body-building (n) : sự rèn luyện thân thể cho rắn chắc.. 52.[r]
Trang 1UNIT 12 LET’S EAT
I Vocabulary.
1 stall (n) : quầy bán hàng
2 selection (n) : sự lựa chọn
3 pork (n) : thịt heo
4 beef (n) : thịt bò
5 wide (adj) : rộng, rộng rãi
6 display (n) : sự trưng bày
a on display (exp) : đang được trưng bày
7 spinach (n) : cải bó xôi
8 cucumber (n) : quả dưa leo , dưa chuột
9 papaya (n) : quả đu đủ
10 pineapple (n) : quả dứa
11 ripe (adj) : chín
12 smell (v) : ngửi
13 durian (n) : quả sầu riêng
14 cook (v) : nấu , nướng
15 slice (v) : cắt thành lát mỏng
16 pepper (n) : ớt
17 heat (v) : làm nóng , làm ấm
18 pan (n) : cái xoong, nồi, chảo
19 stir-fry (v) : xào
a stir-fry (n) : món xào
20 vegetable oil (n) : dầu thực vật
21 add (v) : thêm vào , bổ sung
22 soy sauce (n) : nước tương , xì dầu
23 dish (n) : món ăn
24 boil (v) : luộc , đun sôi
25 salt (n) : muối
26 taste (v) : có vị , nếm
27 set (v) : sắp , dọn , bày
a set the table : bày bàn ăn
28 plate (n) : cái đĩa
29 bowl (n) : cái bát , cái chén
30 chopstick (n) : chiếc đũa
a chopsticks (pl n) : đôi đũa
31 spoon (n) : cái thìa , cái muỗng
32 glass (n) : ly , cốc
33 recipe (n) : công thức làm món ăn
34 instruction (n) : lời hướng dẫn
35 deep-fry (v) : chiên/ rán ngập dầu
36 steam (v) : hấp
37 treat (n) : sự thết đãi
38 probably (adv) : chắc , chắc hẳn
39 dirt (n) : đất , bụi bẩn
a dirty (adj) : bẩn
40 diet (n) : chế độ ăn uống , chế độ ăn kiêng
41 balanced (adj) : cân đối , thăng bằng
a balanced diet (n) : chế độ ăn cân đối
42 affect (v) : ảnh hưởng
Trang 243 whole (adj) : toàn bộ , hoàn toàn
44 life (n) : cuộc đời , cuộc sống
45 sugar (n) : đường
a sugary (adj) : ngọt
46 moderate (adj) : vừa phải , có mức độ
a moderation (n) : sự điều độ
47 amount (n) : số lượng
48 energy (n) : năng lượng
49 sensibly (adv) : một cách hợp lý
a sensible (adj) : hợp lý
50 fatty (adj) : chứa nhiều chất béo
51 body-building (n) : sự rèn luyện thân thể cho rắn chắc
52 dairy product (n) : thực phẩm làm từ sữa (bơ, phó mát, sữa chua )
53 plenty (pron) : nhiều (dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được) 54 cereal (n) : ngũ cốc 55 mean (v) : có nghĩa là 56 variety (n) : đủ loại , nhiều thứ 57 enjoy (v) : thích , thưởng thức 58 guideline (n) : lời hướng dẫn 59 key (n) : bí quyết , điều chủ yếu 60 lifestyle (n) : lối sống , nếp sống 61 - advantage (n) : lợi thế II Connected Statements 1 TOO/ SO (cũng vậy): dùng để trả lời đệm cho câu xác định (không not, cuối câu có dấu chấm) S2 + V (khẳng định) S2 + V, too so + V + S2 Me too. Lưu ý: V là to be (am, is , are, was, were), động từ khiếm khuyết (will, can, must, should,…) giữ nguyên (chia phù hợp chủ từ), còn là động từ thường phải mượn trợ động từ: hiện tại (do, does), quá khứ (did) Ví dụ: Nam went to school and I did, too Nam went to school, so did I Hoang likes football and Peter does, too Hoang likes football and so does Peter Nga is sick, and I am, too Na is sick, so am I I can cook, and Lili can, too I can cook, and so can Lili Exercise 1: Điền “too” hoặc “so” vào chỗ trống cho phù hợp: 1 I am a student Mary is, 2 I am twenty _ is Peter 3 My sister can swim _ can I 4 We can sing, and _ can they 5 Peter likes tea, and I do, 6 We play tennis, and do they 7 Huong can swim I can, 8 Mary drink coffee do I Exercise 2: Điền vào chỗ trống cho phù hợp: 1 I am a student Peter 2 I can speak French and Nga _ 3 I have a bike _ my friend 4 I like films, and Britney _ 5 Ann plays tennis, and Ben _ 6 I can dance, and _ George 7 He bought a new bike, and I 8 You must study harder, and I 2 EITHER/ NEITHER: (cũng không) dùng trả lời đệm cho câu phủ định (có not) S2 + V not (phủ định) S2 + V not, either Neither + V + S2 Me neither Exercise: Hoàn thành câu với “either” và “neither” 1 They are not good (She)
2 Lan doesn’t live here (He)
3 We don’t cook well (Lan)
4 I wasn’t at home yesterday (He)
Trang 35 Lan isn’t cooking now (Nga)
6 They won’t work in Ha Noi (They)
7 Nga doesn’t do homework (We)
8 We weren’t tired last Sunday (He)
9 I can’t swim (He)
3 EXERCISE WITH “TOO”, “SO”, “EITHER” AND “NEITHER” Exercise 1: Điền vào chỗ trống với “too”, “so”, “either” hoặc “neither”: 1 She isn’t an actor _ is her husband 2 The boy can’t speak French The girl can’t, _ 3 I like tea _ does my friend 4 They will practice English We will, 5 Peter is playing chess are we 6 He can draw I can, _ Exercise 2: Hoàn thành câu với “too”, “so”, “either” hoặc “neither”. 1 I’m feeling tired (Nga)
2 I don’t like eggs (She)
3 I need a holiday (They)
4 I don’t like milk (Lan)
5 I can’t get up this morning (He)
6 I like a cup of tea (She)
7 I live in Africa (They)
8 I was ill yesterday (He)
9 I will go to Hue (They)
10 I got a gift (She)
Exercise 3: Kết hợp 2 câu bằng cụm “so”, “too”, “either” hoặc “neither”: 1 They can play tabletennis We can play tabletennis
2 He sings love songs very well His sister sings love songs very well
3 I write diary every night My mother writes diary every night
4 My father doesn’t drink beer My mother doesn’t drink beer
5 She is swimming in the pool Her children are swimming in the pool
6 She didn’t watch TV last night Her husband didn’t watch TV last night
7 They mustn’t stay up late Their friends mustn’t stay up late
Học sinh học từ vựng Unit 12
The end