1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử Các dân tộc và sự phân bố dân cư - Địa lý lớp 5

40 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔÛ ñaát nöôùc ta, daân toäc naøo chieám soá daân ñoâng nhaát ?.. Caâu hoûi 5[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NHẤT

Môn : Địa lý

Bài : CÁC DÂN TỘC , SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

GV dạy : Trịnh Giáng Tiên

Trang 2

Giới thiệu và khởi động

a Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Các dân tộc.

Hoạt động 2: Mật độ dân số

b Bài mới:

Hoạt động 3: Phân bố dân cư

Hoạt động 4: Củng cố

Hoạt động nối tiếp

Trang 5

Đúng chọn Đ, sai chọn S:

Trang 6

Dân số tăng nhanh dẫn tới những

hậu quả gì? Dân số tăng nhanh

Việc nâng cao đời sống gặp nhiều khó khăn

Trang 7

Điền từ, ngữ vào chỗ chấm cho phù hợp :

Nước ta có số dân đứng thứ … trong số các nước ở Đông Nam Á Nước ta có diện tích vào loại ……

… nhưng lại thuộc hàng

các nước ………… trên thế giới.

ba

đông dân trung bình

……….

……….

……….

Trang 8

PHIM

Trang 9

Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2011

Địa lý

Các dân tộc

Mật độ dân số

Phân bố dân cư

Các dân tộc, sự phân bố

dân cư

Trang 11

Nhóm theo dõi đoạn phim, điền các thông tin thích hợp vào chỗ chấm ( ):

- Nước ta có dân tộc

- Dân tộc có số dân đông nhất là: dân tộc Họ sống chủ yếu ở

- Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở

- Một số dân tộc ít người em biết là:

Trang 13

- Nước ta có dân tộc.

- Dân tộc có số dân đông nhất là: dân tộc Họ sống chủ yếu ở

- Các dân tộc ít người sống chủ

yếu ở

54

Kinh (Việt)các đồng bằng, ven biển.vùng núi và cao nguyên

Trang 15

Dân tộc THÁI

Dân tộc H MÔNG Dân tộc MƯỜNG Dân tộc TÀY

Dân tộc Nùng

Trang 16

Dân tộc BA NA Dân tộc Ê ĐÊ

Dân tộc XƠ ĐĂNG

Dân tộc CHĂM

Trang 17

Dân tộc KHƠ-ME

Dân tộc KINH

Trang 18

Khoảng dân số sống ở nông thôn.

Mật độ dân số cao.

Các dân tộc ít

Dân cư tập trung đông đúc

Dân cư thưa thớt

3

Trang 20

MẬT ĐỘ DÂN SỐ

Số dân sống trung bình trên 1km 2

diện tích đất tự nhiên được gọi là : a/ Kế hoạch dân số

b/ Mật độ dân số

c/ Quy hoạch dân số

d/ Thống kê dân số

Trang 21

300 000 người : 300 km² = 100 người / km²

Là số dân sống trung bình trên

1 km² diện tích đất tự nhiên

km 2 ?

Ví dụ :

Trang 22

Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước Châu Á

Tên nước Mật độ dân số năm 2004

Trang 23

Mật độ dân số trên

thế giới Mật độ dân số ở Việt Nam

1 km²

Nước ta có mật độ dân số cao.

Trang 25

- Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở

những vùng nào và thưa thớt ở những vùng nào?

Quan sát lược đồ mật độ dân số, cho biết :

Trang 26

Lược đồ mật độ dân số Việt Nam

Trang 27

Mật độ dân số từ 501 đến 1000 người/km 2

Mật độ dân số trên

1000 người/km 2

Tp Hà Nội, TPHCM và một số thành phố khác ven biển miền Trung

Đồng bằng bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và m t s nơi ven ộ ố

bi n mi n Trung ể ề

Trang 28

Mật độ dân số dưới

100 người / km 2

Mật độ dân số từ trên 100 đến 500 người / km 2

Trung du Bắc Bộ và một số nơi duyên hải miền Trung

Vùng núi

Trang 29

PHIM

Trang 31

Đoàn kết

1 2 3

4 5 6

Trang 33

Câu hỏi 2

Hãy điền vào chỗ chấm :

Khoảng ………dân số sống

ở vùng nông thôn Chỉ có

……… dân số sống ở

thành thị

ba phần tư một phần tư

Trang 34

Câu hỏi 3

Em biết gì về sự phân bố dân cư ở nước ta ?

Trang 35

Câu hỏi 4

Ở đất nước ta, dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ?

Trang 36

Câu hỏi 5

Mật độ dân số nước ta

thế nào?

Trang 38

PHIM

Trang 39

Chuẩn bị bài:

- Nông nghiệp

Trang 40

Xin chân thành cảm ơn

quý Thầy cô

ĐÃ ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm