1. Trang chủ
  2. » Toán

Toán: Bài 6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.[r]

Trang 1

Bài 6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.

A/ Hệ thức Vi-ét

Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì

1 2

1. 2

b

x x

a c

x x

a

 Ngoài ra ta cần phải chú ý thêm hai công thức sau đây:

x12  x22   x1  x2 2  2 x x1 2

x13  x23   x1  x23  x x x1 2  1  x2 

Ví dụ 1 Cho phương trình 3x2 – x – 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương trình, hãy

tính :

2 2

1 2

A x   x ( trích đề thi ts 2018 – 2019)

Giải

Vì a = 3 và c = –1 nên a và c trái dấu do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Theo định lí Vi-ét, ta có

1 2

1 2

1

3

b

a c

x x

a

Ta lại có

2 2

1 2

A x   x

 1 22 2 1 2

Axxx x

2

2.

A       

 

7 9

A 

Ví dụ 2 Cho phương trình x 2 – 2mx + m – 2 =0 (x là ẩn số, m là tham số)

a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tính x1 + x2 và x1.x2 theo m

Trang 2

c/ Tìm m để  1  x1  2  x2   1  x2   2  x1  x12  x22  2

Giải

a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

● Cách 1 Dùng  để chứng minh:

Ta có   b2  4 ac

 2 m 2 4.1  m 2 

2

2

 2 m 1 2 7 0

với mọi m Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

●Cách 2 Dùng  ' để chứng minh:

Ta có

b     m

 2

 2  

2

'

4 4

2

m

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tính x1 + x2 và x1.x2 theo m

Vì x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt nên theo định lí Vi-ét

1 2

1 2

2

2 1

2

1

m b

a

a

Trang 3

c/ Tìm m để  1  x1  2  x2   1  x2   2  x1  x12  x22  2

Ta có:  1  x1  2  x2   1  x2  2  x1  x12  x22  2

 2

 2

1 2 1 2

 2

2

Giải phương trình ta được 1 2

1 1;

2

mm  

B/ Ứng dụng của Vi-ét vào phương pháp nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.

Xét phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

● Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x 1 1 và 2

c x

a

Ví dụ 3 Giải các phương trình sau:

Giải

a/

2

Ta có a b c       5 3 2 0

Nên phương trình có nghiệm x 1 1 và 2

c x

a

Ta có a b c     2  2 1    2 3   0

Nên phương trình có nghiệm x 1 1 và 2

2 3 2

c x

a

Trang 4

● Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x 1 1 và 2

c x

a



Ví dụ 4 Giải các phương trình sau:

Giải

a/

2

2004 x  2005 x   1 0( a  2004; b  2005; c  1)

Ta có a b c    2004 20  05 1   0

Nên phương trình có nghiệm x 1 1 và 2

1 2004

c x

a

b/ 2 x2   2 1   x  2 3 0(   a  2; b   2 1 ;   c  2 3) 

Ta có a b c     2  2 1    2 3   0

Nên phương trình có nghiệm x 1 1 và

2

c x

a

 Nếu a + b + c ≠ 0 và a – b + c ≠ 0 thì không dùng phương pháp nhẩm nghiệm để giải

phương trình mà phải dùng công thức nghiệm ở bài 4 để giải phương trình.

C/ Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.

Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình

x2 – Sx + P = 0 Điều kiện để có hai số đó là S2 – 4P ≥ 0

Ví dụ 5 Tìm hai số u và v biết u + v = 32 và uv = 231

Giải

Vì u + v = 32 và uv = 231 nên u và v là nghiệm của phương trình

Ta có   '   b ' 2  ac    16 2  1.231 25 0  

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 5

21 1

b

x

a

2

11 1

b

x

a

Vậy u = 21 và v = 11 hoặc u = 11 và v = 21

Bài tập tự luyện

Bài 26 (sgk/53)

Bài 27 (sgk/53)

Bài 31 (sgk/54)

Bài 32 (sgk/54)

Bài tập thêm:

Bài 1 Cho phương trình 3x2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương trình, hãy

tính : A   x1  1   x2  1   x12  x22

Bài 2 Cho phương trình 2x2 – 3x – 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương trình, hãy

tính :

A

Bài 3 Cho phương trình x 2 – mx + m – 2 =0 (x là ẩn số, m là tham số)

a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tính x1 + x2 và x1.x2 theo m

c/ Tìm m để

4

Bài 4 Cho pt x 2 – 2mx + m 2 – 2m + 4 =0 (x là ẩn số, m là tham số)

a/ Tìm m để phương trình có nghiệm

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tính x1 + x2 và x1.x2 theo m

c/ Tìm m

2 2

1 2 16

xx

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w