Khử mẫu số của biểu thức lấy căn :.. a.[r]
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Bài 6 - Chương 1 Đại số: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiếp)
Đề số 1
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
a A ab 3
ab
b 3
5
a
B
b
c C 2x4 13
y y
2 Trục căn thức ở mẫu :
a 1 2
b 2 3
c
2
1
1
a
a
3 Rút gọn : 3
36
M
x
Giải:
1 a Điều kiện ab > 0 Ta có:
2
3
ab ab
ab ab
(vì ab > 0 nên |ab| = ab )
b Điều kiện : ab ≥ 0; b ≠ 0 Ta có:
2
1
15
1 5
5
ab neu a b
b
b
Trang 2
c Ta có: C 2x 4 y
y
Điều kiện : 2x ≥ -y và y ≠ 0
Khi đó : C 2x2 y
y
2
1
1
c 1 2 1 1
a
3 Ta có:
36
M
x
x
Điều kiện: x ≠ 36 và x ≥ 0
Đề số 2
1 Khử mẫu số của biểu thức lấy căn :
A
b
a
B
a
2 Chứng minh : 1 3 2
Trang 33 So sánh : 3 7 5 2
5
và 35 10 Giải:
1 a Ta có:
6 2 5
A
b Ta có:
2
a
3 2
3 Ta có: 3 7 5 2 3 7 5 2 5 3
5
Vậy : 3 7 5 2 35 10
5
Đề số 3
1 Khử mẫu số của biểu thức lấy căn :
a
3
3
4
x
A
y
b
11 3
B
a
2 Trục căn thức ở mẫu số :
a 1
3 2 2 3
b
1
a
a a
3 Rút gọn :
2
2
.
x xy y
Trang 44 Chứng minh : 2 1
1 1
x x
, với x ≥ 1
Giải:
1 a Điều kiện : xy ≥ 0 và y ≠ 0
Khi đó :
3 2
3
2
x
y
b Điều kiện : a < 0
Khi đó:
2
3 1
a
a a
2 a Ta có:
2 2
6
3
1 1 1
a a a a
a
a a
3 Điều kiện : xy > 0 Khi đó:
2
.
Nếu x > 0 và y > 0 thì P = 0
Nếu x < 0 và y < 0 thì P = 2
2x
2
2
1 1
x
x
1 1
x
x
Nếu x 1 1 0 thì ta có:
Vì x 1 x 1 0 x 1 1 1 (đpcm)
Đề số 4
Trang 51 Trục căn thức ở mẫu số :
a
2
1
1
a
A
a
x
B
x
2 So sánh :
a 3 5 1 5
2
2 va
2 3 3va
3 Rút gọn : 9 6 9 6
A
Giải:
1 a Ta có: 2
1
a
Điều kiện: a ≥ 0 và a ≠ 1
b Ta có: 3 1 2
3
x
Điều kiện : x ≥ 1 và x ≠ 3
Ta có bài toán sau :
“Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 3
x x
” Đáp số: 2 khi x = 1
2
Vậy hai số bằng nhau
Trang 6b Ta có:
2
3 2 3
2 3 3
Vậy hai số bằng nhau
Ta có bài toán : “So sánh 2 3 3 3 3
2 3 3va
3 Ta có:
2
6
A
Đề số 5
1 Rút gọn : A a ab a b
2 Tìm x, biết : 4 4 4
3 So sánh : 2 2 2 2 4 2
4 Chứng minh rằng :
2 4
2
a
(với a > b) Giải:
1 Điều kiện : ab > 0 Khi đó, ta có:
1 1
Nếu a > 0 và b > 0, ta có: A ab 2 1
b
Nếu a < 0 và b < 0, ta có: A ab 1 2
b
Trang 72 Điều kiện : 4.
0
x x
Khi đó :
* x 2 x 2 4 x 0 x 0 Vậy : x > 0 và x ≠ 4
3 Ta có:
4 4 2 2 4 4 2 2
6 4 2 2
6 4 2 36 4 2 36 32 : luôn đúng)
4 Biến đổi vế trái, ta được :
2 4
2 2
1
Vì a > b ⇒ a – b > 0 ⇒ | a – b | = a – b
Vậy : VT = | a | = VP (đpcm)