1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề và Đáp án thi HSG "Giải toán bằng máy tính cầm tay" cấp huyện năm học 2014-2015

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY HUYỆN CÙ LAO DUNG Khóa thi ngày : 07/12/2014

-o0o -

Môn : TOÁN THCS

( Thời gian làm bài : 120 phút, không kể phát đề )

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang)

Điểm từng phần

Điểm toàn bài

1 a/

¿

x ≈

¿ -1, 414213562

b/ x ≈¿

¿ -2, 416655189

2,5 2,5

5,0

2

a/ Qui trình ta viết dòng lệnh:

X=X+1 :D=2C – 3B + 2A :A=B :B=C :C=D :E=E+D

( 3X,1A, 2B,3C, 6E ===)

19

u  315

20

u  - 142

66

u 2777450630

67

u - 3447965925

68

u -9002867182

20

1,0

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

5,0

3 a/ Giả sử P(x) = a.x3 + b.x2 + c.x + d

- Lập hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn:

¿

a+b+c+d= − 1

15

64 a+16 b+4 c+d=14

15

27 a+9b +3 c+d=19

15

8 a+4 b +2 c+d=16

15

¿{ { {

¿

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 2

- Tìm được:

ab cd 

5,0

b/ S=(5+ 3− 10)64=(− 2)64=42949672962

(42949 105+67296)2=429492 1010+2 42949 105.67296+672962

Đặt A = 429492.1010

B = 2 42949 105

67296

C = 672962

K t qu :ế ả

A 1 8 4 4 6 1 6 6 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

B 5 7 8 0 5 9 1 8 0 8 0 0 0 0 0

Tổng 1 8 4 4 6 7 4 4 0 7 3 7 0 9 5 5 1 6 1 6

2,5

4

a/:

4 28 70 130 4038088

1.4 4.7 7.10 10.13 2008.2011

1 1 1 1 1 1 1 1 1

3 1 4 4 7 7 10 2008 2011

1 1 2010 670

=

1-3 2011 6033 2011

     

     

       

 

 

 

 

1.3 3.5 5.7 7.9 2007.2009

670 1004 3 365 074

2011 2009 4 040 099

b/:

Đặt A = 414 243  410

B = 411412413  420

C = 4 214 224 23  4 30

D = 431432433  440

E = 4 414 424 43  4 50

2,5

2,5

5,0

Trang 3

Cộng các kết quả của A,B,C,D,E, ta được C = 107,3761486

5

a/ Tính độ dài các cạnh AD, DC, BC:

AD  2,681445583 (cm) ;

DC  5,148994081 (cm);

BC  3, 948964054 (cm)

b/ số đo các góc ABCˆ , BCDˆ :

,

1,0 1,0 1,0

1,0 1,0

5,0

6

a/ Số dân năm 2000 : 7

330000

1, 015

Số trẻ em tăng năm 2001, đến năm 2007 tròn 6 tuổi vào lớp 1:

7

330000

0,015 4460

b/ Số HS đủ độ tuổi vào lớp 1 năm học 2015-2016 sinh vào năm 2009:

Tỉ lệ tăng dân số cần khống chế ở mức x%:

100 100

  Giải pt ta có: x 1, 25

3,0

2,0

5,0

* Lưu ý:

Kết quả sai 01 số cuối trừ 25%, sai 02 số cuối trừ 50%, sai 03 số cuối trừ 75%, sai 04 số cuối trừ 100% tổng số điểm của câu hỏi đó.

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w