giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:.. Cho hình vẽ bênA[r]
Trang 1B C
A
E D
6 3 2 x
P
Họ và tên:
Lớp: 8/ STT:
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: HÌNH HỌC 8
Điểm:
I Trắc nghiệm ( 5,0 đ) : Hãy khoanh tròn một chữ cái đầu đáp án đúng ở mỗi câu sau:
Câu 1 Cho biết
EF
GH=
4
5 và GH = 10cm thì EF là:
A EF=
2
25 cm B EF=8 cm C EF=
25
2 cm D EF=
1
8cm
Câu 2 Cho AB = 5m; CD = 700cm thì:
A
AB
CD=
5
700 B
AB
CD=
1
140 C
AB
CD=
5
AB
CD=
5 7
Câu 3 Cho hình bên, SH // LI khi nào?
A
SL
HI
SL
SK=
HI
HK
C
HI
IK=
LK
HK
HI=
SL
SK
Câu 4 Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; BC = 5cm; AD là phân giác của ABC Ta có:
A BD =
20
7 cm ; CD =
15
7 cm B BD =
15
7 cm ; CD =
20
7 cm
C BD = 1,5cm ; CD = 2,5cm D BD = 2,5cm ; CD = 1,5cm
Câu 5 Cho ABC A’B’C’ Biết AB = 3A’B’ Kết quả nào sau đây là sai?
1
AC
BC=
A ' C '
B ' C '=3 D
AB
A ' B'=
AC
A ' C '=
BC B' C ;
Câu 6 Cho MNP EGF, khằng định nào sau đây sai?
MN
EG =
MP
MN
NP=
EG
NP
MP=
EG
FG
Câu 7 Cho ABC A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm Vậy hai tam
giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:
1
Câu 8 Cho hình vẽ bên Biết DE // AB Ta có:
A
AD
AC=
BE BC
C
DE BC
Câu 9 Cho hình vẽ bên Độ dài cạnh x có giá trị là:
A x = 4 B x = 3
C x = 3,5 D x = 5
Câu 10 Cho ABC và DEF có ^A= ^D=900 , AB = 3cm; BC = 5cm; EF = 10cm; DF = 6cm
Kết luận nào sau đây đúng?
A ABC DEF B ABC EDF C ABC FDE D ABC DFE
II Phần tự luận: ( 5,0 đ) :
Bài 1 (1đ iểm ) : a) Cho AB = 6dm, AC =150cm, tìm tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC
b) Cho AB = 6cm, AC =18cm, tìm tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC
Bài 2 (4đ iểm ) : Cho ABC vuông tại A, AB = 6 cm; AC = 8 cm, Đường cao AH (H BC)
a) Chứng minh HAC ABC b) Tính độ dài AH
Trang 2c) Chứng minh AB2 = BH BC d) Tính tỉ số diện tích của HAB và ABC
Bài làm: