1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Chương 1 Đại số - Bài 5

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Bài 5 - Chương 1 Đại số: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Đề số 1

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

180x

3x  6xy 3y

2 Rút gọn :

a

2 2

1

2

x y

2 2

2

3

.

9

a b

a b

3

x  x  x  Giải:

180 9.4.5 6 5

x neu x

x neu x

2

3

x y neu x y

y x neu x y

2 a

2 2

1

0

1

0 2

neu xy xy

x y

neu xy





2

2

0, 2

0,

neu a b a b

a b

neu a b a b

b a

 

3 Ta có:

Trang 2

    1  

3

Đề số 2

1 Đưa thừa số vào trong dấu căn :

a a 2

b a ba 0va b 0

2 Rút gọn :

4 2

2

y x

 

y x

 

3 Tìm x, biết : 16 32  x 12x  3x 9 18  x  * Giải:

1 a Ta có:

2 2

2

a neu a a

a neu a

 

b điều kiện : a > 0 và b > 0 a 0

b

 

Vậy :

2

 

      

2

neu x y

A

neu x y

y x

b Điều kiện : y      x 0 x y x y 0

3

3

x y

y x

Trang 3

3 Ta có:

 

 

* 4 1 2 2 3 3 3 1 2

0

1 2 3 3

1 2 9 3 0

1 1

29 29

x

x

x x



Đề số 3

1 Đưa thừa số vào trong dấu căn :

a a 3

a

5 1 4 4

2x 1  xx

2 Rút gọn :

a A 72 3 20 5 2    180

b B 2 3x 48x 108x 3xx 0

3 Tìm x, biết :

9

x

b 50x 25  8x  4 3 x  72x 36  4x  2 Giải:

1 a Ta có:

2

3 3

3

a

aa  (vì a > 0 là điều kiện để 3

a có nghĩa)

Trang 4

b  2

1 5

5 1 2

1

2 1

5

2

neu x x

x

neu x





2 a Ta có: A 6 2  6 5 5 2   6 5  2

b Ta có: B 2 3x 4 3x 6 3x 3x  5 3x

3 a Điều kiện : 5,

1

x x

 

 vô lí

Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn điều kiện đã cho

b Ta có:

 2 5 2 1 2 2 1 3 6 2 1 2

1

2 1

x

  

Đề số 4

1 Tính :

a A 32  50  2 8  18

b B 2 28 3 63 5 112  

2 Rút gọn :

3 25 10 1 ; 0

x

Bxyx yy x y xy

9 4 12 0 *

x   x  Giải:

1 a Ta có:

4 2 5 2 2 2 2 3 2

4 2 5 2 4 2 3 2 8 2

b Ta có:

Trang 5

2 2 2

2 2 7 3 3 7 5 4 7

4 7 9 7 20 7 7 7

2 Ta có:

3

5 1

1 5

0

1

5 1 0 5 1 1 5

5

x

Vay A x

b Ta có: B 10 xyxy xy 12 x y xy

Vì x ≥ 0 và y ≥ 0 ⇒ xy ≥ 0, nên |x| = x; |xy| = xy

Vậy :

3 Điều kiện : x ≥ 3 Khi đó:

1

3 2 0

x

    



Kết hợp với điều kiện ta được x = 3

Đề số 5

1 Đưa thừa số vào trong dấu căn :

a 2

2

y

x

x

2 Rút gọn :

Ax  x  xx 

Trang 6

3 Tìm x, biết :

4

x

b 9x 36x 121x  8 (2)

Giải:

1 a Điều kiện : xy ≥ 0 và x ≠ 0

+ Nếu x > 0 và y ≥ 0, ta có:  2

2

x y y

+ Nếu x < 0 và y ≤ 0, ta có: 2 2

2

y

x  

0

x y

x y x

x

x y

  

Khi đó : x 0

x y

Vậy :

2

2

2 Ta có: A 4 x  1 3 x  1 5 x  1 6 x 1

3 a Ta có:

    

b Ta có:

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w