1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

03 Đề tham khảo Kiểm tra 1 tiết môn Địa lý 12

13 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 512,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long.. A..[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HKII - NĂM 2019

Môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp

có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

B Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu

C Hà Nội, Hải Phòng

D TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp

có quy mô từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Long Xuyên B Cần Thơ, Cà Mau

C Cà Mau, Long Xuyên D Sóc Trăng, Mỹ Tho

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ

diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

A Nghệ An B Hà Tĩnh C Đắk Lắk D Lâm Đồng

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị

sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A An Giang B Kiên Giang C Đồng Tháp D Cà Mau

Câu 5 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Tỉ USD)

Để thể hiện giá trị xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Nhật Bản qua các năm theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

A Tròn B Cột nhóm C Cột chồng D Miền

Câu 6 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2005 và 2014 ?

Trang 2

A Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm nhanh

B Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng luôn lớn hơn tỉ trọng dịch vụ và giảm chậm

C Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng luôn nhỏ hơn tỉ trọng dịch vụ và tăng khá nhanh

D Nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng chậm

Câu 7 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2005 - 2015(Đơn vị: Triệu người)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1,1 1,5 1,6 2,2

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch

cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2015 ?

A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng nhanh

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và tăng

C Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và không ổn định

D Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và không ổn định

Câu 8 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 6 398,4 7 175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản

lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng

Câu 9 Ý nào sau đây chưa đúng về khó khăn của ngành thủy sản

A Có nhiều thiên tai như bão, gió mùa ĐB

B Phương tiện đánh bắt còn thô sơ thiếu vốn, kĩ thuật lạc hâụ

C CNCB thủy sản chưa phát triển mạnh

D Nhu cầu thủy sản trên thị trường có xu hướng giảm

Câu 10 Điểm nào sau đây không đúng với việc trồng rừng ở nước ta hiện nay

A Giai đoạn 1983- 2005 diện tích rừng trồng tăng 2,1 triệu ha

B Hàng năm diện tích rừng bị phá hoại ở nước ta khá lớn

C Diện tích rừng trồng có tăng nhưng không cao

D Phần lớn rừng trồng là rừng phòng hộ

Câu 11 Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :

A Tạo sự đa dạng sinh học B Điều hoà nguồn nước của các sông

C Điều hoà khí hậu, chắn gió bão D Cung cấp gỗ và lâm sản quý

Câu 12 Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

Trang 3

A Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

B Vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản

C Dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập măn

D Ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị

Câu 13 Vùng nuôi Tôm lớn nhất cả nước hiện nay là

A đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng Sông Cửu Long

C duyên hải Nam Trung Bộ D Duyên hải Bắc Trung Bộ

Câu 14 Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là

A Sông suối B Ao, hồ C Kênh rạch D Đầm phá

Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

A Cơ cấu ngành công nghiệp rất đa dạng

B Cơ cấu ngành công nghiệp khá đa dạng

C Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch rõ nét

D Cơ cấu công nghiệp đã nổi lên một số ngành trọng điểm

Câu 16 Điều nào sau đây không nằm trong khái niệm về ngành công nghiệp trọng điểm?

A Có thế mạnh lâu dài nên có điều kiện phát triển thuận lợi

B Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế và xã hội

C Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

D Là ngành vốn đầu tư ít, nhưng thu hút nhiều lao động kỹ thuật cao

Câu17 Than antraxit tập trung chủ yếu ở khu vực

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 18 Vùng than nâu tập trung với quy mô lớn ở nước ta là

A Đông Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 19 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta có vai trò

A là một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B đưa nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển

C đẩy mạnh sự phát triển của các ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí

D thúc đẩy sự thành lập các khu chế xuất

Câu 20 Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta thường hình thành ở

A miền núi Đông Bắc và Duyên hải miền Trung

B Tây Bắc và Tây Nguyên

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc

Câu 21 Hình thức công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư là

A điểm công nghiệp B khu công nghiệp

C trung tâm công nghiệp D vùng công nghiệp

Câu 22 Cơ cấu sản lượng điện của nước ta thay đổi theo hướng

A giảm tỉ trọng thủy điện, tăng tỉ trọng nhiệt điện

B tăng tỉ trọng thủy điện, giảm tỉ trọng nhiệt điện

C thủy điện và nhiệt điện đều tăng tỉ trọng

D thủy điện và nhiệt điện đều giảm tỉ trọng

Câu 23 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy

nhiệt điện ở miền Nam

A các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

B miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

C miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

D các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam

Câu 24 Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp là do

Trang 4

A có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

B giàu có nhất cả nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

C khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng

D dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Nước ta là quốc gia ven biển nên có rất nhiều lợi thế về ngành Thủy sản Bằng kiến thức

đã học em hãy chứng minh nhận định trên

Câu 2 (2 điểm):

Trình bày điểm đặc điểm cơ cấu công nghiêp theo ngành ở nước ta

- HẾT -

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành

từ năm 2009 đến năm 2017

Trang 5

SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HKII - NĂM 2019

Môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị

sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long

A Bạc Liêu B Kiên Giang C Sóc Trăng D Cà Mau

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản

lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?

A Cà Mau B Kiên Giang

C Bà Rịa – Vũng Tàu D Bạc Liêu

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp

sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn?

A Hải Phòng, Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

B Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa

C Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng

D Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế

có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây?

A Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm

B Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo

C Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm

D Gỗ, giấy, xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm

Câu 5 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2005 - 2015(Đơn vị: Triệu người)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1,1 1,5 1,6 2,2

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch

cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2015 ?

