Trái Đất cùng một lúc có hai chuyển động đó là chuyển động tự quay và chuyển động quanh Mặt Trời. (0,5 điểm)[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (1 TIẾT)
MÔN: ĐỊA LÍ 6
Họ và tên học sinh:………
Lớp:………
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn ý đúng trong các câu sau
Câu 1 Bản đồ là
A ảnh chụp thu nhỏ của một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
B ảnh hàng không hay ảnh vệ tinh của một khu vực hay toàn bộ bồ mặt Trái Đất
C hình vẽ hoặc ảnh chụp một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
D hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
Câu 2 Dựa vào tỉ lệ bản đồ chúng ta biết được
A bản đồ đó lớn hay nhỏ
B kích thước của các đối tượng địa lí trên bản đồ
C các khoáng cách trên bản đồ đã được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực địa
D trên bản đồ có nhiều hay ít đối tượng địa lí được biểu hiện
Câu 3 Kí hiệu bản đồ là
A phương pháp để vẽ bản đồ địa lí
B kích thước của một bản đồ được thu nhỏ so với thực tế
C dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
Trang 2D hình vẽ trên bản đồ để thay thế cho các đối tượng địa lí
Câu 4 Trái Đất có ngày và đêm nối tiếp nhau liên tục là do
A Mặt Trời quay quanh Trái Đất
B Trái Đất có hình cầu và tự quay quanh trục
C Mặt Trời chuyển động-từ Tây sang Đông
D Trái Đất chuyển động từ Tây sang Đông
Câu 5 Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là
A 365 ngày C 365 ngày 6 giờ
B 365 ngày 12 giờ D 366 ngày
Câu 6 Khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục của Trái Đất
A không thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng
B luôn thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng
C thay đổi độ nghiêng, nhưng không thay đổi hướng nghiêng
D thay đổi hướng nghiêng, nhưng không thay đổi độ nghiêng
II TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Hãy kể tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời và sắp xếp chúng theo thứ tự xa dần Mặt Trời Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy trong hệ Mặt Trời?
Câu 2 (2,0 điểm)
Hãy trình bày khái quát hệ quả các chuyển động của Trái Đất
Câu 3.(1,5 điểm)
Trên tờ bản đồ tỉ lệ 1: 200.000, người ta đo được khoảng cách giữa Hà Nội - Hải Dương là 3 cm
và Hà Nội - Phú Thọ là 6 cm Hãy cho biết khoảng cách trên thực địa giữa các địa điểm trên là bao nhiêu km?
Em hãy tính tỉ lệ bản đồ, biết rằng khoảng cách từ thành phố A đến thành phố B trong thực tế là
Trang 31 000 km (theo đường chim bay) và khoảng cách đo được trên bản đồ là 10 cm
Câu 4 (2,0 điểm)
Quan sát hình vẽ (khu vực Đông Bắc Á), cho biết các hướng đi từ điểm O đến các điểm A, B, C,
D
HƯỚNG DẪN GIẢI I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Thứ tự các hành tinh trong hệ Mặt Trời.(1,0 điểm)
Trang 4Thứ tự 1 2 3 4 5 6 7 8
Hành
tinh
Sao Thuỷ
Sao Kim
Trái Đất
Sao Hoả
Sao Mộc
Sao Thổ
Sao Thiên Vương
Sao Hải Vương
- Trái Đất đứng ở vị trí thứ ba trong hệ Mặt Trời (0,5 điểm)
Trái Đất cùng một lúc có hai chuyển động đó là chuyển động tự quay và chuyển động quanh Mặt Trời (0,5 điểm)
Hệ quả của các chuyển động:
+ Chuyển động tự quay: hiện tượng ngày và đêm kế tiếp, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể (0,75 điểm)
+ Chuyển động quanh Mặt Trời: hiện tượng các mùa và hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa (0,75 điểm)
Câu 3 (1,5 điểm)
Khoảng cách thực địa giữa Hà Nội - Hải Dương là 60 km (0,5 điểm)
Hà Nội - Phú Thọ là 120 km (0,5 điểm)
- Tỉ lệ bản đồ là 1: 10 000 000
(1 cm trên bản đồ ứng với 1000 km
10cm = 10 000 000 cm trên tực tế) (0,5 điểm) Câu 4 (2,0 điểm)
Gợi ý : Đầu tiên xác định các đường kinh tuyến, vĩ tuyến trong hình Đường song song với kinh tuyến là đường chỉ hướng bắc-nam; đường song song với vĩ tuyến là đường chỉ hướng đông-tây
Ta thấy AOC là đường song song với kinh tuyến, DOB là đường song song với vĩ tuyến
Các hướng đi từ điểm O đến các điếm A, B, C, D:
+ O đến A : theo hướng bắc (0,5 điểm)
+ O đến C : theo hướng nam (0,5 điểm)
Trang 5+ O đến B : theo hướng đông (0,5 điểm) + O đến D : theo hướng tây (0,5 điểm)