Dùng quỳ tím có thể nhận biết dung dịch các chất trong nhóm nào sau đây1. CTHH của muối kali hidro photphat là:.[r]
Trang 1KIỂM TRA (2018-2019) Môn: Hoá học 8
(Bài số 4)
A Ma trận:
cộng
chất
hóa học
của
hidro
Tính chất hóa học của hidro
PTHH minh họa tính chất của hidro
Tính theo PTH H
Tính theo PTHH liên quan đến thành phần %
C1
0.25
B1a 0.5
B1b
1
B3b 0.5
B4
1
3 3.5
phần
hóa học
của
nước
- Tính
chất
hóa học
của
nước
PTHH điều chế hidro
Thành phần hóa học của nước
- Tính chất hóa học của nước
C2, C3,
C6
1
B3a 0.5
C4, C5 0.75
C9, C14 0.5
5 3
Axit –
Bazơ –
Muối
Thành
phần
axit
Nhận
biết
axit,
bazơ
Viết CTHH
CTHH axit, bazơ, muối
Viết CT HH
Nhận biết axit, bazơ, muối
C6, C7,
C8
1
C13, C15 0.75
C10, C11 0.75
B2
Tổng
B Đề:
I Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất:
1 Hiddro có tính chất gì?
2 Hidro hóa hợp với oxi theo tỉ lệ thể tích là:
3 Trong thành phần hoá học của nước, tỉ lệ khối lượng của 2 nguyên tố H và O là:
A mH:mO = 8:1 B mH:mO = 1: 8 C mH:mO = 1: 9 D mH:mO = 9:1
4 Đốt cháy hoàn toàn 0,2g hidro, khối lượng khí oxi tham gia PƯ là:
A 1,6 g B 1,8 g C 2 g D 1,4g
5 Đốt cháy hoàn toàn 0,5g hidro, khối lượng nước tạo thành là:
Trang 2A 4,4 g B 2 g C 4 g D 4,5 g
6 Nhóm kim loại nào tác dụng được với nước:
A K, Na, Cu, Ba B K, Fe, Ca, Ba C K, Na, Ca, Ba D K, Na, Ca, Zn
7 Dung dịch NaOH làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?
8 Phân tử axit gồm:
A Một hoặc nhiều nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
B Gốc axit liên kết với một hoặc nhiều nguyên tử H
C Một nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
D Nhiều nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
9 Oxit nào không tác dụng được với nước?
A K2O B SO3 C CaO D CuO
10 Dãy hợp chất nào gồm CTHH đúng?
A CaCO3, CaCl2, Fe2SO4 B CaCO3, Mg(OH)3, Al2(SO4)3
11 Dãy hợp chất nào gồm toàn muối?
12 Dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?
13 Dùng quỳ tím có thể nhận biết dung dịch các chất trong nhóm nào sau đây?
14 H2SO4 là sản phẩm của PƯ giữa nước với:
A SO2 B SO3 C SO D Cả SO2 và SO3
15 CTHH của muối kali hidro photphat là:
A K2HPO4 B KHPO4 C KH2PO4 D K(HPO4)2
II Tự luận:
1 Nêu tính chất hóa học của hidro, viết các PTHH minh họa (1,5đ)
2 Viết CTHH của các chất có tên sau: (1,5đ)
a Canxi clorua b Kali cacbonat c Natri hiđro photphat
d Magie hidroxit e Bari nitrat f Nhôm sunfat
3 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl Viết PTHH và tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc (1đ)
4 Khử hoàn toàn 32 g hỗn hợp gồm 40% CuO và 60% Fe2O3 bằng khí H2 Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được (1đ) (Cho biết: O = 16, Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64)
C Đáp án:
I Phần trắc nghiệm:
Đáp
án
II Phần tự luận:
Câu 1:
- Nêu tính chất của hidro: 0.5đ
- Viết 2 PTHH minh họa cho 2 tính chất: 1đ
Câu 2:
Viết đúng 6 CTHH: 6 x 0.25 = 1.5đ
Câu 3:
- Viết PTHH: 0.5đ
- Tính thể tích: 0.5đ
Câu 4:
Xác định khối lượng: 1đ
Trang 3Họ và tên: ……… KIỂM TRA (2018-2019)
Lớp: ……… STT: ……… Môn: Hoá học 8
(Bài số 4)
I Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất:
1 Hiddro có tính chất gì?
2 Hidro hóa hợp với oxi theo tỉ lệ thể tích là:
3 Trong thành phần hoá học của nước, tỉ lệ khối lượng của 2 nguyên tố H và O là:
A mH:mO = 8:1 B mH:mO = 1: 8 C mH:mO = 1: 9 D mH:mO = 9:1
4 Đốt cháy hoàn toàn 0,2g hidro, khối lượng khí oxi tham gia PƯ là:
A 1,6 g B 1,8 g C 2 g D 1,4g
5 Đốt cháy hoàn toàn 0,5g hidro, khối lượng nước tạo thành là:
A 4,4 g B 2 g C 4 g D 4,5 g
6 Nhóm kim loại nào tác dụng được với nước:
A K, Na, Cu, Ba B K, Fe, Ca, Ba C K, Na, Ca, Ba D K, Na, Ca, Zn
7 Dung dịch NaOH làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?
8 Phân tử axit gồm:
A Một hoặc nhiều nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
B Gốc axit liên kết với một hoặc nhiều nguyên tử H
C Một nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
D Nhiều nguyên tử H liên kết với nhiều gốc axit
9 Oxit nào không tác dụng được với nước?
A K2O B SO3 C CaO D CuO
10 Dãy hợp chất nào gồm CTHH đúng?
A CaCO3, CaCl2, Fe2SO4 B CaCO3, Mg(OH)3, Al2(SO4)3
11 Dãy hợp chất nào gồm toàn muối?
12 Dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?
13 Dùng quỳ tím có thể nhận biết dung dịch các chất trong nhóm nào sau đây?
14 H2SO4 là sản phẩm của PƯ giữa nước với:
A SO2 B SO3 C SO D Cả SO2 và SO3
15 CTHH của muối kali hidro photphat là:
A K2HPO4 B KHPO4 C KH2PO4 D K(HPO4)2
II Tự luận:
1 Nêu tính chất hóa học của hidro, viết các PTHH minh họa (1,5đ)
2 Viết CTHH của các chất có tên sau: (1,5đ)
a Canxi clorua b Kali cacbonat c Natri hiđro photphat
d Magie hidroxit e Bari nitrat f Nhôm sunfat
3 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl Viết PTHH và tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc (1đ)
4 Khử hoàn toàn 32 g hỗn hợp gồm 40% CuO và 60% Fe2O3 bằng khí H2 Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được (1đ) (Cho biết: O = 16, Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64)