zn D Al

; Zn ; Pb

19 Hãy cho biết trong các cặp dung dịch sau, cặp dung dịch nào có thể đồng

thời tồn tại được:

A KCl và NaNO3 B H2SO4 và BaCl2 C NaOH và HBr

D HCl và AgNO3

Trang 4

20 Dung dịch muối nào sau đây có thể tinh chế bạc kim loại có lẫn tạp chất là

kim loại đồng:

A AgNO3 B Cu(NO3)2 C FeSO4

D Zn(NO3)2

A dd HCl, dd BaCl2 B dd NaCl, dd HCl C dd HCl, dd NaOH

D dd HCl, dd Na2SO4

nào :

A CO2, O2, H2 B H2, SO2, CO2 C O2, NO2, H2S

D O2, HCl, H2S

23 Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với

dung dịch HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất: A/Nhôm B/ Đồng C/ Kẽm D/ Sắt

24 Sắt tác dụng với Clo ở nhiệt độ cao sản phẩm thu được là :

25 Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra khi :

A sản phẩm có một chất không tan B sản phẩm có hai chất không tan

C sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí D sản phẩm có hai chất khí

26 Oxit nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH

Fe2O3

sau phản ứng là

A 193,8g B 18,39g C 183,8g D 19,38g

bình chứa:

A Nước vôi trong B Bột Vôi sống CaO C NaOH đặc

D H2SO4 đặc

29 Chỉ dùng dd NaOH có thể phân biệt được cặp oxit nào trong các cặp sau:

A CuO, Fe2O3 B MgO, K2O C CuO, Al2O3

D Na2O, CaO

A 120 ml B 150 ml C 100 ml D

80 ml

31 Các cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau ?

A CO và H2O B HCl và AgNO3 C Cu(OH)2 và NaCl D SO3 và HNO3

32 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết các dung dịch sau chứa trong các lọ bị

mất nhãn:

A BaCl2, HCl, H2SO4 B NaOH, Ca(OH)2, KCl

C KOH, H2SO4, HCl D MgCl2, KCl, BaCl2

A Na2CO3 và HCl B K2SO3 và H2SO4 C BaCl2 và H2SO4

D Na2SO4 và HCl

Trang 5

34* Hoà tan 2,4 g oxit của một kim lọai hoá trị II vào 21,9g dung dịch HCl

10% thì vừa đủ Đó là oxit nào sau đây: A CuO B CaO

C MgO D FeO

ứng thu được 3, 36 lit khíhiđro (đktc) Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là:

A 0, 3M B 0, 35M C 0, 4M D

0, 45M

A : NaOH, CaO, H2O, Ca(OH)2 B : KOH, Fe2O3, Zn(OH)2, CaO

C : CuO, Fe2O3, MgO, CaO D : Na2O, Fe2O3, Al2O3, ZnO

37 Cho các cặp chất sau :

a/ MgSO4 + BaCl2 b/ ZnCl2 + H2SO4 c/ Fe(NO3)3 + KOH d/ CaCO3 + NaOH

Có phản ứng trao đổi xảy ra ở các cặp chất :

A : a, c B : a, b, d C : a, d D :

b, c, d

38 Cho một lượng mạt sắt vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí Khối

lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng là (g): A : 8,4 B : 4,2

C : 16,8 D : 8,4

nào sau đây :

A quỳ tím B dd HCl C dd H2SO4 D dd BaCl2

trong

A CO2 B CO2, H2, CO C CO2, SO2 D CO2, O2, SO2

42 D d của chất X có pH > 7và khi tác dụng với dd kali sunfat tạo ra chất không

tan Chất X là

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4

dung dịch thu được là

A 1mol B 0,5 mol C 1,5 mol D 1,25 mol

44 cho nhôm tác dụng với axit HCl Thể tích dung dịch HCl 1, 5M cần dung để

tác dụng hết với 8,1g nhôm là A 0,6 lit B 1 lit C 0,25 lit D 0,75lit

45* Cho 3,25 g muối sắt clorua tác dụng với bạc nitrat dư thu được 8,61 g kết

tủa Công thức hóa học của muối sắt clorua là : A FeCl3 B FeCl2 C FeCl D Fe3Cl2

lượng muối tạo thành là :

A 106 g B 53 g C 84 g

D 42 g

47 Nhóm các oxit không phản ứng với nước là :

A MgO, CuO, ZnO, Fe2O3 B CaO, BaO, Na2O, K2O

Trang 6

C Na2O, P2O5, CO2, K2O D SO2, SO3,

Na2O, CaO

Sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là A 8,9 g B

10,0 g C 9,8 g D 7,9 g

II) TỰ LUẬN

Câu 1: Oxit axit có những tính chất hoá học nào ? Viết PTHH minh hoạ

Câu 2:Trình bày tính chất hóa học của axit Viết PTPƯ minh họa

Câu 3: Trình bày tính chất hoá học của bazơ Viết pthh minh hoạ

Câu 4: Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ Viết các phương trình hoá học

minh hoạ

Câu 5: Nêu tính chất hoá học của muối ? Mỗi tính chất viết một PTHH để

minh hoạ?

a) Tính nồng độ M của dung dịch A

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20 % ( d = 1, 14g/ml ) cần để trung hoà

dung dịch A

c) Tính nồng độ M của chất có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 7: Cho 13g kẽm tác dụng với 150g dd HCl 14,6%

a Viết phương trình hóa học và tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Tính nồng độ phần trăm các chất thu được trong dd sau phản ứng

HCl Hãy nhận biết

dd trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết PTHH xảy ra (Nếu có)

dịch BaCl2

a Viết PTHH xảy ra b Tính khối lượng chất kết tủa thu

được

c Tính nồng độ % của dung dịch BaCl2 dùng cho phản ứng trên

Câu 10 : Viết các PTPƯ thực hện dãy biến hoá sau:

( 1) ( 2 ) ( 3 ) ( 4) (5)

Na Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3

(6) ( 7)

Na2SO3 SO2

Câu 11* : Hoà tan hết 1,88 gam Kali oxit vào nước thu được một dd có nồng độ

20%

a/- Lập phương trình hoá học của PƯ b/- Tính khối lượng dd thu

được

c/- Dùng 0,2 lit dd axit H2SO4 (D = 1,14 g/ml) để trung hoà hết lượng dd

bazơ ở trên

Tính nồng độ phần trăm của dd muối tạo thành sau phản ứng

a/ Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí H2 sinh ra (đktc) ?

b/ Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng ?

Câu 13: Nêu tính chất hóa học của kim loại Viết PTHH minh họa

a Viết pt hoá học xảy ra b Tính thể tích dd H2SO4 đã dùng

Trang 7

c Cho lượng muối của phản ứng trên vào dd BaCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

M, sản phẩm là muối kali sunfat a/ Viết phương trinh hóa học b/Tính khối lượng các chất sau phản ứng

Câu 16:

Ngày đăng: 08/02/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w