A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng nhanh

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và tăng

C Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và không ổn định

D Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và không ổn định

Câu 6 Cho biểu đồ:

Trang 6

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Tốc độ tăng trưởng số lượng một số vật nuôi nước ta giai đoạn 2000 - 2014

B Quy mô và cơ cấu số lượng một số vật nuôi nước ta giai đoạn 2000 - 2014

C Thay đổi cơ cấu số lượng một số vật nuôi nước ta giai đoạn 2000 - 2014

D Số lượng một số vật nuôi nước ta giai đoạn 2000 - 2014

Câu 7 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

1995 - 2011

Năm Diện tích cả năm (triệu ha) Sản lượng lúa (triệu tấn)

Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn

1995 - 2011 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

Câu 8 Cho biểu đồ:

Trang 7

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2012

B Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên và rừng trồng nước ta thời kỳ 1943 - 2012

C Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta thời kỳ 1943 - 2012

D Biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2012

Câu 9 Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :

A Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

B Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

C Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

D Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

Câu 10 Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ

nguồn lợi thuỷ sản :

A Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt

B Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

C Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

D Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

Câu 11 Năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp là do

A CNCB sản phẩm nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế

B Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn

C Con người tiêu thụ nhiều các sản phẩm thủy sản

D Dịch vụ thú y có một số tiến bộ đáng kể

Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi Tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm

trở lại đây là

A Diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản rất lớn

B Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến

C Chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản của cả nước

D Nhu cầu thị trường bên ngoài ngày càng lớn và được mở rộng

Câu 13 Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang

B Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa

C Ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh

D Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh

Câu 14 Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là:

A Kênh rạch B Đầm phá C Ao hồ D Sông suối

Câu 15 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

A nhiệt điện, điện gió B thủy điện, điện gió

C nhiệt điện, thủy điện D thủy điện, điện nguyên tử Câu 16 Dầu mỏ và khí đốt có tiềm năng và triển vọng lớn của nước ta tập trung ở

A bể trầm tích sông Hồng, bể Nam Côn Sơn

B bể trầm tích Thổ Chu- Mã Lai, Bể Cửu Long

C bể trầm tích Cửu Long, Bể nam Côn Sơn

D bể trầm tích nam Côn Sơn, Bể bắc Trung Bộ

Câu 17 Công nghiệp năng lượng bao gồm các ngành

A khai thác than, nhiệt điện, khai thác bô xít

B thủy điện, luyện kim, điện gió

C khai thác dầu khí, sản xuất xi măng, thủy điện

D thủy điện, nhiệt điện, khai thác nhiên liệu

Câu 18 Đây là đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung

A thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn

B có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

Trang 8

C thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp

D ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn

Câu 19 Khu công nghiệp được hình thành ở nước ta từ

A sau năm 1975 B thập kỉ 80 của thế kỉ XX

C đầu thế kỉ XXI D thập kỉ 90 của thế kỉ XX

Câu 20 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trẻ tuổi nhất của nước ta là

A Điểm công nghiệp B Khu công nghiệp

C Trung tâm công nghiệp D Vùng công nghiệp

Câu 21 Mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta thuộc loại cao nhất là vùng

A Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận C Đồng bằng sông Cửu Long

B Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 22 Ngành công nghiệp phát triển đi trước một bước trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

A công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản

B công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C công nghiệp điện năng

D công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí

Câu 23 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp

B miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu kém

C sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đồng đều

D thiếu vốn, công nghệ còn lạc hậu

Câu 24 Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:

A Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu

B Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

C Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường

D Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Chứng minh rằng hoạt động sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ nước ta có sự phân hóa

Câu 2 (2 điểm):

Trình bày thế mạnh và hạn chế để phát triển ngành khai thácThủy sản ở nước ta.Tại sao khu vực Nam Bộ có ngành khai thác Thủy sản rất phát triển?

- HẾT -

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành

từ năm 2009 đến năm 2017

Trang 9

SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HKII - NĂM 2019

Môn: ĐỊA LÍ 1

Thời gian làm bài: 20 phút; không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị

sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ

diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

A Nghệ An B Lai Châu C Kon Tum D Tuyên Quang

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp

sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

A Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

B Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

C Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng

D Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Quảng Bình B Quảng Trị

C Hà Tĩnh D Nghệ An

Câu 5 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất

Câu 6 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2014

(Đơn vị: triệu người)

Trang 10

Dân số thành

Để thể hiện tình hình dân số và tỉ lệ dân số thành thị nước ta giai đoạn 1995 - 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

A Cột chồng B Đường C Miền D Kết hợp

Câu 7 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

Câu 8 Cho bảng số liệu:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2014

(đơn vị: tỉ đồng)

2000 441.646 108.356 162.220 171.070

2014 3.542.101 696.969 1.307.935 1.537.197

Theo bảng trên, hãy cho biết so với năm 2000, GDP của nước ta năm 2014 tăng gấp

A 7,9 lần B 8,02 lần C 8,9 lần D 9,5 lần

Câu 9 Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là:

A Ngư trường, đầm phá B Các cánh rừng ngập mặn

C Sông suối, kênh rạch D Hải đảo có các rạn đá

Câu 10 Nơi thuận lợi dể nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là:

A Rừng ngập mặn B Đầm phá C Ao hồ D Bãi triều

Câu 11 Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ

có:

A Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

B Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

C Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

D Phương tiện đánh bắt hiện đại

Câu 12 Trong thời gian gần đây nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ vì:

A Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt

B Ô nhiễm môi trường ven biển ngày càng trầm trọng

C Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w