Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì l/you/we/they + don’t like + đồ ăn/thức uống.. Tôi/Bạn/Chúng ta/Họ không thích...[r]
Trang 1Unit 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK?
A VOCABULARY : TỪ VỰNG
Từ vựng về các món ăn, đồ uống.
beef : thịt bò [bi:f]
bread : bánh mì [bred]
chicken : thịt gà ['tʃikin]
fish : cá [fiʃ]
leaf : lá cây [li:f]
lemonade : nước chanh [lemə'neid]
milk : sữa [milk]
noodles : mì ăn liền [’nu:dl]
orange juice : nước cam ['ɔrinʤ ʤu:s]
pork : thịt heo, thịt lợn [po:k]
rice : gạo, lúa, cơm [rais]
vegetables : rau [ ‘vedʤitəbl]
water : nước [‘wɔ:tə]
food : đồ ăn, thức ăn [fu:d]
drink : thức uống, đồ uống [drig]
hamburger : bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ- ['hæmbə:gə]
fruit juice : nước ép trái cây [fru:t dju:s]
mineral water : nước khoáng [‘minərəl ‘wɔ:tə]
hungry : đói [‘hʌɳgri]
thirsty : khát [’ θə:sti]
favourite : sở thích, ưa chuộng [‘feivərit]
coffee : cà phê [‘kɔfi]
tea : trà [ti:]
B.MODEL SENTENCES:
1 Hỏi đáp về ai đó ưa thích/sở thích đồ ăn, thức uống nào đó
Hỏi:
What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink?
Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/cậu ấy/họ) là gì? Đáp:
My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống.
Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/cậu ấy/họ) là… Hoặc
It’s + đồ ăn/thức uống.
Nó (Đó) là
Ex: What's your favourite food?
Đồ ăn mà bạn ưa thích nhất là gì?
My favourite food is fish
Đồ ăn mà tôi ưa thích nhất là cá.
Trang 2It's fish.
Đó là cá.
2 Cấu trúc nói về ai đó thích cái gì
l/you/we/they + like + đồ ăn/thức uống.
Tôi/Bạn/Chúng ta/Họ thích
Ex: I like fish
Tôi thích cá
They like beef
Họ thích thịt bò
Đối với chủ ngữ là she/he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường "likes"
She/He + likes + đồ ăn/thức uống.
Cô ấy/Cậu ấy thích
Ex: She likes milk
Cô ấy thích sữa
3 Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì
l/you/we/they + don’t like + đồ ăn/thức uống.
Tôi/Bạn/Chúng ta/Họ không thích
Ex: I don't like fish
Tôi không thích cá
They don't like beef
Họ không thích thịt bò
She/He + doesn’t like + đồ ăn/thức uống.
Cô ấy/Cậu ấy không thích
Ex: She doesn't like milk
Cô ấy không thích sữa
4 Hỏi và đáp về ai đó thích đồ ăn, thức uống phải không
Khi muốn hỏi ai đó thích đồ ăn/ thức uống phải không, chúng ta có thể dùng các cấu trúc sau Đây là dạng câu hỏi mà trong câu sử dụng động từ thường "like" (thích) ở hiện tại Chủ ngữ chính trong câu là "you/ they" (ở số nhiều) nên ta phải mượn trợ động từ "do" và đặt ở đầu câu, cuối câu thêm dấu "?" Hỏi:
Do you/they + like + đồ ăn/thức uống?
Bạn/Họ thích phải không?
Đáp: Vì đây là câu hỏi "có/không" nên ta có cách trả lời:
- Nếu bạn/họ thích thì trả lời:
Yes, I/they do.
- Nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:
No, I/ they don't I/ they like+ đồ ăn/ thức uống.
Ex: Do you like fish? Bạn thích cá không?
No, I don't I like chicken Không, tôi không thích Tôi thích thịt gà
Chủ ngữ chính trong câu là "he/she" (ở ngôi thứ 3 số ít) nên ta phải mượn trợ động từ "does" và đột ở đầu câu, cuối câu thêm dấu hỏi
Hỏi:
Trang 3Does he/she + like + đồ ăn/thức uống?
Cậu ấy/cô ấy thích phải không?
Đáp:
- Nếu bạn/họ thích thì trả lời:
Yes, he/she does.
Vâng, cậu ấy/cô ấy thích
- Còn nếu bạn/họ không thích thì trả lời:
No, he/she doesn’t He/She + likes + đồ ăn/thức uống.
Không, cậu ấy/cô ấy không thích Cậu ấy/cô ấy thích
Ex: Does he like fish? Cậu ấy thích cá không?
Yes, he does Vâng, cậu ấy thích
No, he doesn't He likes chicken
Không, cậu ấy không thích Cậu ấy thích thịt gà
5 Mời ai đó ăn/uống thứ gì
Để mời ai đó, dùng thử gì các em cỏ thể sử dụng câu trúc sau:
Would you like some + đồ ăn/thức uống?
Bạn dùng một ít nhé?
Đáp:
- Nếu bạn chấp nhận lời mời ăn/uống của ai đó thì dùng:
Yes, please Vâng, sẵn lòng.
- Còn nếu bạn từ chối lời mời ăn/uống của ai đó thì dùng:
No, thanks/ thank you Không, cảm ơn
Ex: Would you like some milk? Bạn dùng một ít sữa nhé? Yes, please Vâng, sẵn lòng
No, thank you Không, cảm ơn
Trang 4Các em học sinh tham khảo Bài tập Unit 13 : Would you like some milk? sau đây.
Trong đề này, các em sẽ được ôn tập lại tất cả phần kiến thức ngữ pháp
và từ vựng Tiếng Anh Unit 13 Các em có thể ôn tập lại lý thuyết trước khi làm
bài để đạt kết quả cao nhất Chúc các em làm bài tốt!
Ex1: Put a word under each picture: Vegetables, lemonade, noodles, apple,
orange, rice, fish, bread, water, milk, chicken, banana
Ex 2: Odd one out:
1 a fish b pork c beef d fruitjuice
2 a bread b nurse c noodles d food
3 a doctor b worker c rubber d teacher
4 a clerk b field c factory d office
5 a drink b milk c water d apple
6 a banana b apple c fruit d tailor
7 a drink b noodles c bread d fish
8 a lemonade b fruitjucie c lunch d chicken
9 a vegetable b breakfast c lunch d dinner
10 a rice b orange c banana d apple
Trang 511 a orangejuice b milk c water d fish
12 a bread b noodles c hungry d fish
13 a thirsty b banana c apple c lemonade
14 a math b teacher c history d music
15 a subject b pencil c rubber d shapener
16 a English b America c Japan d China
17 a nationality b his c her d your
18 a get up b go home c name d sing
20 a.eat b pork c chicken d bread
Ex 3: Put the words in correct order:
1 like/ I/ apple juice/ would/some/
2 what/ your/ drink/ favourite/is/ ?
3 Mary’s/ food/ is/ what/ favourite/?
4 drink/ is/ juice/ favourite/ my/orange/
5 parents/ fish/ rice/ like/ my/ and/
6 have/ you/ breakfast/ do/ what/ for/?
7 is/ drink/ your/ favourite/ what/?
8 mother/ home/ late/ goes/ evening/ the/ in/ my/
9 her/ factory/ worker/ works/ in/, / he/ is/ father/ a/ a/
10 she/ some/ like/ water/ would/ and/ apple/
Ex 4: Read and macth:
1 What’s your favourite
2 Does she like her job? b Yes, you can 2
3 Would you like some
Trang 64 What does she do? d Yes, please I love noodles 4.
5 May I come in, sir? e It’s apple juice 5
6 Do you like your job? f No, she doesn’t 6
7 Would you like some
8 Where does he work? h Yes, I do 8
9 What time do you go to
school? i On Tuesday and Thursday. 9.
10 Where are you from? j No, she’s American 10
11 What did you do last
night? k It’s two fifty six. 11.
12 Did you go to school
yesterday?
l I did my homework and watched
13 Is she Malaysian? m At a quarter to seven 13
14 What time is it now? n Yes, I did 14
15 When do you have
Ex 5: Choose the correct answer:
1 Would you like beef? (an/ a/ some/ any)
2 My father his job (like/ loves/ do/ have)
3 What Lan do? (is/ am/ do/ does)
4 Our friends to school in the morning (goes/ when/ go/ did)
5 What you do yesterday? (do/ does/ did/ doed)
6 Lan at the zoo last weekend (is/ was/ beed/ am)
7 My drink is lemonade (like/ favourite/ love/ drink)
8 I go to at 10 p.m (school/ work/ bed/ the zoo)
9 My grandfather is a farmer He works in the (factory/ school/ office/ field)
10 Every day I get at 6 o’clock (up/ in/ to/ next)
11 His favourite drink is (chicken/ beef/ fruitjuice/ beef)
12 Sometimes I have some bread with milk for (school/ breakfast/ class/ friend)
13 I am hungry I would like some (water/ milk/ coffee/ noodles)
14 Tuan is a doctor He works in a (field/ factory/ hospital/ police stattion)
15 My uncle is a in a primary school (tailor/ singer/ teacher/ driver)
16 My grandparents are working in the rice now (field/ office/ hospital/ school)
Trang 717 What does your brother get up? (colour/ time/ food/ drink)
18 does she work? – in an office (what/ who/ when/ where)
19 My school starts at 7 o’clock and at 11.15 (does/ teaches/ finishes/ watches)
20 dinner, I do my homework or listen to music (at/ after/ before/ in)
Ex 6: Fill in the blank with a suitable word:
1 I go to school Monday to Friday
2 She was school this morning
3 She goes to bed 9 p.m
4 What time do you get ?
5 Pupils don’t go to school Saturdays and Sundays
6 Lan goes to English club Monday, Wednesday and Friday afternoon
7 My mother’s birthday is the eighth of February
8 She has breakfast half past six
9 They usually play football the afternoon
10 yellow table, the girls are painting some masks
11 There are two maps the wall
12 There is a fence in of my house
13 My birthday is December
14 The teacher is sitting the bench and reading a book
15 I have music and IT Tuesday