Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là.. Câu 34: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là.[r]
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi 201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017- 2018
Môn Hóa học - Lớp 12
Ngày kiểm tra: 19/10/2017
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Đề gồm 40 câu / 03 trang
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C =12; N = 14; O =16; Na = 23; Cl=35,5; K = 39; Ca = 40; Ag = 108, Ba = 137
* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
-
Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 3: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 4: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4, to), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Tên gọi chất X là
A metanol B etyl axetat C etanol D axit axetic
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 6: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 7: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2
Câu 8: X là một - amino axit no, chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,5 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 9: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2 Chất X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được 2 chất X1 và X2 Biết rằng X1 có tham gia phản ứng tráng gương; X2 khi bị oxi hóa cho metanal Giá trị của n là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 11: Cho 12,55 gam CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 34,60 B 15,65 C 30,25 D 36,05
Câu 12: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, to
Mã đề thi 201
.com
Trang 2C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 13: Dung dịch glucozơ không tác dụng với
A Cu(OH)2 B H2 (Ni, nung nóng)
C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14: Cho 29,4 gam một α-amino axit mạch không phân nhánh X (có một nhóm -NH2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 38,2 gam muối Mặt khác, khi cho 29,4 gam X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 36,7 gam muối Tên gọi của X là
A alanin B axit aminoaxetic C axit glutamic D valin
Câu 15: Aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 Công thức cấu tạo của X là:
A H2N(CH2)3COOH B H2NCH2CH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH
Câu 16: Amin no, đơn chức, mạch hở X có 53,33% C về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của X là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 17: Hai chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?
A Fructozơ và amilozơ B Saccarozơ và glucozơ
C Glucozơ và fructozơ D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 18: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol propylic (Z); metyl axetat (T) Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A Y, T, X, Z B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D T, Z, Y, X
Câu 19: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-Glucozơ B α-Glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 20: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư, thu được 318 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lên men là
A 50,00% B 62,50% C 75,00% D 80,00%
Câu 21: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A HCOOH và NaOH B CH3COONa và CH3OH
C HCOOH và CH3OH D HCOOH và C2H5NH2
Câu 22: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, tinh bột Số chất có tham gia phản
ứng tráng bạc là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một chất béo, thu được 46 gam glixerol và hai axit béo Hai
axit béo đó là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H31COOH và C17H33COOH
Câu 24: Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất) lên men thành rượu etylic Biết rượu etylic nguyên
chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu etylic bị hao hụt mất 5% Thể tích rượu etylic 46o thu được là
A 11,875 lít B 2,185 lít C 2,785 lít D 3,875 lít
Câu 25: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, thu được m gam glucozơ Giá trị
của m là
A 360 B 300 C 480 D 270
Câu 26: Cho 6,03 gam hỗn hợp saccarozơ và glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 1,08 gam Ag Số mol saccarozơ và glucozơ trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,01 và 0,02 B 0,015 và 0,015 C 0,01 và 0,01 D 0,015 và 0,005
Câu 27: Cho dung dịch chứa 1,69 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn, thu được 3,515 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
.com
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 201
Câu 28: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất nào sau đây trong môi trường axit, ngoài thu được glucozơ
còn thu được fructozơ?
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D isoamyl fomat
Câu 29: Amin nào sau đây là amin bậc một?
A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C CH3NHC2H5 D CH3NHC6H5
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 31: Chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 37 Chất X tác
dụng được với dung dịch NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 32: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 33: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D xenlulozơ
Câu 34: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 35: Chất nào sau đây không hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A dung dịch glucozơ B dung dịch saccarozơ
C dung dịch axit fomic D xenlulozơ
Câu 36: Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu
được 3,82 gam muối khan Tên gọi của X là
A Propylamin B Isopropylamin C Etylamin D Etylmetylamin
Câu 37: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2
C CH2=CHCOOH,C2H5COOH D C2H5COOH, CH3COOCH3
Câu 38: Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn
hợp hai muối của natri Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước Công thức đơn giản trùng với công thức phân tử của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4OH C HCOOC6H5 D C6H5COOCH3.
