1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Đề ôn tập giữa Học kì 1 môn Toán lớp 6

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 338,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử.. a) Hãy vẽ tia AB, đoạn thẳng BC, đường thẳng AC. c) CI và CA không phải là hai tia đối nhau vì A, B, I thẳng hàng.. b) Hãy ch[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 6

(Đề số 1)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) D

2) C

3) B

4) B

Trang 2

II TỰ LUẬN (8 điểm) Trình bày vào giấy kiểm tra

Cho tập hợp A=x | 2 x 7

a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê

b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử

Hướng dẫn:

a) A=3; 4;5; 6

b)            3; 4 , 3;5 , 3; 6 , 4;5 , 4; 6 , 5; 6

Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 17.85 15.17 120+ −

b) 36.76 13.36 25.36 36.14+ + −

Hướng dẫn:

a) =17.(85 15) 120+ − =17.100 120− =1700 120− =1580

b) =36.(76 13 25 14)+ + − =36.100=3600

Câu 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 35 3+ (x− =1) 122

b) 2x+2x+2 =82−62+2 32

Hướng dẫn:

a) 35 3(x 1)+ − =122

3(x 1)− =122 35−

3(x 1)− =87

x 1 87 : 3− =

x 1− =29

x=29 1 30+ =

Vậy giá trị cần tìm là: x=30

b) x x 2

2 +2 2 =64 36 12− +

2 (1 2 )+ =40

x

2 5=40

x

2 =40 : 5

x 3

2 =2

x= 3

Vậy giá trị cần tìm là x = 3

Trang 3

Câu 4 (3 điểm)

Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

a) Hãy vẽ tia AB, đoạn thẳng BC, đường thẳng AC

b) Lấy điểm I trên tia AB sao cho B là điểm nằm giữa 2 điểm A và I Kẻ tia CI c) Hai tia CI và CA có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?

Hướng dẫn:

a, b: Vẽ như hình bên

c) CI và CA không phải là hai tia đối nhau vì A, B, I thẳng hàng Mà A, B, C không thẳng hàng nên A, C, I không thẳng hàng

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 6

(Đề số 2)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) A

2) C

3) D

4) C

Trang 5

II TỰ LUẬN (8 điểm) Trình bày vào giấy kiểm tra

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

4 96 :+  3 3 5 : 2+ 

2013 19 99.19+ − 2 : 2 +3 : 3

Hướng dẫn:

a) =29.(37+65 2)− = 29.100=2900

b) = 4 96 : 32 : 8+ ( ) = 4 96 : 4+ = +4 24=28

c) =1.19 99.19 (2+ − 1+3 )2 =19.(1 99) 11+ − = 19.100 11 1900 11 1889− = − =

Câu 2 (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2x + =7 11 b) 10− −(x 3 : 2) = 4

c) ( )2

300 : x +3 − =3 0

Hướng dẫn:

a) 2x= − 11 7

2x=4

x=4 : 2

x=2

Vậy giá trị cần tìm là: x = 2

b) (x−3) : 2=10−4

(x−3) : 2=6

x 3− =6.2

x 3 12− =

x=12 3+

x=15

Vậy giá trị cần tìm là: x = 15

c) 300 : (x 3)+ 2 =3

2

(x+3) =300 : 3

2

(x+3) =100= 102

Vì x là số tự nhiên nên ta suy ra: x 3 10+ =

x=10 3− = 7

Vậy giá trị cần tìm là x= 7

Câu 3 (1,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B

không nằm trên đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm AB

a) Kể tên tất cả các tia gốc A?

Trang 6

b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ?

Hướng dẫn:

Ta gọi At là tia đối của tia AB Khi đó ta có:

a) Các tia có gốc A là: Ax, AB, Ay, At

b) Hai tia đối trong hình vẽ là: Ax và Ay; AB và At

Câu 4 (0,5 điểm)

Tìm các số tự nhiên x y, thỏa mãn: x2+2xy=100

Hướng dẫn:

Ta có: x2+2xy=x.(x+2y)=100

Vì x là số tự nhiên nên 100 chia hết cho x và x +x 2y Khi đó x1; 2;5;10

Với x = 1 thì 1 + 2y = 100 Khi đó 2y = 99 suy ra y = 99 : 2 = 49,5 (loại)

Với x = 2 thì 2 + 2y = 50 Khi đó 2y = 48 suy ra y = 48 : 2 = 24 (nhận)

Với x= thì 5 + 2y = 20 Khi đó 2y = 15 suy ra y = 15 : 2 = 7,5 (loại) 5

Với x=10 thì 10 + 2y = 10 Khi đó 2y = 0 suy ra y = 0 (nhận)

Vậy các cặp giá trị (x; y) cần tìm là: (2; 24), (10; 0)

Trang 7

ĐỀ THI GIỮA KÌ I TOÁN 6

(ĐỀ số 3)

I TRẮC NGHIỆM (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) A

2) A

3) A

4) B

Trang 8

II TỰ LUẬN (8 điểm) Trình bày vào giấy kiểm tra

Câu 1 (1 điểm)

