1. Trang chủ
  2. » Trinh thám - Hình sự

Đề thi Địa 6 _HKI_2019-2020 - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

5 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng chú giải giúp ta hiểu được nội dung, ý nghĩa cuả các kí hiệu dùng trên bản đồ Câu 7: Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do:.. Trái Đấ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI MÔN : ĐỊA LÍ LỚP 6

NĂM HỌC 2019-2020 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết 40%

Thông hiểu 30%

Vận dụng 30% Cộng Cấp độ

thấp 20%

Cấp độ cao 10%

N

TL

1/ Vị trí,

hình dạng,

kích thước

của TĐ

Vị trí của TĐ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 câu

Tỉ lệ 5%

2/ Tỉ lệ bản

đồ

Cách tính tỉ

lệ bản

đồ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 câu 0.5đ

Số câu 1

Số đ 0.5

Tỉ lệ 5%

3/ Phương

hướng trên

bản đồ Kinh

độ, vĩ độ, tọa

độ địa lí

Hệ thống kinh vĩ tuyến

Xác định phương hướng

Xác định phươ ng hướn g

Xác định tọa độ địa lý

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3 câu 1.5đ

1 câu

1 đ

1 câu

1 đ

1 câu

1 đ

Số câu 6

Số đ 4.0

Tỉ lệ 40%

5/ Sự vận

động tự quay

quanh trục

của TĐ và sự

vận động của

TĐ quanh

Mặt Trời

Sự vận động tự quay của TĐ

Vì sao có ngày đếm

kế tiế nhau

Cách tính giờ

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ %:

2 câu:

1.0 đ

1câu 2đ

1 câu 0.5 đ

Số câu 5

Số đ 4.0

Tỉ lệ

Trang 2

Tác động nội

lực và ngoại

lực, Địa hình

bề mặt đất

Địa hình TĐ

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ %:

2 câu:

1.0 đ

Số câu 2

Số đ 1.0

Tỉ lệ 1%

Tổngsố câu

Tổngsốđiểm

Tỉ lệ

7 câu

4 điểm 40%

3 câu

3 điểm 30%

3 câu

2 điểm 20%

1 câu

1 điểm 10%

14câu

10 đ 100%

Trường THCS………

Họ và tên HS………

Lớp………SBD: ….……… …

KIỂM TRA HỌC KỲ I - 2019-2020

Môn: ĐỊA LÍ 6 Thời gian làm bài:45 phút

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1: Trong hệ mặt trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời?

A Vị trí thứ 3 B Vị trí thứ 5 C Vị trí thứ 9 D Vị trí thứ 7

Câu 2: Khoảng cách 5cm trên bản đồ có tỉ lệ 1:500.000 tương ứng trên thực địa là:

A 2.5 km B 25 km C.250 km D 2500 km

Câu 3: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là

A Kinh tuyến 900 B Kinh tuyến 1800

C Kinh tuyến 3600 D Kinh tuyến 6000

Câu 4 Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến bao nhiêu:

A.vĩ tuyến 00 B vĩ tuyến 100 C vĩ tuyến 1800 D vĩ tuyến 3600

Câu 5: Ở khu vực giờ gốc là 5 giờ, thì lúc đó nước ta là mấy giờ

A 7 giờ B 20 giờ C.12 giờ D 2 giờ

Câu 6: Tại sao khi sử dụng bản đồ, trước tiên ta phải xem bản chú giải

A Bảng chú giải giúp cho ta hiểu được nội dung của các kí hiệu dùng trên bản đồ

B Bảng chú giải giúp cho ta hiểu được ý nghĩa của các kí hiệu ghi trên bản đồ

C Bảng chú giải giúp ta đọc được các kí hiệu dùng trên bản đồ

D Bảng chú giải giúp ta hiểu được nội dung, ý nghĩa cuả các kí hiệu dùng trên bản đồ

Câu 7: Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do:

A Trái Đất quay từ Đông sang Tây B Trái Đất quay từ Tây sang Đông

C Trục Trái Đất nghiêng D Trái Đất quay quanh Mặt Trời

Câu 8 : Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 0 thì trên quả địa cầu có

A 36 kinh tuyến B 180 kinh tuyến C 360 kinh tuyến D 181 kinh tuyến

Câu 9: Ngọn núi có độ cao tương đối là 1000m, người ta đo chỗ thấp nhất của chân núi đến mực nước biển trung bình là 150m Vậy độ cao tuyệt đối của ngọn núi này là:

A 1100m B 1150m C 950m D 1200m

Câu 10: Tác động của yếu tố ngoại lực nào hình thành các thung lũng và các đồng bằng châu thổ:

A Dòng nước B Nước ngầm C Gió D Nhiệt độ

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 11: ( 1 điểm ) Điền các hướng thích hợp vào hình bên: BẮC

Câu 12: ( 2 điểm ) Dựa vào hình sau xác định rồi điền vào chỗ chấm (….)

a/ Tọa độ địa lí của điểm: 300 200 100 00 100 200 300

A B A* 200

C* 100

Trang 4

00

b/ Hướng đi từ D đến C là hướng B * D* 100

- Hướng đi từ D đến B là 200

Câu 13: ( 2 điểm ) Nguyên nhân sinh ra ngày đêm trên Trái đất?

BÀI LÀM:

………

………

……… ………

………

………

……….………

………

………

……… ………

………

………

……….………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 đ):

Học sinh làm đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.

Trang 5

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu trả lời cần có nội dung:

Câu 11:

- Điền đúng 6 hướng 1.0 điểm, đúng 3 hướng 0.5 điểm

Câu 12:

a Viết đúng tọa độ địa lí 1.0 điểm (mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)

100 Đ 200 T

A B

200 B 100 N

b Xác định đúng hướng

- Từ A đến D là hướng Tây Bắc 0.5 đ

- Từ C đến B là hướng Tây 0.5 đ

Câu 13: Nêu được nguyên nhân:

- Do trái đất hình cầu, Mặt Trời luôn luôn chiếu sáng một nữa bề mặt Trái đất (1.0 điểm)

- Trái đất quay quanh trục từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên TĐ đều có hiện tượng

ngày đêm kế tiếp nhau (1.0 điểm)

Ngày đăng: 08/02/2021, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w