Câu 39: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo ra là
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 40: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc một của C4H11N là
A 8, B 5 C 4 D 1
-
- HẾT -
.com
Trang 4Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
.com
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 205
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017- 2018
Môn Hóa học - Lớp 12
Ngày kiểm tra: 19/10/2017
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Đề gồm: 40 câu / 04 trang
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C =12; N = 14; O =16; Na = 23; Cl=35,5; K = 39; Ca = 40; Ag = 108
* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
-
Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn 171 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 162 B 216 C 342 D 432
Câu 2: Lên men 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo
thành ancol etylic là
A 54% B 40% C 80% D 60%
Câu 3: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 24 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 45,6 B 50,2 C 30 D 28,8
Câu 4: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 5: Cho các chất sau: (1) CH3-COO-C2H5; (2) CH2=CH-COO-CH3; (3) C6H5-COO-CH=CH2; (4)
CH3-COO-C6H5
Chất khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng không thu được ancol là
A (2) (3) B (1) (2) (4) C (3) (4) D (1) (2) (3) (4)
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2 và 10,125 gam H2O Các thể tích khí được đo ở đktc Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H9N C C2H7N D C3H7N
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 17 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,2 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 13,02 B 13,8 C 13,46 D 12,97
Câu 8: Cho các chất: (1) C2H5COOH; (2) C2H5OH; (3) HCOOCH3; (4) CH3COOH Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự
A (2) < (3) < (1) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1)
C (2) < (3) < (4) < (1) D (3) < (2) < (1) < (4)
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Đề 2
.com
Trang 6C CH3CHO và CH2CH2OH D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 10: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O5 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5
C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 11: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Câu 12: Saccarozơ tác dụng được với
C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 90 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Giảm 36,9 gam B Tăng 13,5 gam C Tăng 39,6 gam D Giảm 38,7 gam
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 1 mol este X trong dung dịch NaOH dư Lượng muối thu được lớn
nhất khi X là
A CH3COOCH2-C6H5 B C2H5COO-CH=CH-CH3
C HCOOC6H5 D CH2=C(CH3)-COOCH3
Câu 16: Tên gọi của amin CH3CH(NH2)CH3 là
A isopropylamin B propylamin C Etylmetylamin D metyletylamin
Câu 17: Cho 9,1 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3CH3
C CH3CH2COONH4 D HCOONH3CH2CH3
Câu 18: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam X vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH(CH3)2 B CH3CH2COOCH3
C HCOOCH2CH2CH3. D CH3COOCH2CH3
Câu 19: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá
trình lên men là 80% Giá trị của V là
A 57,5 B 46,0 C 23,0 D 71,9
Câu 20: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A ancol B anđehit C xeton D amin
Câu 21: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Saccarozơ làm mất màu nước brom
D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 23: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 0,5 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 cần vừa đủ V lít
.com
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 205
A 2,0 B 2,5 C 3,0 D 1,5
Câu 24: Cho X là một este no, đơn chức, có thể tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của chất X
là
A HCOOCH=CH2 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 25: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có công thức
là
A C2H5COONa B C2H5ONa C HCOONa D CH3COONa
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Fructozơ có nhiều trong mật ong
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Câu 27: Cho 5,0 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 7,92 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 20 B 100 C 50 D 80
Câu 28: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
Câu 29: Glucozơ và fructozơ đều
A có nhóm -CH=O trong phân tử B có công thức phân tử C6H10O5
C có phản ứng tráng bạc D thuộc loại đisaccarit
Câu 30: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 31: Phát biểu đúng là
A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
ancol
B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2SO4 đặc làm xúc tác là phản ứng một chiều
D Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
Câu 32: Amin X có công thức phân tử C3H9N Số đồng phân cấu tạo của X là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 33: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 34: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Anilin B Phenylamoniclorua
C Etylamin D Glyxin
Câu 35: Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A tráng bạc B thủy phân trong môi trường axit
C hoà tan Cu(OH)2 D trùng ngưng
Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản
ứng Tên gọi của este là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 37: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H5(COOH)2 B NH2C3H6COOH
C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH
.com
Trang 8Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, etanol
C glucozơ, fructozơ D glucozơ, saccarozơ
Câu 39: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl fomat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 40: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
-
- HẾT -
.com
Trang 9Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
.com