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 16 theo 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng

Hướng dẫn:

a) Phương pháp liệt kê: A=5; 6; 7;8;9;10;11;12;13;14;15

b) Chỉ ra tính chất đặc trưng: A=x | 5 x 16

Câu 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 124 373 76 127+ + + b) 44.74 86.44 56.160+ +

106.2 −85− 34 5− .6

Hướng dẫn:

a) (124+76)+(373 127)+ = 200 500+ =700

b) 44.(74 86)+ +56.160=44.160 56.160+ =160.(44 56)+ =160.100=16000

106.4−85 (34 25)− − .1= 424 (85 9 )− − 2 =424 (85 81)− − =424 4− =420

Câu 3 (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

60 3− x+2 =4.3

c) 116−x2 =3 : 36 3+4 13 10 d) 3x+3x+2 =102−42+2.3

Hướng dẫn:

a) 3x=52 7−

3x=45

x=45 : 3 15=

Vậy giá trị cần tìm là: x=15

b) 60 3(x− +2)=36

3(x+2)=60 36− =24

x+ =2 24 : 3= 8

x= − = 8 2 6

Vậy giá trị cần tìm là: x= 6

116−x =3 +4 1

Trang 9

116−x =27+64=91

2

x =116 91− =25

Vì x là số tự nhiên và 2

25=5 nên suy ra x= 5 Vậy giá trị cần tìm là: x= 5

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho đoạn thẳng AB =8cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B So sánh hai đoạn thẳng AC và CB nếu:

a) CB = cm 3

b) CB = cm 4

Hướng dẫn:

a)

Vì C nằm giữa hai điểm A và B nên ta có: AC + CB = AB

Suy ra AC + 3cm = 8cm

AC = 8cm – 3cm = 5 (cm)

Vậy AC > CB

b)

Vì C nằm giữa A và B nên ta có: AC + CB = AB

Suy ra AC + 4cm = 8cm

AC = 8cm – 4cm = 4(cm)

Vậy AC = CB

Câu 5 (0,5 điểm) Thay dấu sao bởi các chữ số thích hợp để 1*5 chia hết cho 3?

Trang 10

Hướng dẫn:

Để một số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của nó chia hết cho 3

Ta có: 1 + * + 5 = 6 + *

Vì 6 chia hết cho 3 nên để 6 + * chia hết cho 3 thì * phải chia hết cho 3

Vậy các chữ số thỏa mãn để thay thế * là: 0; 3; 6; 9

Trang 11

ĐỀ THI GIỮA KÌ I LỚP 6

(Đề số 4)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) B

2) D

3) D

4) C

Trang 12

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu

Câu 1 (4 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 18.123 18.25 18.2− +

b) 6.2 : 3 4.25 2.2+ −

1024 : 64+140 : 38 2 1+ 

2.3 4 2 7 200 9 4 3 :12

Hướng dẫn:

a) 18.(123 25− +2)=18.100=1800

b) 12 : 3 100 4+ − = +4 100 4 100− =

c) 16+(140 : 70)=16 2 18+ =

6+4.1 200 9 (12 :12 )+

Câu 2 (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 70 12 2− ( x− =1) 10 b) ( )5 2

112+ 3x−1 =12

Hướng dẫn:

a) 12(2x 1)− =70 10−

12(2x 1)− =60

2x 1 60 :12− = = 5

2x= 6

x= 3

Vậy giá trị cần tìm là: x= 3

b) 112 (3x 1)+ − 5 =144

5

(3x 1)− =144 112− =32

5 5

(3x 1)− =2

3x 1− = 2

Trang 13

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu

3x= 3

x=1

Vậy giá trị cần tìm là: x=1

Câu 3 (1,5 điểm)

1) Gọi B là điểm nằm giữa A và C, biết AB =2cm, BC =3cm Tính độ dài đoạn thẳng AC

2) Cho ba điểm M; N; P thẳng hàng, MN = 6cm; NP = 3cm So sánh độ dài các đoạn thẳng MP và NP

Hướng dẫn:

1)

Vì B nằm giữa A và C nên ta có: AC = AB + BC = 2 + 3 = 5 (cm)

2)

- Với N nằm giữa M và P:

Khi đó ta có: MP = MN + NP Vậy MP > NP

- Với M nằm giữa N và P thì ta có: MN + NP = NP Vậy 6cm + NP = 3cm (không thể xảy ra)

- Với P nằm giưa M và N thì ta có: MP + NP = MN Suy ra MP + 3cm = 6cm Vậy MP = 3cm

Ta so sánh được: MP = NP

Câu 4 (0,5 điểm)

Với các số tự nhiên 0;1;3;5; 7;9 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

Hướng dẫn:

Gọi số có 3 chữ số khác nhau viết được có dạng abc(a0)

3cm 2cm

C B

A

M

Trang 14

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu

Khi đó a có 5 cách chọn ( a 0 )

b có 5 cách chọn (ba)

c có 4 cách chọn (ca, cb)

Vậy số các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số đã cho là:

5.5.4 100= (số)

Ngày đăng: 08/02/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w