1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề cương ôn tập giữa Học kì 1 môn Toán lớp 9

23 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 641,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN I.. Cho biểu thức:.. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AH và BC.. b) Kẻ từ A các đường thẳng AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài [r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I LỚP 9 BÀI TẬP CƠ BẢN

P=cos 30 +cos 40 +cos 50 +cos 60

Ta có: Cos300 =Sin60 ; Cos400 0 =Sin500

P=(Sin 50 +Cos 50 ) (Sin 60+ +Cos 60 ) = 1 + 1 = 2

Câu 10 Một cột đèn có bóng dài trên mặt đất là 8m Các tia sáng mặt trời tạo mặt đất 1 góc xấp

xỉ 45 độ Chiều cao của cột đèn (làm tròn đến hàng phần mười) là:

Hướng dẫn:

Cách 1: Tam giác ABC vuông cân tại A nên AB = AC = 8 (cm)

Cách 2: Chiều cao cột đèn là: 8.tg450 =8.1 8= (m)

Trang 5

Trang 6

Bài 13 Cho biểu thức A 15 x 2 : x 1

Trang 7

Vậy P nguyên khi và chỉ khi 17

x+3 nhận giá trị nguyên  x+3 là ước của 17

Mà x+   3 3, x 0 nên x+ =3 17 x =14 =x 196

Bài 16 Cho biểu thức:

Trang 8

Bài 17 Với x0, x9 và x25, cho biểu thức:

Trang 9

b) Vì x+ 3 3, x+ 5 5 với mọi x thuộc điều kiện đã cho Vậy thương của x 3

x 5

++ sẽ mang

dấu dương Vậy A x 3 0 2

Trang 11

Từ đó suy ra BMAN có 3 góc vuôngAMBN là hình chữ nhật

Mà ABM=MBC(gt) nên NMB=MBC Suy ra MN BC(hai cặp so le trong bằng nhau)

Vì AMBN là hình chữ nhật nên AB = MN (hai đường chéo của hình chữ nhật)

Bài 20 Cho tam giác ABC có đường cao CH, BC = 12cm, B=600 và C=400 Tính:

a) Độ dài các đoạn thẳng CH và AC

b) Diện tích tam giác ABC

Trang 12

Bài 21 Cho tam giác ABC nhọn có BC = a, CA = b, AB = c Chứng minh rằng:

sin A =sin B =sin C

Bài 22 Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, có cạnh AB = 12cm, cạnh AC = 16cm Kẻ đường

cao AM Kẻ ME vuông góc với AB

a) Tính BC, góc B, góc C

b) Tính độ dài AM, BM

c) Chứng minh AE.AB = AC2 – MC2

Hướng dẫn:

Trang 13

a) Áp dụng định lí Py-ta- go cho tam giác ABC vuông tại A Ta tính được BC = 20cm

Từ (1) và (2) suy ra: điều phải chứng minh

Bài 23 Cho tam giác cân tại A Vẽ các đường cao AH, BK Chứng minh rằng:

Hướng dẫn:

Trang 14

Ta có ABC cân tại A, đường cao AH đồng thời là đường trung tuyến HB HC BC

Bài 24 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, BH = 5cm Chứng

minh rằng: tanB = 3tanC

Hướng dẫn:

Ta có ABC vuông, có đường cao AH

Trang 16

AMN ACB(c.g.c)

2 AMN

ACB

2

sin Bsin CAH

Trang 17

a) x 1− + − = Ta sử dụng phương pháp xét khoảng để tìm giá trị: x 2 3

Trang 19

Bài 8 Chứng minh rằng

2 2

Trang 20

= 2019 2018 2018 2019

− + = (điều phải chứng minh)

Bài 9 Cho x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 2018 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 2

Bài 10 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2

Hướng dẫn:

Trang 21

Bài 13 Giải phương trình x2 2x x 1 3x 1

Trang 22

Vậy giá trị nhỏ nhất của T = 2 khi và chỉ khi x = 1

Bài 15 Tính giá trị của x và y để biểu thức:

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w