[r]
Trang 1Đề Toán không chuyên tuyển sinh trường Phổ Thông Năng
khiếu – Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Năm 2010 – 2011
Bài 1 (2,5 điểm)
a) Tìm m để phương trình x2 2xm có hai nghiệm phân biệt 3 0 x x1, 2 thỏa 2 2 2
x x x x x x
b) Giải phương trình 2
94x x 6x9 2x5 94x
Bài 2 (2 điểm)
a) Giải hệ phương trình
1
b) Rút gọn biểu thức 1 : 1 2 1
1
a
với a 1
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có chu vi bằng 30 cm và diện tích bằng
2
30cm Tính độ dài các cạnh của tam giác
Bài 4 (1 điểm)
Cho số tự nhiên n có hai chữ số, chữ số hàng chục là x , chữ số hàng đơn vị
là y(nghĩa là x 0 và n10xy) Gọi M n
a) Tìm n để M 2
b) Tìm n để M nhỏ nhất
Bài 5 (3 điểm)
Trang 2a) Chứng minh tứ giác AOED nội tiếp trong một đường tròn
b) Cho DG cắt AB tại F Tính diện tích tứ giác AFOE
c) Đường tròn tâm J nội tiếp tam giác BCD tiếp xúc với BD, CD lần lượt tại I,
K Gọi H là giao điểm của IK và AC Tính góc IOJ và độ dài đoạn HE
Hướng dẫn giải
Bài 1
a)Phương trình x2 2xm 3 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt m4
Theo định lí viet ta có: x1 x2 2; x x1 2 m 3
x x x x x x x x x x x x
2
7
2
m
m
So với điều kiện nhận 7
2
m
94x x 6x9 2x5 94x
Điều kiện: 9 4 0 9
4
Phươn trình 94x x3 2x5 94x
9 4x x 3 2x 5 0
x
Trang 3
9 9
4 4
8
3
x x
So với điều kiện nhận 9; 2
4
Vậy phương trình có hai nghiệm 9; 2
4
Bài 2
xy x y
1
x
y
Với x 1 thay vào (1) ta có: 2 2 2 0 0
1
y
y
Với y thay vào (1) ta có: 1 2 0 0
1
x
x
Vậy hệ có nghiệm x y; là 1;0 , 1; 1 , 0; 1
1
a
với a 1
a
Trang 4
2
1
a
2
Bài 3 Gọi hai cạnh góc vuông có độ dài là x y,
Chu vi tam giác : x y x2 y2 30
Diện tích tam giác : 1 30 60
2xy xy
Ta có: x y x2 y2 30 x y x y2 2xy 30
Đặt t x y ta có phương trình : t t2 120 30 t2 120 30 t
2 2
17
t
t
Ta có: xy 17,xy60 nên x y, là nghiệm của phương trình
12
X
X
Vậy hai canh góc vuông có độ dài là 12cm cm , cạnh huyền có độ dài 13 cm ,5
Bài 4
a) M 2 10x y 2 8x y
Vì 0 y 9 x 1 y Vậy 8 n 18
Trang 5b) 10 1 9
1
M
y
x
M nhỏ nhất y
x
1
y x
Vậy M nhỏ nhất là 19
10 khi và chỉ khi n 19
Bài 5
a) Chú ý tam giác ADO đều
b) Đáp số : 3 3 2
4
AFOE
45
Gọi Q là điểm tiếp xúc của BC với (J) Vì tam giác BCO đều nên ta có
CQ = OI = CK (1)
Từ O vẽ đường thẳng song song với CD cắt IK tại P
Ta có OIP EKI (hai góc tại bởi tia tiếp tuyến và dây cung KI của (J))
Mà EKI OPI (đồng vị)
Trang 6Từ (1) và (2) suy ra OPCK và OP // CK
OPCK là hình bình hành
H
là trung điểm OC
1
2
Chứng minh tam giác HEO vuông tại O (vì tam giác EAC cân tại E có EO là trung tuyến nên cũng là đường cao)
Áp dụng đinh lí pythagore trong tam giác vuông HEO ta có 7
2