Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh Home. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace[r]
Trang 11 Nêu quy tắc gõ văn bản trong Word? Trả lời:
-Các dấu chấm câu và các dấu ngắt câu phải đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
-Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải đặt sát vào bên trái
kí tự đầu tiên của từ tiếp theo
- Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy phải đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước nó
-Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách
-Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn và bắt đầu đoạn tiếp theo
Trang 2Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc , lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi ?
Ở đâu tre củũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
( Theo Nguyễn Duy)
2 Tìm lỗi của đoạn văn bản:
Đoạn văn bản đã được sửa lỗi Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc, lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Ở đâu tre cũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
(Theo Nguyễn Duy)
Thừa dấu cách
và sai chính tả
Trang 3BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
2 Chọn phần văn bản
1 Xóa và chèn thêm nội dung
4 Chỉnh sửa nhanh – Tìm và thay thế
3 Sao chép và di chuyển nội dung văn bản
Trang 4BACKSPACE DELETE
a Xóa văn bản
1.Xóa và chèn thêm nội dung
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 51.Xóa và chèn thêm văn bản
Em h·y nªu sù gièng nhau vµ kh¸c nhau vÒ chøc
n¨ng gi÷a phÝm Backspace vµ phÝm Delete?
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 6* Giống nhau: dùng để xóa kí tự
* Khác nhau:
Phím Backspace ( ): xóa kí tự ngay trước con trỏ
soạn thảo (xóa trái)
Phím Delete: xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo
(xóa phải)
6
Trang 7a Xóa văn bản
b Chèn thêm văn bản
1.Xóa và chèn thêm văn bản
Để xoá kí tự trong văn bản, ta
Trang 8 - Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị
trí cần chèn
a Xóa văn bản
b Chèn thêm văn bản
1.Xóa và chèn thêm văn bản
- Gõ thêm nội dung từ bàn phím.
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 9Bác Hồ ở chiến khu
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa Bốn bên suối chảy cá bơi vui Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.
vị trí cuối
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 10 B1 Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
B2 Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn.
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 11Để quay lại thao tác trước đó
Để quay lại thao tác sau đó
Nút lệnh Undo
Nút lệnh Redo
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Trang 12Để sao chép phần văn bản ta thực hiện:
a Sao chép văn bản
3 Sao chép và di chuyển nội dung văn bản
B1 Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn
Trang 13BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
4 Chỉnh sửa nhanh – tìm và thay thế
Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh
Home Xuất hiện hộp thoại
Find and Replace
Trang 14BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
4 Chỉnh sửa nhanh – tìm và thay thế
Trang 15BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
4 Chỉnh sửa nhanh – tìm và thay thế
a Tìm phần văn bản
Lưu ý:
- Từ (dãy kí tự) tìm được (nếu có) sẽ bị “bôi đen”, em có thể nháy chuột trên văn bản để sửa
- Nháy Find Next để tìm tiếp
- Nháy Cancel hoặc nút Close để kết thúc tìm kiếm
Trang 16BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
4 Chỉnh sửa nhanh – tìm và thay thế
b Thay thế
Tác dụng công
cụ Thay thế là gì?
Các bước thực hiện
Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing
trên dải lệnh Home Xuất hiện hộp thoại Find and Replace
2 Gõ nội dung thay thế
4 Nháy nút Replace
để thay thế.
Trang 17BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
4 Chỉnh sửa nhanh – tìm và thay thế
B3.Nháy nút Find Next để tìm
B4.Nháy nút Replace để thay thế
Lưu ý:
Nút Replace All dùng để thay thế tất cả
Trang 18Em hãy nối chức năng tương ứng của các nút lệnh
Trang 19? Thao tác sao chép và thao tác di chuyển giống
nhau và khác nhau ở những bước nào?
Sao chép (Copy) Di chuyển (Cut)
-B1 Chọn phần văn bản
muốn sao chép và chọn lệnh
Copy trong nhóm Clipboard
trên dải lệnh Home.
-B2 Đưa con trỏ soạn thảo
Trang 20Bài tập
Người ta đi cáy lấy công Tôi nay đi cáy còn trông nhiều bề Trông trời, trông đất, trông mây Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm.
Trang 21Bài tập
Người ta đi cấy lấy công Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề Trong trời, trong đất, trong mây Trong mưa, trong nắng, trong ngày, trong đêm.