Các em chú ý kết hợp nghiên cứu nội dung trong sách giáo khoa với đề cương để áp dụng vào làm bài tập bên dưới (xem kĩ nội dung phần A1, B1)?. Would you open your mouth, please2[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
Trường THCS Chu Văn An ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TẠI NHÀ (ĐỢT 9) Môn: Tiếng Anh – Khối 7
Năm học: 2019 – 2020
Từ ngày 13 đến ngày 18 tháng 4 năm 2020
NỘI DUNG HỌC KHÔNG TẬP TRUNG UNIT 11 KEEP FIT, STAY HEALTHY
Các em chú ý kết hợp nghiên cứu nội dung trong sách giáo khoa với đề cương để áp dụng vào làm bài tập bên dưới (xem kĩ nội dung phần A1, B1)
A LÝ THUYẾT
I Từ vựng
Section A A check-up (A1)
- medical check-up (adj) khám sức
khỏe tổng quát
- medical record (n) hồ sơ bệnh lý
- follow (v) đi theo
- have a temperature (v) bị sốt
- take temperature (v) đo nhiệt độ
- normal (adj) bình thường
- height (n) chiều cao
- measure (v) đo
- weigh (v) cân, cân nặng
- scales (n) cái cân
- get on (v) lên, bước lên
- leave – left – left (v) rời khỏi, bỏ quên
Section B What was wrong with you? (B1)
- have a headache (v) bị nhức đầu
- have a cold (v) bị cảm lạnh
- sick (adj) bị đau
- sick note (n) giấy xin phép nghỉ ốm
- awful (adj) khủng khiếp, dễ sợ
II Ngữ pháp
1 Câu yêu cầu, đề nghị: Would you + V-inf ?
Eg Would you open your mouth, please? (Bạn vui lòng mở to miệng ra được không?)
Would you stand here, please? (Bạn vui lòng đứng ở đây được không?)
2 Need + to V-inf: cần làm gì đó
I need to know your height (Tôi cần biết chiều cao của bạn.)
I need to weigh you (Tôi cần cân bạn.)
3 Past simple tense: (thì quá khứ đơn)
(+) S + be (was/ were)
S + V(ed/ II)
She was sick They were tired
I had a bad cold
(-) S + be (was/ were) + not + C
S + did not (didn’t) + V-inf
You weren’t at home yesterday
He didn’t come to school
(?) (Wh-) Be (Was/ Were) + S + C?
(Wh-) Did + S + V-inf?
Where were you yesterday?
Did your mom write a sick note for you?
4 Câu hỏi với “How”:
- How tall are you ? = What’s your height? (Hỏi về chiều cao)
- How heavy are you? = What’s your weight? (Hỏi về cân nặng)
- How old are you? = What’s your age? (Hỏi về tuổi tác)
Trang 2B BÀI TẬP
I Đọc đoạn hội thoại ở phần B1, trang 110 SGK và trả lời các câu hỏi bên dưới:
1 Why didn’t Lan go to school yesterday?
2 What was wrong with her?
3 What does Mr Tan tell Lan to do?
4 What did the doctor say about Lan’s problems?
5 Who wrote Lan’s sick note?
II Viết các câu theo từ gợi ý với Would you:
0 Pay me in cash Would you pay me in cash?
1 Show me the waiting room
2 Get on the scale
3 Take me a photograph
4 Pass me the newspaper
5 Write a sick note for me
III Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn: 1 Her mother wrote a sick note for her (-)
(?)
2 I had a bad cold two days ago (-)
(?)
3 They were happy with their life (-)
(?)
4 We enjoyed our summer vacation (-)
(?)
5 I was busy last Sunday (-)
(?)
IV Dùng từ cho sẵn để điền vào chỗ trống: how how long how far how heavy how tall how often how high how much 1 are you? – One meter 2 does he go swimming? – Three times a week 3 are these buildings? – Over 110 meters high 4 is it from here to the post office? – About one kilometer 5 is your brother? – 60 kilos 6 do you go to school? – By bicycle 7 did you stay in Nha Trang? – Two weeks 8 is it? – It’s twenty thousand dong -The end -