A. Mũi tên chi hướng Bắc D. Vĩ tuyến gốc là đường xích đạo chia Trái Đất ra nửa cầu Đông và nửa cầu Tây B. Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến lớn nhất chia Trái Đất ra hai nửa cầu Bắc và Nam C.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGŨ ĐOAN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN ĐỊA LÍ 6
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: ………
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Trong hệ Mặt Trời, hai hành tinh ở gần Trái Đất là:
A Sao Kim và sao Mộc B Sao Hỏa và sao Thổ
C Sao Thủy và sao Kim D Sao Kim và sao Hỏa
Câu 2: Trên quả Địa cầu, có hệ thống các:
A Kinh tuyến B Vĩ tuyến
C Kinh tuyến, vĩ tuyến D Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Từ vĩ tuyến gốc đến cực Bắc là:
A Nửa cầu Bắc có 30 vĩ tuyến Bắc
B Nửa cầu Bắc có 60 vĩ tuyến Bắc
C Nửa cầu Bắc có 90 vĩ tuyến Bắc
D Cả A, B, C đều sai
Câu 4: Vĩ tuyến lớn nhất là:
A Vĩ tuyến 0° B Vĩ tuyến gốc
C Đường xích đạo D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Nếu mỗi vĩ tuyến đều cách nhau 1 độ thì trên bề mặt quả địa cầu từ cực Bắc đến cực
Nam có tất cả bao nhiêu vĩ tuyến?
Trang 2A 179 B 180 C 181 D 182
Câu 6: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là:
A Kinh tuyến 180o B Kinh tuyến 181°
C Kinh luyến 90° D Kinh tuyến 60°
Câu 7: Ranh giới của hai nửa cầu Đông và nửa cầu Tây:
A Kinh tuyến 0°- 90° B Kinh tuyến 0°- 180°
C Kinh tuyến 90° - 180° D Cả A, B, C đều sai
Câu 8: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh lớn nhất là:
A Sao Thổ B Sao Hỏa C Sao Mộc D Trái Đất
Câu 9: Trong các phép chiếu đồ, những vùng gần tâm chiếu thì:
A Độ chính xác cao B Độ chính xác thấp
C Sai số càng lớn D Cả A, B, C đều sai
Câu 10: Quả Địa cầu là mô hình của Trái Đất?
A Đúng B Sai
Câu 11: Xác định thủ đô của các nước thì dùng bản đồ nào?
A Bản đồ kinh tế thế giới B Bản đồ tự nhiên thế giới
C Bản đồ hành chính thế giớiD Bản đồ dân số thế giới
Câu 12: Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì:
A Độ chính xác thấp, không đầy đủ
B Độ chính xác cao, đầy đủ
C Nội dung chi tiết bản đồ càng thấp
D Cả A, B, C đều sai
Câu 13: Bản đồ có tỉ lệ lớn nhất trong số bốn tỉ lệ sau là:
Trang 3A 1:500000 B 1:50000 C 1:5000 D 1:10000
Câu 14: Nếu một bản đồ có tỉ lệ 1:500000 thì 3cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực
địa?
A 1,5km B 15km C 150km D 1500km
Câu 15: Hướng vuông góc với hướng chuyển động của Trái Đất là hướng nào?
A Đông B Tây C Nam D Bắc - Nam
Câu 16: Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện các đối tượng địa lí nào?
A Sân bay, cảng biển
B Đường giao thông
C Vùng khí hậu, vùng trồng rừng
D Ranh giới thành phố, quốc gia
Câu 17: Các loại tài nguyên khoáng sản như than đá, sắt Kí hiệu được dùng là:
A Kí hiệu chữ B Kí hiệu hình học
C Kí hiệu tượng hình D Cả A B C đều đúng
Câu 18: Trên bản đồ không có hệ thống kinh vĩ tuyến, muốn xác định phương hướng phải dựa
vào:
A Bảng chú giải B Tỉ lệ bản đồ
C Mũi tên chi hướng Bắc D Cả A B C đều sai
Câu 19: Chọn câu đúng nhất:
A Vĩ tuyến gốc là đường xích đạo chia Trái Đất ra nửa cầu Đông và nửa cầu Tây
B Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến lớn nhất chia Trái Đất ra hai nửa cầu Bắc và Nam
C Đường xích đạo là vĩ tuyến chung cho cả hai bán cầu Đông và bán cầu Tây
D Vĩ tuyến lớn nhất là vĩ tuyến 90°
Câu 20: Những bản đồ có tỉ lệ từ 1:200000 đến 1:1000000 là bản đồ có tỉ lệ:
Trang 4A Lớn B Nhỏ
C Trung bình D Cả A, B C đều sai
I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: (2 điểm)
a Trên bản đồ, muốn xác định phương hướng ta dựa vào
b.Trong thực tế, muốn biết phương hướng thì dựa vào
Câu 2: Dựa vào lưới kinh tuyến, vĩ tuyến sau Hãy cho biết các điểm A,B, C nằm trên giao điểm
các đường kinh tuyến và vĩ tuyến nào? Tìm tọa độ địa lí của các điểm đó (3 điểm)
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 5Đáp án C B C B D C D C B C
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a)Kinh tuyến, vĩ tuyến và mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ
b)
Hướng các vì sao (sao Bắc Đẩu, sao Mai, sao Hôm)
Hướng Mặt Trời mọc và lặn
Địa bàn
Câu 2:
Điểm A là chỗ gặp nhau của đường kinh tuyến 30°T và đường vĩ tuyến 10°B Điểm B là chỗ gặp nhau của đường kinh tuyến 20°Đ và đường vĩ tuyến 20°B Điểm C là chỗ gặp nhau của đường kinh tuyến 10°T và đường vĩ tuyến 20° N Tọa độ địa lí của các điẻm A B C là:
A (30°T, 10o B) B (20°Đ, 20o B) C(10°T, 20oN)