Bài 4: Đọc thầm và chép lại đoạn thơ sau: Quê hương là đường đi học.. Con về rợp bướm vàng bay Quê hương là con diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm đềm kh[r]
Trang 1BÀI ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG DỊCH COVID
Môn : Tiếng Việt
Tên HS:………
Lớp :……… Tuần 7
(Phụ huynh cho các em đọc bài sau đó nhìn chép vào vở Chúc các
em ôn tập tốt )
A.Tiếng Việt- Đọc và chép lại
Bài 1: Đọc thầm và chép lại các từ và câu sau:
lưỡi xẻng, nhà rông, nghỉ hè, tre ngà
Mấy hôm nay trời mưa như trút nước Bầu trời xám xịt Hàng cây ven đường rũ lá vì mưa to
Bài 2: Đọc thầm và chép lại đoạn thơ sau:
Tích tắc, tích tắc
Kim ngắn chỉ giờ
Kim dài chỉ phút
Tích tắc, tích tắc
Thì giờ vùn vụt
Nhanh như tên bay
Chớ phí một giây
Em chăm chỉ học
Bài 3: Đọc thầm và
Trang 2chép lại các từ, câu
sau: trái lựu, chim
sẻ, tiếng hót
Sau trận mưa rào, cây cối như mặc chiếc áo mới màu xanh Một màu xanh non thơm mát trải dài ra mênh mông trên khắp các sườn đồi
Bài 4: Đọc thầm và chép lại đoạn thơ sau:
Quê hương là đường đi học
Con về rợp bướm vàng bay
Quê hương là con diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
Bài 5: Đọc thầm và chép lại từ và đoạn thơ sau:
bầu rượu, khách sạn, nuôi tằm, xem xiếc
Trăng ơi từ đâu đến
Hay từ một sân chơi
Trăng tròn như quả
Trang 3bóng Bạn nào đá lên
trời
Bài 6: Đọc thầm và chép lại đoạn văn sau:
Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ Lại có lúc Bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông nội, làm phóng viên cho báo Nhi đồng Mặc dù thích đủ nghề như thế nhưng mà eo ơi, Bé rất lười học Bé chỉ thích được như bố, như
mẹ mà khỏi phải học
Bài 7: Đọc thầm và chép lại từ và đoạn thơ sau: mầm non, giã giò, quả chuông, cầu trượt
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng
năm Cây chỉ dang tay
lá
Che tròn một bóng râm
Bài 8: Đọc thầm và chép lại từ và
đoạn thơ sau: uống nước, chú
cừu, khăn len
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Trang 4Lá xanh bông trắng lại chen nhị
vàng Nhị vàng bông trắng lá
xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Bài 9: Đọc thầm và chép lại từ và câu sau: gốc cây, chuột cống, đống rơm, bạn thân
Ngày chủ nhật, ba mẹ chở em về quê thăm ông bà Nhà ông bà
có nhiều cây ăn quả Em thích nhất là cây mận đỏ trồng gần
giếng nước
Bài 10: Đọc thầm và chép lại từ và đoạn thơ sau: rổ khế, đường hầm, yên ngựa, mắc áo
Nhanh chân thì được
Chậm chân thì thua
Chân giậm giả vờ
Cướp cờ mà chạy
BÀI ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG DỊCH COVID
Tên HS:………
Trang 5Lớp :……… Tuần 7
Toán:
I.Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: 15 + 0 = ?
A 15 B 16 C 17
Bài 2: 19 – 4 = ?
A 13 B 14 C 15
Bài 3 : 17 + 2 = ?
A 17 B 18 C 19
Bài 4 : 5 - 2 + 1 = ?
A 5 B 4 C 7
Bài 5: 17 – 2 = ?
Bài 6: 5 + 3 - 2 = ?
A 6 B 7 C 8
Bài 7: 1 + 9 - 7 = ?
A 10 B 8 C 3
Bài 8 : 17 – 7 + 5 = ?
Bài 9 : 4 + 12 - 2 = ?
Bài 10 : 10 – 7 + 2 = ?
Bài 11: Liền sau số 4 là số:
Trang 6A 5 B 7 C 8
Bài 12: Liền sau số 15 là số:
A 14 B 15 C 16
Bài 13: Liền sau số 10 là số:
A 13 B 12 C 11
Bài 14: Liền trước số 7 là số:
A 5 B 6 C 7
Bài 15: Liền trước số 14 là số:
A 13 B 15 C 17
Bài 16: Liền trước số 20 là số:
A 15 B 17 C 19
Bài 17 : - 3 = 5
A 7 B 8 C 9
Bài 18 : 6 + = 9
A 1 B 2 C 3
Bài 19 : 9 - = 9
A 9 B 0 C 1
Bài 20 : 3 + 4… 4 + 3
A > B < C =
Bài 21 : 13 + 2… 11 + 3
A > B < C =
Bài 22 : 19 - 4… 6 + 12
Trang 7A > B < C =
Bài 23: 9 – 3 0 + 4
A > B < C =
Bài 24: Số bé nhất có một chữ số là:
Bài 25: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là :
A 9 B 5 C 2
Bài 26: Số lớn nhất có một chữ số là:
A 0 B 1 C 9
Bài 27: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là :
A 0 B 10 C 8
Bài 28: Số bé nhất trong các số 9, 10, 0, 7 là :
A 7 B 0 C 10
Bài 29 : Hình vẽ bên có…………hình tam giác:
A 2 B 3 C 4
Bài 30: Số lớn nhất có hai chữ số có trong dãy số sau
12,13,20,17.